Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N1 (SEO) - Bộ 12

Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N1 (SEO) - Bộ 12

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N1 (SEO) - Bộ 12 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong văn viết trang trọng, khi muốn diễn đạt ý 'vừa để thực hiện mục đích A, vừa tiện thể thực hiện mục đích B' (thường dùng cho các nghi thức xã giao), cấu trúc nào sau đây là chính xác nhất?

Câu 2: Điền vào chỗ trống: '彼こそ、わが社のSEO戦略を任せるに(  )人物だ'.

Câu 3: Cấu trúc '~そばから' mang ý nghĩa gì trong ngữ pháp JLPT N1?

Câu 4: Khi muốn nhấn mạnh rằng 'chính vì lý do A nên mới có kết quả B', cấu trúc '~あればこそ' được sử dụng. Hãy xác định cách chia đúng của danh từ 'Nỗ lực' (努力) trước cấu trúc này.

Câu 5: Trong câu 'SEO専門家としてある(  )まじき発言だ', từ nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống?

Câu 6: Ngữ pháp '~といったところだ' được dùng để diễn đạt điều gì?

Câu 7: Câu nào sau đây sử dụng cấu trúc '~なりに' chính xác nhất về mặt ngữ pháp và ý nghĩa?

Câu 8: Điền vào chỗ trống: 'このサイトのキーワード順位は、上がる(  )下がる(  )で安定しない'.

Câu 9: Cấu trúc '~を限りに' thường đi kèm với danh từ chỉ thời gian để diễn đạt ý nghĩa gì?

Câu 10: Khi muốn nói 'với tư cách là... thì không thể không...', cấu trúc nào sau đây là phù hợp nhất?

Câu 11: Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: '一分(  )たりとも無駄にはできない'.

Câu 12: Trong các cấu trúc sau, cấu trúc nào mang nghĩa 'cực kỳ / hết mức' nhưng thường chỉ đi với các tính từ mang cảm xúc tích cực hoặc trạng thái vinh dự?

Câu 13: Điền vào chỗ trống: '最新のアルゴリズム(  )SEO対策を立てる'.

Câu 14: Cấu trúc '~といえども' có ý nghĩa tương đương với cấu trúc nào sau đây?

Câu 15: Khi muốn diễn tả ý 'không chỉ A mà còn B' trong văn phong cực kỳ trang trọng, ta dùng cấu trúc nào?

Câu 16: Ngữ pháp '~をもって' KHÔNG được dùng để chỉ điều gì sau đây?

Câu 17: Điền vào chỗ trống: 'そんな多額の予算をかける(  )、自分たちで記事を書いたほうがいい'.

Câu 18: Cấu trúc '~ずにはおかない' mang sắc thái ý nghĩa nào?

Câu 19: Cách dùng nào sau đây của '~なり' dùng để đưa ra các lựa chọn ví dụ?

Câu 20: Câu '専門家の助言(  )しては、このSEOプロジェクトの成功はなかった' cần điền gì?

Câu 21: Cấu trúc '~ゆえに' thường được sử dụng trong văn phong nào?

Câu 22: Điền từ: '彼はSEOの知識にかけては、誰(  )負けない自信がある'.

Câu 23: Ý nghĩa của cấu trúc '~んがため' là gì?

Câu 24: Khi muốn nói 'càng A bao nhiêu thì càng B bấy nhiêu', ngoài cấu trúc '~ば~ほど', ta có thể dùng cấu trúc N1 nào?

Câu 25: Điền vào chỗ trống: '一昔前(  )、今はスマホでのSEOが主流だ'.