Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N5 (Marketing) - Bộ 15

Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N5 (Marketing) - Bộ 15

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N5 (Marketing) - Bộ 15 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: 弊社は 新しい 広告 [ ] 作りました。 Hãy chọn trợ từ thích hợp trong bối cảnh thiết kế quảng cáo mới.

Câu 2: 会議室に 新しい パンフレット [ ] あります。 Hãy chọn trợ từ thích hợp để chỉ sự hiện hữu của tài liệu tiếp thị trong phòng họp.

Câu 3: この 商品は 安いですが、あの 商品は [ ]。 Hãy chọn dạng phủ định lịch sự của tính từ '安い' để so sánh giá cả hai sản phẩm.

Câu 4: 私たちは 若い 人 [ ] 商品を 売たいです。 Hãy chọn trợ từ thích hợp để chỉ đối tượng khách hàng mục tiêu mà doanh nghiệp muốn hướng tới.

Câu 5: オンラインショップ [ ] 新製品を 販売します。 Hãy chọn trợ từ thích hợp để chỉ nơi diễn ra hoạt động bán sản phẩm mới.

Câu 6: 来週の キャンペーンについて、みんなで [ ]。 Hãy chọn dạng động từ phù hợp để đưa ra lời đề xuất cùng thảo luận về chiến dịch tuần tới.

Câu 7: これは 日本 [ ] 市場の データです。 Hãy chọn trợ từ thích hợp để thể hiện mối quan hệ sở hữu hoặc thuộc về giữa thị trường và dữ liệu.

Câu 8: この 商品は [ ] 売れません。 Hãy chọn phó từ tần suất/mức độ phù hợp đi kèm với thể phủ định để chỉ doanh số bán hàng kém.

Câu 9: セールは 月曜日 [ ] 金曜日までです。 Hãy chọn trợ từ phù hợp để biểu thị thời điểm bắt đầu của chương trình giảm giá.

Câu 10: これは [ ] 広告ですね。 Hãy chọn tính từ '有名' phù hợp để bổ nghĩa cho danh từ quảng cáo.

Câu 11: デザイナー [ ] いっしょに 新しい ロゴを 作ります。 Hãy chọn trợ từ phù hợp để chỉ việc đồng hành cùng thiết kế logo.

Câu 12: この カメラは 軽いです。[ ]、とても 便利です。 Hãy chọn liên từ thích hợp để nối hai đặc tính tích cực của sản phẩm.

Câu 13: 新しい 顧客を [ ] です。 Hãy chọn dạng động từ thích hợp để thể hiện mong muốn thu hút thêm khách hàng mới.

Câu 14: 品質がいい [ ]、この 商品は 人気があります。 Hãy chọn từ liên kết phù hợp để chỉ nguyên nhân chất lượng tốt dẫn đến sản phẩm được ưa chuộng.

Câu 15: アンケートに [ ] ください。 Hãy chọn thể động từ phù hợp để yêu cầu khách hàng điền bảng khảo sát một cách lịch sự.

Câu 16: A社は テレビで 広告を出しました。B社 [ ] 広告を出しました。 Hãy chọn trợ từ thích hợp để chỉ sự tương đồng giữa hai đối thủ cạnh tranh.

Câu 17: 新しい サンプルを [ ] 作りました。 Hãy chọn từ chỉ số lượng phù hợp nhất để đếm các mẫu sản phẩm mới.

Câu 18: [ ] お客さんが この サービスを使いますか。 Hãy chọn từ nghi vấn phù hợp để khảo sát về nhóm đối tượng khách hàng.

Câu 19: スマートフォン [ ] 広告を見る人が 増えています。 Hãy chọn trợ từ thích hợp chỉ phương tiện thiết bị khách hàng dùng để xem quảng cáo.

Câu 20: 新製品 [ ] 旧製品のほうが 安いです。 Hãy chọn trợ từ thích hợp để thiết lập mốc so sánh giá cả giữa hai đời sản phẩm.

Câu 21: 来週、市場調査 [ ] ベトナムへ 行きます。 Hãy chọn trợ từ thích hợp để biểu thị mục đích chuyến đi công tác.

Câu 22: この デザインは きれいですが、値段が [ ]。 Hãy chọn tính từ thích hợp đi sau liên từ đối lập để chỉ nhược điểm của sản phẩm.

Câu 23: この マーケティングの本は [ ] わかりやすいです。 Hãy chọn phó từ nhấn mạnh mức độ dễ hiểu của sách tiếp thị.

Câu 24: 昨日、新しい キャンペーンの メールを [ ]。 Hãy chọn thì của động từ phù hợp với trạng từ thời gian chỉ quá khứ.

Câu 25: 今日 [ ]、この 商品は 半額になります。 Hãy chọn trợ từ thích hợp biểu thị sự giới hạn duy nhất của chương trình khuyến mãi giảm giá.