Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (Marketing) - Bộ 10

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (Marketing) - Bộ 10

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (Marketing) - Bộ 10 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong marketing, khi một thương hiệu muốn thực hiện chiến lược giá thấp để thu hút phân khúc khách hàng bình dân, họ sẽ định vị sản phẩm của mình ở mức giá nào?

Câu 2: Khi doanh nghiệp ra mắt sản phẩm mới, hành động giới thiệu và cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm đó cho khách hàng được diễn đạt bằng từ HSK 2 nào?

Câu 3: Trong các kênh truyền thông truyền thống, quảng cáo trên phương tiện báo in (báo giấy) vẫn có tệp độc giả trung thành riêng. Từ HSK 2 nào chỉ phương tiện này?

Câu 4: Trong ngành marketing dịch vụ nhà hàng, nhân viên phục vụ là người trực tiếp tiếp xúc và tạo nên trải nghiệm khách hàng. Từ HSK 2 nào chỉ đối tượng này?

Câu 5: Thương hiệu cao cấp thường áp dụng chiến lược định giá cao (Premium Pricing) để khẳng định giá trị vượt trội. Từ HSK 2 nào mô tả tính chất đắt đỏ này?

Câu 6: Bản chất cốt lõi của marketing hướng tới khách hàng là hỗ trợ, giải quyết các khó khăn và mang lại giá trị cho họ. Từ HSK 2 nào mang ý nghĩa giúp đỡ?

Câu 7: Trước khi khởi động một chiến dịch tiếp thị tích hợp, việc chuẩn bị ngân sách, nhân sự và thông điệp là bắt buộc. Từ HSK 2 nào chỉ hoạt động này?

Câu 8: Khi đồng hồ điểm đúng thời điểm vàng của ngày hội mua sắm trực tuyến và chiến dịch chính thức được kích hoạt, từ HSK 2 nào mô tả sự bắt đầu này?

Câu 9: Để thiết kế thông điệp quảng cáo chạm đúng tâm lý khách hàng, nhà tiếp thị trước hết phải thấu hiểu sâu sắc nhu cầu của họ. Từ HSK 2 nào chỉ sự hiểu rõ này?

Câu 10: Khi một chiến dịch tiếp thị thành công giúp sản phẩm được thị trường đón nhận nồng nhiệt và yêu thích, sản phẩm đó được xem là rất được hoan nghênh. Từ HSK 2 nào chỉ sự chào đón này?

Câu 11: Trong dịch vụ khách hàng trực tuyến, việc phản hồi và giải đáp các câu hỏi từ người mua một cách nhanh chóng giúp tăng tỷ lệ chuyển đổi. Từ HSK 2 nào chỉ hành động phản hồi này?

Câu 12: Marketing du lịch là một nhánh quan trọng tập trung vào việc quảng bá các điểm đến, tour nghỉ dưỡng và trải nghiệm lữ hành. Từ HSK 2 nào chỉ hoạt động du lịch này?

Câu 13: Khi cải tiến và tung ra một phiên bản sản phẩm hoàn toàn mới (New Product Launch) để thay thế dòng sản phẩm cũ, từ HSK 2 nào mô tả tính chất mới mẻ này?

Câu 14: Khi phân tích vòng đời sản phẩm, nếu sản phẩm đã bước qua giai đoạn tăng trưởng và đi vào bão hòa, từ HSK 2 nào chỉ trạng thái đã xảy ra này?

Câu 15: Trong nghiên cứu thị trường bằng phương pháp bảng hỏi (Survey), nhà nghiên cứu sẽ đưa ra các câu hỏi để thu thập dữ liệu khách hàng. Từ HSK 2 nào chỉ hành động hỏi này?

Câu 16: Các chương trình xúc tiến bán hàng như mua một tặng một hoặc tặng kèm quà khi mua hàng (Gifts with Purchase) sử dụng hành động tặng nào trong HSK 2?

Câu 17: Trong truyền thông thương hiệu, việc phát sinh sai sót thông tin trên ấn phẩm quảng cáo có thể gây hiểu lầm tai hại. Từ HSK 2 nào chỉ sự sai sót này?

Câu 18: Chiến lược marketing đại trà (Mass Marketing) nhắm tới toàn bộ thị trường mà không phân đoạn, hướng tới mọi người. Từ HSK 2 nào chỉ đối tượng tất cả mọi người này?

Câu 19: Xu hướng Gamification (Trò chơi hóa) khuyến khích người tiêu dùng tham gia trải nghiệm và chơi các minigame để nhận mã giảm giá. Từ HSK 2 nào chỉ hành động chơi này?

Câu 20: Kỳ vọng của khách hàng (Customer Expectations) phản ánh những gì họ mong muốn hoặc hy vọng sản phẩm sẽ đáp ứng được. Từ HSK 2 nào chỉ sự hy vọng này?

Câu 21: Khi quản lý lượng hàng tồn kho (SKU) cho một cửa hàng thời trang, mỗi chiếc quần hoặc chiếc áo được tính là một đơn vị sản phẩm. Lượng từ HSK 2 nào dùng cho quần áo?

Câu 22: Mục tiêu cuối cùng của mọi chiến dịch tiếp thị là hỗ trợ đội ngũ kinh doanh bán được hàng hóa và thu về doanh thu. Từ HSK 2 nào chỉ hành động bán này?

Câu 23: Tiến trình ra quyết định mua của khách hàng (Buying Decision Process) bắt đầu từ khi họ phát sinh nhu cầu mua sắm sản phẩm. Từ HSK 2 nào chỉ hành động mua này?

Câu 24: Khi người tiêu dùng chủ động tìm kiếm thông tin về sản phẩm trên Google trước khi mua hàng, từ HSK 2 nào mô tả hành vi tìm kiếm này?

Câu 25: Quản lý thời gian phân phối và thời điểm tung sản phẩm ra thị trường (Timing) cực kỳ quan trọng để đón đầu mùa cao điểm mua sắm. Từ HSK 2 nào chỉ thời gian?