Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (Marketing) - Bộ 1

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (Marketing) - Bộ 1

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 3 (Marketing) - Bộ 1 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: '我们组要把这个营销计划____给经理。' Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu chữ '把' (bối cảnh marketing).

Câu 2: '那些便宜的产品都被客户____完了。' Điền động từ thích hợp vào câu chữ '被' biểu thị sản phẩm giá rẻ đã được khách hàng mua hết.

Câu 3: '这个新产品____价格便宜,____质量很好,很受客户欢迎。' Chọn cặp liên từ phù hợp để biểu thị mối quan hệ tăng tiến.

Câu 4: '____做广告花了很多钱,____效果非常好。' Chọn cặp liên từ biểu thị mối quan hệ nghịch chuyển trong bối cảnh quảng cáo.

Câu 5: '我们公司今年的销售额____去年高得多。' Chọn giới từ so sánh phù hợp trong câu so sánh doanh số.

Câu 6: '一谈到网络营销,大家都兴奋____。' Điền bổ ngữ xu hướng thích hợp biểu thị trạng thái bắt đầu và tiếp diễn.

Câu 7: '优质的售后服务____一个公司的长远发展非常重要。' Điền giới từ thích hợp chỉ đối tượng hướng tới.

Câu 8: '____客户不满意,我们____退款。' Chọn liên từ điều kiện thích hợp cho chính sách bảo hành.

Câu 9: '____不断提高产品质量,我们____能赢得客户的信任。' Chọn liên từ biểu thị điều kiện duy nhất.

Câu 10: '商店门口挂____一个'打折'的牌子。' Điền trợ từ động thái thích hợp biểu thị trạng thái đang tồn tại.

Câu 11: '我们昨天播了广告,明天想____播一次。' Điền phó từ biểu thị hành động lặp lại trong tương lai.

Câu 12: '客户已经买____我们的新手机。' Điền trợ từ động thái chỉ sự hoàn thành của hành động mua hàng.

Câu 13: '你以前做____市场调查吗?' Chọn trợ từ động thái biểu thị kinh nghiệm đã từng trải qua.

Câu 14: '这个月的销售情况____上个月____。' Điền các từ phù hợp vào chỗ trống để so sánh ngang bằng.

Câu 15: '产品____便宜,买的人____多。' Điền cấu trúc biểu thị mức độ của vế sau thay đổi theo vế trước.

Câu 16: '我们应该____年轻客户设计一个新广告。' Điền giới từ thích hợp biểu thị mục đích phục vụ/hướng tới.

Câu 17: '经理今天早上十点____开始开营销会。' Điền phó từ thích hợp biểu thị hành động xảy ra muộn.

Câu 18: '这个营销创意好____,大家都很赞成。' Điền từ thích hợp để biểu thị mức độ cực kỳ cao.

Câu 19: '这次广告的费用在五千元____。' Điền từ biểu thị số ước lượng xấp xỉ.

Câu 20: '大家一起来____这个销售计划。' Chọn dạng lặp lại của động từ song âm tiết '讨论' (thảo luận) để giảm nhẹ ngữ khí.

Câu 21: '离新产品发布会____有三天时间。' Điền phó từ biểu thị trạng thái vẫn còn tiếp diễn hoặc vẫn còn.

Câu 22: '我们一边喝茶,____跟客户谈合作。' Điền liên từ thích hợp biểu thị hai hành động xảy ra cùng một lúc.

Câu 23: '我们可以选择在网上____在电视上做广告。' Điền liên từ biểu thị sự lựa chọn trong câu trần thuật.

Câu 24: '为了吸引客户,我们____降低价格,____提高服务。' Điền cặp liên từ biểu thị quan hệ lựa chọn không cái này thì cái kia.

Câu 25: '如果我们把这个营销方法用____,销售额会继续增长。' Điền bổ ngữ xu hướng biểu thị hành động tiếp tục tiếp diễn.