Trắc nghiệm Từ vựng HSK 1 (Marketing) - Bộ 12

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 1 (Marketing) - Bộ 12

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 1 (Marketing) - Bộ 12 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong marketing, việc nghiên cứu hành vi người tiêu dùng nhằm trả lời câu hỏi khách hàng muốn '买' (mǎi) thứ gì. Từ '买' nghĩa là gì?

Câu 2: Khi lập chiến lược giá (Pricing Strategy), bộ phận marketing cần xác định số '钱' (qián) mà khách hàng sẵn sàng chi trả. Từ '钱' nghĩa là gì?

Câu 3: Khái niệm 'Target Audience' trong marketing thường hướng tới một nhóm '人' (rén) cụ thể có khả năng mua hàng. Từ '人' nghĩa là gì?

Câu 4: Để thực hiện các chiến dịch Digital Marketing như chạy quảng cáo Facebook hay Google, marketers bắt buộc phải sử dụng '电脑' (diànnǎo). Từ '电脑' nghĩa là gì?

Câu 5: Khi đánh giá hiệu quả quảng cáo hiển thị (Display Ads), chỉ số Impression đo lường số lượt khách hàng '看' (kàn) thấy quảng cáo. Từ '看' nghĩa là gì?

Câu 6: Mục tiêu của việc xây dựng lòng trung thành thương hiệu là làm cho khách hàng ngày càng '喜欢' (xǐhuan) sản phẩm của mình hơn đối thủ. Từ '喜欢' nghĩa là gì?

Câu 7: Khi tiến hành khảo sát thị trường về mức giá tối ưu, câu hỏi khảo sát thường là 'Khách hàng muốn trả bao nhiêu 钱?'. Từ 'bao nhiêu' trong tiếng Trung HSK 1 là gì?

Câu 8: Trong marketing truyền miệng (Word of Mouth), khách hàng thường chia sẻ với người khác rằng sản phẩm này rất '好' (hǎo). Từ '好' nghĩa là gì?

Câu 9: Kênh tiếp thị trực tiếp qua điện thoại (Telemarketing) là hình thức nhân viên bán hàng chủ động '打电话' (dǎ diànhuà) cho khách hàng tiềm năng. Từ '打电话' nghĩa là gì?

Câu 10: Trong Trade Marketing, việc tối ưu hóa trưng bày sản phẩm tại các '商店' (shāngdiàn) bán lẻ đóng vai trò quyết định hành vi mua sắm. Từ '商店' nghĩa là gì?

Câu 11: Công cụ 'Social Listening' giúp thương hiệu '听' (tīng) và thu thập phản hồi của dư luận trên mạng xã hội. Từ '听' nghĩa là gì?

Câu 12: Khi nhân viên chăm sóc khách hàng (Customer Service) tương tác trực tiếp và '说话' (shuōhuà) với khách, họ cần dùng ngôn từ chuyên nghiệp. Từ '说话' nghĩa là gì?

Câu 13: Xu hướng sử dụng '大数据' (dà shùjù) trong marketing hiện đại giúp phân tích hành vi người dùng chính xác hơn. Chữ '大' trong cụm từ này mang nghĩa là gì?

Câu 14: Một doanh nghiệp tập trung vào thị trường ngách hay còn gọi là '小众市场' (xiǎozhòng shìchǎng). Chữ '小' ở đây mang nghĩa là gì?

Câu 15: Chương trình khuyến mãi tạo cảm giác cấp bách (Scarcity marketing): 'Ưu đãi chỉ áp dụng trong 今天, 明天 sẽ quay về giá cũ'. Từ '今天' và '明天' nghĩa là gì?

Câu 16: Một Content Marketer chuyên nghiệp cần dành nhiều thời gian để '写' (xiě) các bài blog thu hút khách hàng tiềm năng. Từ '写' nghĩa là gì?

Câu 17: Việc đặt '品牌名字' (pǐnpái míngzi) dễ nhớ, ấn tượng là bước đầu tiên cực kỳ quan trọng trong định vị thương hiệu. Từ '名字' nghĩa là gì?

Câu 18: Một người làm '工作' (gōngzuò) trong lĩnh vực marketing cần có tư lưu sáng tạo và nhạy bén với số liệu. Từ '工作' nghĩa là gì?

Câu 19: Nhóm đối tượng khách hàng trẻ tuổi, năng động, nhạy bén về công nghệ nhưng ngân sách có hạn thường là '学生' (xuéshēng). Từ '学生' nghĩa là gì?

Câu 20: Để tối đa hóa độ phủ thương hiệu, doanh nghiệp cần triển khai tiếp thị đa kênh, tiếng Trung gọi là '多渠道营销' (duō qúdào yíngxiāo). Chữ '多' mang ý nghĩa gì?

Câu 21: Các phiên bản giới hạn (Limited Edition) thường có số lượng '少' (shǎo) để tạo ra sự khan hiếm và đẩy giá trị sản phẩm lên cao. Từ '少' nghĩa là gì?

Câu 22: Định nghĩa cốt lõi của marketing là phát hiện ra những gì khách hàng '想' (xiǎng) để từ đó cung cấp sản phẩm đáp ứng mong muốn đó. Từ '想' nghĩa là gì?

Câu 23: Trong bán lẻ, mục tiêu quảng cáo địa phương là thúc đẩy khách hàng '去' (qù) đến cửa hàng vật lý để trải nghiệm mua sắm. Từ '去' nghĩa là gì?

Câu 24: Khi tiến hành nghiên cứu thị trường định tính qua phỏng vấn sâu, câu hỏi phổ biến là: 'Khách hàng cần cái gì?'. Từ 'cái gì' trong tiếng Trung HSK 1 là gì?

Câu 25: Chiến dịch tiếp thị giới thiệu (Referral Marketing) khuyến khích khách hàng chia sẻ mã giảm giá cho '朋友' (péngyou) của họ. Từ '朋友' nghĩa là gì?