Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N2 (SEO) - Bộ 11

Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N2 (SEO) - Bộ 11

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N2 (SEO) - Bộ 11 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 新しい検索アルゴリズムの導入により、サイトの検索順位が( )に変動した

Câu 2: Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc: ユーザーの検索意図を(把握)することは非常に重要だ

Câu 3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: サイトの表示速度を改善するために、画像を( )する必要がある

Câu 4: Từ nào dưới đây có cách đọc đúng của chữ Hán (獲得) trong câu: 新規のユーザーを獲得するためにSEOを行う

Câu 5: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 有益なコンテンツを定期的に配信することで、読者との( )を築く

Câu 6: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: 検索エンジンの規約に( )したSEO対策を行うべきだ

Câu 7: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 不正な手法を用いたサイトは、検索結果から( )される可能性が高い

Câu 8: Chọn chữ Hán thích hợp của từ trong ngoặc: サイトの信頼性を高めるために、著者の(けいれき)を明記する

Câu 9: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 読者の悩みを( )的に解決できる記事が、SEOにおいて高く評価される

Câu 10: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: インターネット広告の市場規模は、年々( )している

Câu 11: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ユーザーを目的 của trang webへスムーズに( )するための導線を設計する

Câu 12: Chọn cách đọc đúng của chữ Hán (成果) trong câu: SEO対策の成果が現れるまでには、数ヶ月かかることがある

Câu 13: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 記事の内容が重複していると、検索エンジンから( )な評価を受けることがある

Câu 14: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ウェブサイトのアクセス解析を行い、改善点を( )する

Câu 15: Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc: メインのキーワードと(関連)する語句も記事内に含めると良い

Câu 16: Từ nào dưới đây có cách đọc đúng của chữ Hán (傾向) trong câu: 近年、音声検索を利用するユーザーが増加する傾向にある

Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 広告に頼らず、検索流入のみで( )的なアクセスを維持する

Câu 18: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: サイトの評価を上げるためには、質の低いコンテンツを( )することが推奨される

Câu 19: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 競合が少ない( )な市場を狙うことで、検索上位を狙いやすくなる

Câu 20: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: インターネットの普及により、ユーザーの検索意図は年々( )化している

Câu 21: Chọn chữ Hán thích hợp của từ trong ngoặc: サイトへのアクセス数を増やすための(ぐたいてき)な方法を提案する

Câu 22: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 定期的なサイトの更新は、SEOにおいて極めて( )な役割を果たす

Câu 23: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 高品質な被リンクを集めることで、ドメインの( )性を高めることができる

Câu 24: Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc: 競合サイトを(詳細)に分析する

Câu 25: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: スマートフォンで記事を読んだときの( )性を考慮して、改行を多くする