Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (SEO) - Bộ 13

Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (SEO) - Bộ 13

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (SEO) - Bộ 13 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Mẫu câu nào sau đây được dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý dựa trên thông tin mà người nói vừa nghe được?

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'Kesa wa pan wo ( ) koohii wo nondari shimashita'.

Câu 3: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: 'Nihon no ryouri wa oishii node, ichido ( ) kudasai'.

Câu 4: Câu nào sau đây diễn tả một việc vừa mới xảy ra cách đây không lâu?

Câu 5: Điền từ thích hợp: 'Tanaka san wa isshokenmei benkyou shita kara, goukaku suru ( ) desu'.

Câu 6: Trong tiếng Nhật N3, cấu trúc '~wake da' thường được dùng trong trường hợp nào?

Câu 7: Điền từ thích hợp: 'Kodomo no koro wa yoku kono kouen de ( ) mono da'.

Câu 8: Chọn đáp án đúng: 'Watashi wa amari osake wo nomu ( ) arimasen'.

Câu 9: Điền từ thích hợp: 'Saifu ni wa 100-en ( ) arimasen'.

Câu 10: Điền từ: 'Mainichi renshuu shite, kanji ga ( ) you ni narimashita'.

Câu 11: Chọn đáp án đúng: 'Mado wo ( ) mama, neru to kaze wo hikimasu yo'.

Câu 12: Mẫu câu nào diễn tả một đặc điểm điển hình, mang bản chất thật sự của đối tượng?

Câu 13: Điền từ: 'Kono ringo wa ( ) sou desu ne'.

Câu 14: Chọn đáp án đúng: 'Ano hito wa marude kodomo ( ) hashiridashita'.

Câu 15: Điền từ thích hợp: 'Kare wa itsumo ( ) koto wo itte iru'.

Câu 16: Mẫu câu '~to iu koto da' có ý nghĩa chính là gì?

Câu 17: Điền từ: 'Rainen, kekkon suru ( )'.

Câu 18: Chọn đáp án đúng: 'Ashita no gogo, Tanaka san to au ( ) desu'.

Câu 19: Điền từ: 'Imouto wa inu wo ( )'.

Câu 20: Chọn đáp án đúng cho câu bị động: 'Densha no naka de ashi wo ( )'.

Câu 21: Điền từ vào chỗ trống: 'Kodomo ni yasai wo ( )'.

Câu 22: Chọn đáp án đúng: 'Haha ni heya wo ( )'.

Câu 23: Kính ngữ (Sonkeigo) của động từ 'yomu' trong trường hợp 'Sensei ga hon wo...' là gì?

Câu 24: Khi muốn khiêm tốn nói về hành động cầm túi giúp khách hàng, bạn dùng mẫu nào?

Câu 25: Điền từ: 'Ongaku wo ( ) benkyou shimasu'.