Bộ 8 - Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp online có đáp án
Thời gian còn lại: --:--
Kết quả của bạn:
Bạn đã đúng:
Bạn đã sai:
Tổng số câu:
Câu 1:
Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích trong kế toán doanh nghiệp, nghiệp vụ kinh tế tài chính phải được ghi nhận vào sổ kế toán tại thời điểm nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Theo Chuẩn mực kế toán số 01, nguyên tắc cơ sở dồn tích yêu cầu mọi nghiệp vụ phải được ghi nhận vào thời điểm phát sinh thay vì thời điểm thu chi tiền thực tế. Kết luận Lý giải: Tại thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực thu hay thực chi tiền
Câu 2:
Hàng tồn kho của doanh nghiệp được ghi nhận theo giá nào nếu giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc?
💡 Lời giải chi tiết:
Theo Chuẩn mực kế toán số 02, hàng tồn kho phải được tính theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được nhằm tuân thủ nguyên tắc thận trọng. Kết luận Lý giải: Giá trị thuần có thể thực hiện được
Câu 3:
Trong nguyên giá tài sản cố định hữu hình mua ngoài, chi phí nào sau đây 'không' được phép cộng vào?
💡 Lời giải chi tiết:
Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, các loại thuế được hoàn lại như thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ không được tính vào nguyên giá tài sản cố định. Kết luận Lý giải: Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Câu 4:
Chi phí nào sau đây được ghi nhận là chi phí quản lý doanh nghiệp (Tài khoản 642)?
💡 Lời giải chi tiết:
Chi phí quản lý doanh nghiệp bao gồm các khoản chi phí liên quan đến điều hành chung toàn doanh nghiệp như bộ phận văn phòng, kế toán và hành chính. Kết luận Lý giải: Tiền lương của nhân viên bộ phận kế toán
Câu 5:
Khoản chiết khấu thanh toán mà doanh nghiệp được hưởng khi mua nguyên vật liệu và thanh toán sớm được hạch toán vào tài khoản nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Theo quy định tại Thông tư 200, chiết khấu thanh toán được hưởng do thanh toán tiền mua hàng trước thời hạn được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính. Kết luận Lý giải: Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính (TK 515)
Câu 6:
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
💡 Lời giải chi tiết:
Doanh thu chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro, lợi ích cho người mua và xác định được doanh thu, chi phí liên quan một cách chắc chắn. Kết luận Lý giải: Khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm đã được chuyển giao cho người mua
Câu 7:
Khoản 'Người mua trả tiền trước' (số dư bên Có tài khoản 131) được trình bày ở đâu trên Bảng cân đối kế toán?
💡 Lời giải chi tiết:
Khoản tiền khách hàng ứng trước bản chất là một nghĩa vụ về hàng hóa hoặc dịch vụ mà doanh nghiệp phải thực hiện trong tương lai nên được trình bày là Nợ phải trả. Kết luận Lý giải: Mục Nợ phải trả
Câu 8:
Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào được dùng để phản ánh các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ?
💡 Lời giải chi tiết:
Tài khoản 413 dùng để phản ánh chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ hoặc trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản. Kết luận Lý giải: Tài khoản 413
Câu 9:
Việc trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi nhằm tuân thủ nguyên tắc kế toán nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Nguyên tắc thận trọng yêu cầu doanh nghiệp không lập các khoản dự phòng quá lớn nhưng phải ghi nhận ngay các khoản lỗ có khả năng xảy ra để không làm sai lệch tài sản. Kết luận Lý giải: Nguyên tắc thận trọng
Câu 10:
Khi doanh nghiệp phát hành cổ phiếu theo mệnh giá, số tiền thu được từ phát hành sẽ làm tăng khoản mục nào trong Vốn chủ sở hữu?
💡 Lời giải chi tiết:
Số vốn góp do chủ sở hữu thực hiện theo mệnh giá của cổ phiếu được ghi nhận trực tiếp vào tài khoản Vốn góp của chủ sở hữu (TK 4111). Kết luận Lý giải: Vốn góp của chủ sở hữu
Câu 11:
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng tài sản dở dang được xử lý như thế nào nếu thời gian đầu tư kéo dài trên 12 tháng?
💡 Lời giải chi tiết:
Theo Chuẩn mực kế toán số 16, chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc sản xuất hoặc đầu tư xây dựng tài sản dở dang cần thời gian đủ dài để hoàn thành thì được vốn hóa. Kết luận Lý giải: Vốn hóa vào giá trị tài sản đó
Câu 12:
Khoản chiết khấu thương mại nhận được ngay khi mua hàng hóa được hạch toán như thế nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Chiết khấu thương mại được hưởng khi mua hàng thường được trừ trực tiếp vào giá trị hàng mua để phản ánh đúng giá thực tế thanh toán. Kết luận Lý giải: Ghi giảm giá trị hàng hóa mua về
Câu 13:
Khi kiểm kê phát hiện thiếu một số công cụ dụng cụ trong kho chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi nhận vào tài khoản nào để chờ xử lý?
