Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (SEO) - Bộ 2

Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (SEO) - Bộ 2

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp JLPT N3 (SEO) - Bộ 2 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '日本にいる(  )、富士山に登りたい。'

Câu 2: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '先生が指導してくださった(  )、試験に合格できました。'

Câu 3: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '昨日お酒を飲みすぎた(  )、今日は頭が痛い。'

Câu 4: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '病気の社長の(  )、私が会議に出席した。'

Câu 5: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '今日は風が強くて、立っていられない(  )だ。'

Câu 6: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: 'シャワーを浴びている(  )、電話がかかってきた。'

Câu 7: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: 'この写真を見る(  )、子供のころを思い出す。'

Câu 8: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '郵便局へ行く(  )、この手紙を出してきてくれませんか。'

Câu 9: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '今から出かける(  )なので、後で電話します。'

Câu 10: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '足の速さ(  )、クラスの誰にも負けない。'

Câu 11: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '今年は去年(  )、雨の量が多いそうです。'

Câu 12: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: 'お客様の要望(  )、新しいサービスを始めました。'

Câu 13: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '契約(  )、注意事項をよくお読みください。'

Câu 14: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '新製品の発売(  )、アンケート調査を行った。'

Câu 15: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '君(  )つまらないことかもしれないが、私には大切なんだ。'

Câu 16: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: 'あの人が犯人である(  )。証拠が残っている。'

Câu 17: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '季節(  )、スーパーに並ぶ野菜の種類が変わる。'

Câu 18: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '親の遺産(  )、兄弟が争っている。'

Câu 19: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: 'この小説は、実話(  )書かれたものだ。'

Câu 20: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '彼とは卒業し(  )、一度も会っていない。'

Câu 21: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '水を出し(  )にしないでください。'

Câu 22: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '最近、彼は怒り(  )なった。'

Câu 23: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '今日は少し風邪(  )なので、早く帰ります。'

Câu 24: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '雨の日は、電車が遅れ(  )だ。'

Câu 25: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: '彼の部屋はゴミ(  )だ。'