Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (Marketing) - Bộ 9

Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (Marketing) - Bộ 9

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (Marketing) - Bộ 9 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong cuộc họp chiến lược marketing, trưởng phòng nói: 'SNS (1)_____、新規顧客の獲得を目指します。' (Chúng tôi hướng tới việc thu hút khách hàng mới bằng phương tiện SNS). Điền ngữ pháp N3 thích hợp vào (1).

Câu 2: Khi phân tích hành vi khách hàng: '若者層 (2)_____ アプローチを強化した結果、売上が2倍に増えました。' (Kết quả của việc tăng cường tiếp cận hướng tới nhóm khách hàng trẻ tuổi, doanh số đã tăng gấp đôi). Điền ngữ pháp N3 thích hợp vào (2).

Câu 3: Khi giới thiệu dòng sản phẩm mới: 'この新商品は、機能性 (3)_____ デザイン性、価格面でも優れています。' (Sản phẩm mới này không chỉ có tính năng tốt mà còn vượt trội về thiết kế và giá cả). Điền ngữ pháp N3 thích hợp để biểu thị ý 'không chỉ... mà còn...'.

Câu 4: Khi lập kế hoạch sự kiện ra mắt: '新製品の発表会は、来月の15日に行われる (4)_____。' (Buổi công bố sản phẩm mới đã được quyết định/lên lịch tổ chức vào ngày 15 tháng tới). Điền cấu trúc ngữ pháp biểu thị lịch trình hoặc quy định đã được quyết định.

Câu 5: Khi phân tích thị trường: '近年、電子決済の普及 (5)_____、キャッシュレス市場が急成長しています。' (Những năm gần đây, cùng với sự phổ biến của thanh toán điện tử, thị trường không tiền mặt đang phát triển nhanh chóng). Điền ngữ pháp biểu thị sự biến đổi đồng hành.

Câu 6: Khi báo cáo ngân sách quảng cáo: '予算が限られているため、すべての広告媒体に資金を投入する (6)_____。' (Vì ngân sách có hạn nên không thể đầu tư tiền vào tất cả các phương tiện quảng cáo được). Điền cấu trúc biểu thị 'không thể làm vì lý do đạo đức/hoàn cảnh'.

Câu 7: Khi thảo luận về đối tượng mục tiêu của sản phẩm: 'このサプリメントは、健康志向 of シニア層 (7)_____ 開発されました。' (Thực phẩm chức năng này được phát triển dành riêng cho nhóm khách hàng lớn tuổi có ý thức bảo vệ sức khỏe). Điền ngữ pháp N3 biểu thị ý 'dành cho/hướng tới đối tượng cụ thể'.

Câu 8: Trong buổi thuyết trình về chiến dịch khuyến mãi: '1週間にわたるセール (8)_____、新規会員数が大幅に増加しました。' (Thông qua đợt giảm giá kéo dài một tuần, số lượng thành viên mới đã tăng mạnh). Điền ngữ pháp biểu thị ý nghĩa 'qua một quá trình/trung gian'.

Câu 9: Khi đánh giá hiệu quả quảng cáo: 'アクセス数は急増しましたが、購入に至ったのは全体のわずか1% (9)_____。' (Số lượng truy cập tăng vọt, nhưng số lượng tiến tới mua hàng chỉ dừng lại ở mức 1% toàn bộ). Điền ngữ pháp biểu thị ý 'chỉ là/không quá'.

Câu 10: Khi phân tích chiến lược định giá của đối thủ: '競合他社の低価格商品 (10)_____、我が社のプレミアム商品は品質の高さで勝負します。' (So với các sản phẩm giá rẻ của đối thủ, sản phẩm cao cấp của công ty chúng tôi sẽ cạnh tranh bằng chất lượng cao). Điền ngữ pháp so sánh.

Câu 11: Khi viết báo cáo về thương hiệu: 'ロゴのデザイン変更 (11)_____、ブランドイメージの刷新を図ります。' (Lấy việc thay đổi thiết kế logo làm bước ngoặt, chúng tôi hướng tới việc làm mới hình ảnh thương hiệu). Điền ngữ pháp biểu thị khởi đầu/cơ hội.

Câu 12: Khi cảnh báo rủi ro về chiến dịch PR: '過激な広告表現は、ブランドの信頼を失う (12)_____ ので注意してください。' (Hãy chú ý vì các biểu đạt quảng cáo quá khích có nguy cơ làm mất lòng tin vào thương hiệu). Điền ngữ pháp biểu thị rủi ro/khả năng xấu xảy ra.

Câu 13: Khi phân tích nhu cầu thay đổi của khách hàng: '消費者のニーズの変化 (13)_____、商品ラインナップを多様化させる必要があります。' (Theo sự thay đổi nhu cầu của người tiêu dùng, chúng ta cần phải đa dạng hóa danh mục sản phẩm). Điền ngữ pháp biểu thị sự tương ứng/phù hợp.

