Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N2 (Marketing) - Bộ 8

Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N2 (Marketing) - Bộ 8

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N2 (Marketing) - Bộ 8 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong marketing, hoạt động nhằm thu hút và có thêm khách hàng mới được gọi là gì?

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'A社は来期の需要を分析し、(  )を行って生産量を調整した。'

Câu 3: Từ nào chỉ tỷ lệ phần trăm doanh số hoặc sản lượng của một doanh nghiệp so với tổng thể thị trường?

Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '競合製品に対抗するため、慎重な(  )が求められる。'

Câu 5: Hoạt động nhằm kích thích ý muốn mua hàng và thúc đẩy doanh số bán ra trong ngắn hạn được gọi là gì?

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '新商品の(  )を高めるために、SNSを活用したキャンペーンを実施する。'

Câu 7: Thuật ngữ chỉ các doanh nghiệp khác hoạt động trong cùng một phân khúc và cung cấp sản phẩm tương tự là gì?

Câu 8: Nhóm người tiêu dùng hiện tại chưa mua sản phẩm nhưng có khả năng sẽ mua trong tương lai được gọi là gì?

Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '魅力的な広告デザインによって、消費者の(  )を刺激する。'

Câu 10: Hoạt động truyền thông, giới thiệu rộng rãi sản phẩm hoặc dịch vụ đến công chúng nhằm mục đích bán hàng là gì?

Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '市場のトレンドや消費者のニーズを把握するため、(  )を実施した。'

Câu 12: Chỉ số đo lường mức độ hài lòng của người tiêu dùng sau khi sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ là gì?

Câu 13: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '既存の取引先だけでなく、営業活動を通じて(  )を目指す。'

Câu 14: Quy trình thiết kế, thử nghiệm và hoàn thiện một sản phẩm hoàn toàn mới để đưa ra thị trường gọi là gì?

Câu 15: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'メーカーから消費者に商品が届くまでの(  )を整理する。'

Câu 16: Việc lập kế hoạch và giám sát các khoản chi tiêu cho hoạt động tiếp thị nhằm tránh lãng phí được gọi là gì?

Câu 17: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'Web広告は効果測定がしやすいため、(  )が高い手法とされる。'

Câu 18: Khoản kinh phí mà doanh nghiệp chi ra để thực hiện các chiến dịch quảng cáo trên các phương tiện truyền thông gọi là gì?

Câu 19: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '新規獲得コストは高いため、既存の(  )に注力する戦略を取る。'

Câu 20: Tổng doanh thu hoặc sản lượng tiêu thụ tối đa của một ngành hàng trên một thị trường cụ thể được gọi là gì?

Câu 21: Chiến lược tạo ra điểm độc đáo, khác biệt cho sản phẩm của mình so với đối thủ cạnh tranh gọi là gì?

Câu 22: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'この商品は、20代の働く女性を(  )として開発された。'

Câu 23: Thuật ngữ chỉ toàn bộ quá trình từ khi người tiêu dùng nhận biết nhu cầu, tìm kiếm thông tin, so sánh và mua hàng là gì?

Câu 24: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '市場参入時に(  )を図ることで、競合よりも優位に立つことができる。'

Câu 25: Con số doanh thu cụ thể mà bộ phận kinh doanh hoặc doanh nghiệp đặt ra cần phải đạt được trong một kỳ hạn là gì?