Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (SEO) - Bộ 10

Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (SEO) - Bộ 10

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (SEO) - Bộ 10 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Để duy trì sức khỏe, tôi tự quyết định sẽ đi bộ mỗi sáng 30 phút. 健康のために、毎朝30分ジョギングすることに...。

Câu 2: Ở công ty này, mọi người đã quy định là sẽ không hút thuốc trong văn phòng. この会社では、オフィスでタバコを吸わないこと...。

Câu 3: Vì ngày mai có bài kiểm tra rất quan trọng nên tôi không thể đi chơi được. 明日は大切な試験があるので、遊びに行く...。

Câu 4: Mỗi lần nhìn thấy bức ảnh này, tôi lại nhớ về thời thơ ấu của mình. この写真を見る...、子供のころのことをっと思い出す。

Câu 5: Kết quả của việc nỗ lực học tập suốt một năm qua, tôi đã đỗ kỳ thi N3. 1年間努力して勉強した...、N3に合格できました。

Câu 6: Nhờ có sự giúp đỡ của thầy giáo mà bài báo cáo của tôi đã hoàn thành tốt đẹp. 先生が手伝ってくださった...、いいレポートが書けました。

Câu 7: Chỉ tại xe buýt đến muộn mà tôi đã bị trễ giờ phỏng vấn. バスが遅れた...、面接の時間に遅れてしまった。

Câu 8: Vì đã đi làm vào ngày Chủ Nhật nên tôi sẽ nghỉ bù vào ngày thứ Hai. 日曜日に働いた...、月曜日に休みます。

Câu 9: Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai khu vực này sẽ có bão. 天気予報によると、明日はこの地方に台風が来る...。

Câu 10: Anh ấy không hẳn là hiền lành mà đúng hơn là một người hay lo chuyện bao đồng. 彼は優しい...、おせっかいな性格だ。

Câu 11: 'N3' có nghĩa là cấp độ trung cấp của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. 'N3'...、日本語能力試験の中級のことです。

Câu 12: Tôi đến Nhật Bản với tư cách là một du học sinh ngành kinh tế. 私は経済学の留学生...日本に来ました。

Câu 13: Cho dù có bận rộn đến mấy, bạn cũng nên liên lạc một tiếng. たとえ忙しい...、連絡はするべきだ。

Câu 14: Đúng lúc đang làm bài kiểm tra thì đèn trong phòng học vụt tắt. 試験の...、教室の電気が消えた。

Câu 15: Trong khi chưa quên kiến thức cũ, chúng ta hãy cùng ôn tập lại nhé. 忘れない...、復習しておきましょう。

Câu 16: Chỉ vì lỡ nói dối một lần mà tôi đã đánh mất lòng tin của bạn bè. 一度嘘をついた...、友達の信頼を失ってしまった。

Câu 17: Do ảnh hưởng của tuyết rơi dày, các chuyến bay đã bị hủy hàng loạt. 大雪の...、飛行機が欠航になりました。

Câu 18: Công việc ngày hôm nay bận rộn đến mức tôi không có thời gian để ăn trưa. 今日の仕事は、昼ご飯を食べる時間がない...忙しかった。

Câu 19: Nhân tiện đi dạo, bạn hãy gửi giúp tôi lá thư này vào hòm thư nhé. 散歩の...、この手紙をポストに出してきて。

Câu 20: Cuốn sách này dùng nhiều chữ Hán khó nên rất khó đọc đối với trẻ em. この本は漢字が多くて、子供には読み...。

Câu 21: Sau nhiều nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã viết xong cuốn tiểu thuyết dài tập. 努力して、ようやく長い小説を書き...。

Câu 22: Anh ấy dù đã lớn tuổi nhưng cách nói chuyện vẫn có vẻ trẻ con. 彼は大人なのに、話し方が子供...。

Câu 23: Dạo gần đây thời tiết không ổn định, trời thường hay đổ mưa vào buổi chiều. 最近は天気が不安定で、午後は雨が降り...だ。

Câu 24: Cái áo khoác này đã cũ và dính đầy vết bẩn rồi. このコートは古くて、汚れ...だ。

Câu 25: Vết thương này nhẹ thôi nên bạn không cần phải lo lắng quá đâu. この傷は軽いから、そんなに心配する...よ。