Trắc nghiệm Từ vựng HSK 1 (SEO) - Bộ 5

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 1 (SEO) - Bộ 5

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 1 (SEO) - Bộ 5 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Từ 'shuǐguǒ' trong tiếng Trung HSK 1 có nghĩa là gì?

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'Wǒ xǐhuan chī ___.' (Tôi thích ăn táo).

Câu 3: Động từ nào sau đây đi kèm với danh từ 'chá' (trà)?

Câu 4: Chữ Hán '水' có âm Pinyin là gì?

Câu 5: Câu giao tiếp 'Qǐng hē chá' có nghĩa là gì?

Câu 6: Đâu là câu đúng ngữ pháp khi muốn nói 'Tôi ăn cơm'?

Câu 7: Từ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm từ vựng chỉ đồ uống trong HSK 1?

Câu 8: Từ 'cài' (菜) trong câu 'Zhè gè cài hěn hǎochī' có nghĩa là gì?

Câu 9: Trái nghĩa với tính từ 'lěng' (lạnh) là từ nào?

Câu 10: Thời tiết mùa đông có tuyết rơi thường được miêu tả bằng tính từ nào?

Câu 11: Câu 'Tiānqì zěnmeyàng?' dùng để hỏi về thông tin gì?

Câu 12: Khi thấy nước rơi từ trên đám mây xuống đất, người ta dùng động từ nào để diễn tả hiện tượng này?

Câu 13: Nghề nghiệp nào sau đây làm việc thường xuyên tại 'yīyuàn' (bệnh viện)?

Câu 14: Điền từ thích hợp: 'Wǒ qù ___ kàn yīshēng' (Tôi đi ___ gặp bác sĩ).

Câu 15: Từ vựng HSK 1 nào dùng để gọi tôn trọng một người đàn ông trưởng thành?

Câu 16: Từ 'xiǎojiě' (小姐) thường được dùng để xưng hô lịch sự với đối tượng nào?

Câu 17: Lượng từ 'jiàn' (件) thường đi kèm với danh từ nào sau đây?

Câu 18: Nơi nào bạn thường đến để thực hiện hành động 'mǎi dōngxi' (mua đồ)?

Câu 19: Động từ mang nghĩa 'mua' trong tiếng Trung phát âm là gì?

Câu 20: Trong câu 'Zhège duōshao qián?', từ 'qián' đóng vai trò từ loại và ý nghĩa gì?

Câu 21: Đơn vị tiền tệ phổ biến nhất trong khẩu ngữ tiếng Trung (trình độ HSK 1) là gì?

Câu 22: Đâu là từ vựng chỉ loài vật thường phát ra tiếng kêu 'gâu gâu' giữ nhà?

Câu 23: Chữ Hán '猫' có nghĩa tiếng Việt là con vật gì?

Câu 24: Cấu trúc ngữ pháp nào đúng khi diễn đạt sự yêu thích việc thực hiện một hành động nào đó?

Câu 25: Cặp từ nào sau đây là hai tính từ mang ý nghĩa trái ngược nhau hoàn toàn?