💡 Lời giải chi tiết:
Tài khoản 1381 (Tài sản thiếu chờ xử lý) dùng để phản ánh giá trị tài sản thiếu hụt phát hiện qua kiểm kê nhưng chưa xác định được nguyên nhân và người chịu trách nhiệm. Kết luận Lý giải: Tài khoản 1381
Câu 14:
Khoản chi phí trả trước (Tài khoản 242) được phân loại là loại tài sản nào nếu thời gian phân bổ trên 12 tháng?
💡 Lời giải chi tiết:
Chi phí trả trước có thời hạn phân bổ hoặc thu hồi trên một chu kỳ kinh doanh bình thường hoặc trên 12 tháng được trình bày là Tài sản dài hạn. Kết luận Lý giải: Tài sản dài hạn
Câu 15:
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả phát sinh từ việc gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời sẽ làm tăng số thuế phải nộp trong tương lai. Kết luận Lý giải: Chênh lệch tạm thời chịu thuế giữa giá trị sổ sách và cơ sở tính thuế của tài sản hoặc nợ phải trả
Câu 16:
Doanh thu chưa thực hiện (Tài khoản 3387) thường phát sinh trong trường hợp nào sau đây?
💡 Lời giải chi tiết:
Doanh thu chưa thực hiện phản ánh số tiền khách hàng trả trước cho một hoặc nhiều kỳ kế toán về cung cấp dịch vụ hoặc cho thuê tài sản. Kết luận Lý giải: Nhận trước tiền của khách hàng cho nhiều kỳ cung cấp dịch vụ trong tương lai
Câu 17:
Phương pháp khấu hao nào làm cho chi phí khấu hao giảm dần qua các năm sử dụng tài sản?
💡 Lời giải chi tiết:
Phương pháp khấu hao số dư giảm dần có điều chỉnh áp dụng tỷ lệ khấu hao nhanh trên giá trị còn lại, dẫn đến chi phí khấu hao lớn nhất ở năm đầu và giảm dần. Kết luận Lý giải: Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
Câu 18:
Trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ, tiền chi trả cổ tức cho chủ sở hữu được phân loại vào dòng tiền từ hoạt động nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Tiền chi trả cổ tức là hoạt động liên quan đến việc thay đổi quy mô và kết cấu vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp nên thuộc hoạt động tài chính. Kết luận Lý giải: Hoạt động tài chính
Câu 19:
Hệ số thanh toán hiện hành (Current Ratio) được tính bằng công thức nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Hệ số thanh toán hiện hành đo lường khả năng của doanh nghiệp trong việc thanh toán các khoản nợ ngắn hạn bằng tài sản ngắn hạn hiện có. Kết luận Lý giải: Tài sản ngắn hạn chia cho Nợ ngắn hạn
Câu 20:
Khoản mục 'Cổ phiếu quỹ' (Tài khoản 419) có đặc điểm nào dưới đây?
💡 Lời giải chi tiết:
Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do chính doanh nghiệp phát hành và mua lại, nó không có quyền biểu quyết, không được chia cổ tức và được ghi giảm vốn chủ sở hữu. Kết luận Lý giải: Làm giảm vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp
Câu 21:
Tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Cuối kỳ, doanh nghiệp phải đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm lập báo cáo tài chính. Kết luận Lý giải: Tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày kết thúc kỳ kế toán
Câu 22:
Giá thành sản xuất thực tế của sản phẩm trong kỳ được tính bằng công thức nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Giá thành sản phẩm hoàn thành bằng tổng chi phí dở dang đầu kỳ và chi phí phát sinh trừ đi phần còn dở dang chưa hoàn thành cuối kỳ. Kết luận Lý giải: Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ cộng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ trừ giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ
Câu 23:
Theo quy định hiện hành, chi phí bảo hành sản phẩm, hàng hóa được hạch toán vào tài khoản nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Chi phí bảo hành sản phẩm là các khoản chi nhằm phục vụ việc tiêu thụ hàng hóa nên được hạch toán vào chi phí bán hàng. Kết luận Lý giải: Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng
Câu 24:
Việc doanh nghiệp thay đổi phương pháp tính giá xuất kho hàng tồn kho từ FIFO sang Bình quân gia quyền phải được trình bày ở đâu?
💡 Lời giải chi tiết:
Theo nguyên tắc nhất quán, mọi thay đổi trong chính sách kế toán phải được giải thích lý do và báo cáo ảnh hưởng trong Bản thuyết minh báo cáo tài chính. Kết luận Lý giải: Trong Bản thuyết minh Báo cáo tài chính
Câu 25:
Khoản nào sau đây 'không' được coi là 'Tiền và các khoản tương đương tiền'?
💡 Lời giải chi tiết:
Các khoản tương đương tiền phải có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và ít rủi ro biến động giá trị, trong khi cổ phiếu thường có rủi ro cao. Kết luận Lý giải: Cổ phiếu mua vào với mục đích đầu tư kinh doanh