Bộ 14 - Trắc nghiệm Kiểm toán báo cáo tài chính có đáp án

Bộ 14 - Trắc nghiệm Kiểm toán báo cáo tài chính có đáp án

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Thành phần nào trong mô hình rủi ro kiểm toán mà kiểm toán viên có thể thay đổi được bằng cách điều chỉnh nội dung, lịch trình và phạm vi của các thủ tục kiểm toán?

Câu 2: Khi kiểm toán viên kiểm tra một mẫu các hóa đơn bán hàng để đảm bảo rằng mọi hóa đơn đều có chứng từ vận chuyển đính kèm, thủ tục này đang hướng tới cơ sở dẫn liệu nào?

Câu 3: Theo VSA 320, mối quan hệ giữa mức trọng yếu và rủi ro kiểm toán được xác định như thế nào?

Câu 4: Trách nhiệm chính đối với việc ngăn ngừa và phát hiện gian lận tại đơn vị được kiểm toán thuộc về đối tượng nào?

Câu 5: Thủ tục phân tích thường được bắt buộc thực hiện trong những giai đoạn nào của cuộc kiểm toán báo cáo tài chính?

Câu 6: Thư giải trình của Ban Giám đốc (Management Representation Letter) thường được ký vào thời điểm nào?

Câu 7: Rủi ro nào sau đây là rủi ro sai sót trọng yếu tiềm tàng trước khi xem xét đến các hoạt động kiểm soát nội bộ liên quan?

Câu 8: Khi kiểm toán viên kết luận rằng hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị hoạt động yếu kém, rủi ro kiểm soát sẽ được đánh giá ở mức nào?

Câu 9: Việc chứng kiến kiểm kê vật chất hàng tồn kho giúp kiểm toán viên thu thập bằng chứng chủ yếu cho cơ sở dẫn liệu nào?

Câu 10: Khi có một giới hạn quan trọng về phạm vi kiểm toán do đơn vị không cho phép kiểm toán viên thực hiện các thủ tục cần thiết, ý kiến kiểm toán nào là phù hợp nếu ảnh hưởng là trọng yếu và lan tỏa?

Câu 11: Một sự kiện xảy ra sau ngày kết thúc niên độ nhưng trước ngày ký báo cáo kiểm toán, cung cấp thêm bằng chứng về các điều kiện đã tồn tại tại ngày kết thúc niên độ, được gọi là gì?

Câu 12: Tại sao kiểm toán viên cần đặc biệt quan tâm đến các giao dịch với các bên liên quan?

Câu 13: Đe dọa nào đối với tính độc lập phát sinh khi kiểm toán viên có quyền lợi tài chính trực tiếp trong đơn vị được kiểm toán?

Câu 14: Thái độ bao gồm việc luôn nghi vấn, cảnh giác với những tình huống có thể là dấu hiệu của sai sót do nhầm lẫn hay gian lận được gọi là gì?

Câu 15: Hai đặc tính quan trọng nhất của bằng chứng kiểm toán theo quy định của chuẩn mực kiểm toán là gì?

Câu 16: Rủi ro mà kiểm toán viên kết luận rằng hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động hiệu quả trong khi thực tế nó hoạt động không hiệu quả được gọi là gì?

Câu 17: Trong các loại bằng chứng sau, bằng chứng nào thường có độ tin cậy cao nhất đối với kiểm toán viên?

Câu 18: Nguyên tắc 'Phân chia trách nhiệm' trong kiểm soát nội bộ nhằm ngăn ngừa sai sót bằng cách nào?

Câu 19: Quyền sở hữu đối với hồ sơ kiểm toán (Working papers) thuộc về đối tượng nào?

Câu 20: Nếu kiểm toán viên nhận thấy có sự nghi ngờ đáng kể về khả năng hoạt động liên tục của đơn vị nhưng các thuyết minh trên báo cáo tài chính đã đầy đủ, kiểm toán viên nên đưa ra ý kiến gì?

Câu 21: Khi kiểm toán các ước tính kế toán, kiểm toán viên gặp khó khăn chủ yếu do điều gì?

Câu 22: Thủ tục 'Vouching' (đối chiếu ngược từ sổ kế toán về chứng từ gốc) thường được sử dụng để kiểm tra cơ sở dẫn liệu nào?

Câu 23: Thủ tục 'Tracing' (theo dấu từ chứng từ gốc lên sổ kế toán) thường được sử dụng để kiểm tra cơ sở dẫn liệu nào?

Câu 24: Văn bản nào xác lập sự thỏa thuận giữa kiểm toán viên và khách hàng về các điều khoản của cuộc kiểm toán?

Câu 25: Các thử nghiệm cơ bản (Substantive procedures) bao gồm những loại nào?