Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp JLPT N1 (SEO) - Bộ 6

Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp JLPT N1 (SEO) - Bộ 6

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp JLPT N1 (SEO) - Bộ 6 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong lĩnh vực SEO, thuật ngữ nào chỉ việc người dùng truy cập vào một trang web và rời đi ngay lập tức mà không xem thêm bất kỳ trang nào khác?

Câu 2: Chương trình tự động của công cụ tìm kiếm chuyên thu thập dữ liệu trên internet để cập nhật cơ sở dữ liệu được gọi là gì?

Câu 3: Yếu tố nào sau đây đại diện cho bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng nội dung của Google bao gồm 'Kinh nghiệm, Chuyên môn, Thẩm quyền, Tin cậy'?

Câu 4: Các từ ngữ thường xuyên xuất hiện cùng với từ khóa chính trong một chủ đề cụ thể giúp công cụ tìm kiếm hiểu rõ ngữ cảnh trang web được gọi là gì?

Câu 5: Liên kết dẫn từ trang này sang trang khác trong cùng một tên miền (domain) được gọi là gì?

Câu 6: Việc công cụ tìm kiếm lưu trữ thông tin của một trang web vào cơ sở dữ liệu để có thể hiển thị trên kết quả tìm kiếm được gọi là gì?

Câu 7: Mục đích thực sự của người dùng khi nhập một từ khóa vào ô tìm kiếm được gọi là gì trong thuật ngữ SEO?

Câu 8: Việc người dùng thực hiện một hành động mục tiêu trên trang web (như mua hàng hoặc đăng ký) được gọi là gì?

Câu 9: Yếu tố đo lường thời gian cần thiết để nội dung của một trang web hiển thị đầy đủ trên trình duyệt của người dùng là gì?

Câu 10: Đoạn văn ngắn mô tả nội dung trang web xuất hiện dưới tiêu đề trong kết quả tìm kiếm được gọi là gì?

Câu 11: Những từ khóa dài, cụ thể và có lượng tìm kiếm thấp nhưng tỷ lệ chuyển đổi thường cao được gọi là gì?

Câu 12: Thẻ HTML nào được sử dụng để thông báo cho công cụ tìm kiếm biết đâu là phiên bản gốc của một trang web khi có nhiều trang có nội dung tương tự?

Câu 13: Khái niệm chỉ việc tối ưu hóa trang web sao cho người dùng có thể sử dụng dễ dàng và thuận tiện trên thiết bị điện thoại thông minh là gì?

Câu 14: Khi người dùng tìm kiếm trực tiếp bằng tên công ty hoặc tên sản phẩm cụ thể, hành động này được gọi là gì?

Câu 15: Mã code đặc biệt giúp công cụ tìm kiếm hiểu rõ hơn về loại thông tin trên trang (như đánh giá, giá cả, sự kiện) được gọi là gì?

Câu 16: Các liên kết từ các trang web khác dẫn về trang web của bạn được gọi là gì?

Câu 17: Chỉ số đo lường tỷ lệ người dùng kết thúc phiên truy cập (Session) tại một trang cụ thể sau khi đã xem qua các trang khác là gì?

Câu 18: Tỷ lệ phần trăm người dùng nhấp vào trang web so với tổng số lần trang web đó hiển thị trên kết quả tìm kiếm được gọi là gì?

Câu 19: Tập tin liệt kê tất cả các trang của một website giúp công cụ tìm kiếm dễ dàng thu thập dữ liệu toàn bộ trang web đó là gì?

Câu 20: Văn bản thay thế mô tả nội dung hình ảnh giúp công cụ tìm kiếm hiểu được hình ảnh đó nói về điều gì được gọi là gì?

Câu 21: Hình phạt từ công cụ tìm kiếm đối với những website vi phạm các quy tắc hướng dẫn về SEO, dẫn đến tụt hạng hoặc mất hút khỏi kết quả tìm kiếm là gì?

Câu 22: Kỹ thuật tự động chuyển hướng người dùng từ một URL này sang một URL khác được gọi là gì?

Câu 23: Thời gian trung bình mà một người dùng ở lại xem nội dung trên một trang web được gọi là gì?

Câu 24: Việc Google thay đổi các quy tắc tính toán để xếp hạng các trang web được gọi là gì?

Câu 25: Chỉ số tính bằng tỷ lệ giữa số lượng hoàn thành mục tiêu (Conversion) chia cho tổng lượng truy cập là gì?