Câu 14: Khi nhận định về tâm lý tiêu dùng mùa mua sắm: 'ボーナス支給時期は、消費欲が高まる (14)_____。' (Thời kỳ chi trả tiền thưởng chắc chắn là lúc nhu cầu tiêu dùng tăng cao). Điền ngữ pháp biểu thị phán đoán mang tính khẳng định chắc chắn.

Câu 15: Khi báo cáo tiến độ phát triển phần mềm ứng dụng: '新しいマーケティングツールの開発は、現在テスト段階に入りつつあり、完成 (15)_____。' (Việc phát triển công cụ marketing mới hiện đã bước vào giai đoạn thử nghiệm và đang tiến dần tới hoàn thiện). Điền ngữ pháp biểu thị hành động đang dần diễn ra.

Câu 16: Khi phân tích báo cáo dữ liệu quảng cáo trực tuyến bị lỗi: 'このデータ分析レポートは数字の間違い (16)_____ で、使いものになりません。' (Bản báo cáo phân tích dữ liệu này toàn là lỗi sai số liệu, không thể sử dụng được). Điền ngữ pháp biểu thị tình trạng đầy rẫy những thứ tiêu cực.

Câu 17: Khi thảo luận về thói quen của khách hàng mục tiêu: '仕事が忙しいビジネスパーソンは、朝食を抜き (17)_____ です。' (Những người kinh doanh bận rộn công việc thường có xu hướng bỏ bữa sáng). Điền ngữ pháp biểu thị xu hướng thường xảy ra (thường mang tính tiêu cực).

Câu 18: Khi nói về lòng trung thành thương hiệu: '価格を安くすれば必ず売れるという (18)_____。' (Không hẳn là cứ giảm giá thì chắc chắn sẽ bán được hàng). Điền ngữ pháp phủ định một phần.

Câu 19: Khi phân tích chiến lược phân phối tại các vùng miền: '今回のプロモーションは、東京 (19)_____ 全国5大都市で同時に実施されます。' (Chiến dịch quảng bá lần này sẽ được thực hiện đồng thời tại 5 thành phố lớn trên toàn quốc, bắt đầu từ Tokyo). Điền ngữ pháp biểu thị đại diện tiêu biểu hàng đầu.

Câu 20: Khi mô tả phạm vi triển khai của chương trình khảo sát thị trường: 'アジア市場における調査は、3ヶ月 (20)_____ 実施されました。' (Cuộc khảo sát tại thị trường châu Á đã được thực hiện kéo dài suốt 3 tháng). Điền ngữ pháp biểu thị phạm vi thời gian hoặc không gian trải dài.

Câu 21: Khi viết email cảm ơn khách hàng VIP: '日頃の感謝の気持ち (21)_____、特別割引クーポンをお送りいたします。' (Gửi gắm tấm lòng biết ơn thường ngày, chúng tôi xin gửi tới quý khách mã giảm giá đặc biệt). Điền ngữ pháp biểu thị việc dồn nén tình cảm, tâm ý vào hành động.

Câu 22: Khi phân tích sự suy thoái của quảng cáo truyền thống: '新聞や雑誌などの紙媒体 (22)_____、デジタル広告 of 需要が急速に高まっています。' (Thay thế cho các phương tiện truyền thông in ấn như báo chí và tạp chí, nhu cầu về quảng cáo kỹ thuật số đang tăng lên nhanh chóng). Điền ngữ pháp thay thế.

Câu 23: Khi phân tích kế hoạch phát triển sản phẩm dựa trên phản hồi: 'お客様からいただいた意見 (23)_____、製品の改良を行いました。' (Dựa theo những ý kiến đóng góp từ phía khách hàng, chúng tôi đã tiến hành cải tiến sản phẩm). Điền ngữ pháp biểu thị sự tuân theo, dựa theo tiêu chuẩn.

Câu 24: Khi đặt mục tiêu cho chiến dịch marketing kỹ thuật số: 'SEO対策を改善 (24)_____、サイトへのアクセス数は向上するはずです。' (Chỉ cần cải thiện các giải pháp SEO, số lượng truy cập vào trang web chắc chắn sẽ tăng lên). Điền cấu trúc điều kiện duy nhất cần thiết.

Câu 25: Khi nói về hành vi người tiêu dùng trong mùa cao điểm: 'お中元からお歳暮 (25)_____、ギフト商品の売上がピークに達します。' (Từ thời kỳ quà tặng Ochugen đến Oseibo, doanh số các mặt hàng quà tặng đạt đến đỉnh điểm). Điền ngữ pháp biểu thị khoảng thời gian/không gian đại khái từ... đến... .