Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 1

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 1

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 1 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '今天天气___热。' (Jīntiān tiānqì ___ rè)

Câu 2: Chọn câu phủ định đúng cho câu: '我有三本书。' (Wǒ yǒu sān běn shū)

Câu 3: Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống: '我买了一___杯子。' (Wǒ mǎi le yī ___ bēizi)

Câu 4: Khi hỏi về số lượng học sinh trong một lớp học lớn (thường ước tính trên 10 người), từ nghi vấn nào sau đây là phù hợp nhất?

Câu 5: Câu nào sau đây sử dụng đúng cấu trúc biểu thị sở hữu với trợ từ '的'?

Câu 6: Hãy chọn câu có trật tự từ đúng trong ngữ pháp tiếng Trung HSK 1:

Câu 7: Trong câu hỏi ngắn '我的猫呢?' (Wǒ de māo ne?), trợ từ nghi vấn '呢' được dùng để hỏi về điều gì?

Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành cấu trúc cảm thán: '这里的苹果太好吃___!' (Zhèlǐ de píngguǒ tài hǎochī ___!)

Câu 9: Để diễn tả một khả năng hoặc kỹ năng có được thông qua học tập, rèn luyện (như biết nói tiếng Trung), ta dùng động từ năng nguyện nào?

Câu 10: Hãy chọn câu đúng ngữ pháp trong các câu sau đây:

Câu 11: Hãy chọn câu sắp xếp đúng vị trí của phó từ '都' (đều) trong câu:

Câu 12: Trạng từ chỉ thời gian '昨天' (hôm qua) trong câu '昨天我没去学校' có thể đứng ở vị trí nào khác mà không làm thay đổi nghĩa?

Câu 13: Trật tự diễn đạt ngày, tháng, năm trong tiếng Trung tuân theo quy luật nào sau đây?

Câu 14: Câu nào sau đây biểu thị mong muốn làm một việc gì đó một cách chính xác nhất về mặt ngữ pháp?

Câu 15: Lượng từ '本' (běn) được dùng cho danh từ nào dưới đây?

Câu 16: Để hỏi 'Ai là thầy giáo của bạn?', câu nào sau đây có cấu trúc ngữ pháp chính xác nhất?

Câu 17: Từ nghi vấn '怎么' trong câu '这个汉字怎么写?' (Zhège hànzì zěnme xiě?) dùng để hỏi về điều gì?

Câu 18: Từ liên kết '和' (hé) trong tiếng Trung HSK 1 được dùng để nối các thành phần ngữ pháp nào?

Câu 19: Trong câu '下雨了' (Xià yǔ le), trợ từ '了' biểu thị ý nghĩa gì?

Câu 20: Điểm khác biệt quan trọng về cấu trúc giữa '几' và '多少' khi đi với danh từ là gì?

Câu 21: Trong câu phủ định có chứa động từ năng nguyện (ví dụ như '会' hay '能'), phó từ phủ định '不' phải đứng ở vị trí nào?

Câu 22: Cho đoạn hội thoại: 'A: 我去学校,你呢? B: 我也去学校。' Trợ từ '呢' ở đây có tác dụng gì?

Câu 23: Hãy chọn câu biểu thị sự tồn tại (ở một vị trí nào đó có sự vật gì) đúng cấu trúc ngữ pháp HSK 1:

Câu 24: Để nói về tuổi tác của một người (ví dụ: Con gái tôi năm nay 7 tuổi), câu nào dưới đây là đúng ngữ pháp?

Câu 25: Từ nghi vấn '怎么样' (zěnmeyàng) trong ngữ pháp HSK 1 thường được sử dụng để hỏi về điều gì?