Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (Marketing) - Bộ 5

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (Marketing) - Bộ 5

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (Marketing) - Bộ 5 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Khi ra mắt một sản phẩm mới, bộ phận marketing phải tiến hành giới thiệu chi tiết tính năng của sản phẩm đó cho khách hàng. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là giới thiệu?

Câu 2: Để nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường, một thương hiệu điện thoại quyết định áp dụng chiến lược giá rẻ. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là rẻ?

Câu 3: Các dòng sản phẩm xa xỉ luôn duy trì mức giá cao nhằm khẳng định vị thế và đẳng cấp của người sở hữu. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là đắt?

Câu 4: Với sự bùng nổ của tiếp thị di động, các nhà quảng cáo tập trung tối ưu hóa giao diện hiển thị trên thiết bị cá nhân của người dùng. Từ vựng HSK 2 nào chỉ điện thoại di động?

Câu 5: Trong kế hoạch truyền thông tích hợp (IMC), quảng cáo báo in vẫn được sử dụng để tiếp cận tệp khách hàng truyền thống. Từ vựng HSK 2 nào chỉ tờ báo?

Câu 6: Doanh thu và doanh số của một doanh nghiệp bán lẻ phụ thuộc trực tiếp vào hoạt động phân phối và bán hàng hóa. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là bán?

Câu 7: Trong chiến dịch định vị thương hiệu, việc tung ra một sản phẩm hoàn toàn mới giúp doanh nghiệp tạo lợi thế cạnh tranh khác biệt. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là mới?

Câu 8: Khi một nhãn hàng tổ chức sự kiện khai trương thành công, họ sẽ nhận được sự đón nhận và hoan nghênh nhiệt tình từ công chúng. Từ vựng HSK 2 nào mang ý nghĩa hoan nghênh hoặc chào đón?

Câu 9: Nhà quản trị marketing cần tối ưu hóa trải nghiệm mua sắm trực tuyến của khách hàng trên cả thiết bị di động lẫn máy tính. Từ vựng HSK 2 nào chỉ máy tính?

Câu 10: Xây dựng mối quan hệ công chúng (PR) tốt giúp nâng cao uy tín và hình ảnh thương hiệu của toàn thể doanh nghiệp. Từ vựng HSK 2 nào chỉ công ty?

Câu 11: Để tăng tính hấp dẫn cho chương trình khuyến mãi cuối năm, cửa hàng tặng kèm một món quà nhỏ cho mỗi hóa đơn mua sắm. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là tặng hoặc biếu?

Câu 12: Trong thiết kế bộ nhận diện thương hiệu, việc lựa chọn sắc màu chủ đạo đóng vai trò quyết định đến cảm xúc và tâm lý của khách hàng. Từ vựng HSK 2 nào chỉ màu sắc?

Câu 13: Các nhà tiếp thị kỹ thuật số cần lên lịch chính xác để kích hoạt các chiến dịch quảng cáo trực tuyến trên mạng xã hội. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là bắt đầu?

Câu 14: Trong tiếp thị lan truyền (viral marketing), thông điệp quảng cáo cần phải thú vị và thu hút sự chú ý của cộng đồng mạng. Cụm từ HSK 2 nào chỉ ý nghĩa hoặc sự thú vị?

Câu 15: Trước khi tiến hành chạy chiến dịch quảng cáo hiển thị, đội ngũ sáng tạo phải thiết kế và chuẩn bị đầy đủ các banner hình ảnh. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là chuẩn bị?

Câu 16: Sự thỏa mãn của khách hàng phụ thuộc vào việc tính năng thực tế của sản phẩm đáp ứng được kỳ vọng của họ. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là hy vọng hoặc mong muốn?

Câu 17: Khi nhận được phản hồi tiêu cực từ người tiêu dùng, bộ phận dịch vụ khách hàng phải lập tức giải quyết các vướng mắc đó. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là vấn đề hoặc câu hỏi?

Câu 18: Để đạt được điểm số hài lòng khách hàng (CSAT) tối đa, doanh nghiệp cần cung cấp chất lượng dịch vụ cực kỳ tốt. Phó từ chỉ mức độ HSK 2 nào có nghĩa là vô cùng hoặc cực kỳ?

Câu 19: Các chương trình giờ vàng giá sốc (flash sale) kích thích người tiêu dùng đưa ra quyết định mua sắm nhanh chóng bằng cách giới hạn khung giờ ưu đãi. Từ vựng HSK 2 nào chỉ thời gian?

Câu 20: Quảng cáo nhắm mục tiêu lại (retargeting) được thiết kế đặc biệt để tiếp cận những khách hàng đã từng bỏ giỏ hàng trước đó. Phó từ HSK 2 nào có nghĩa là đã?

Câu 21: Các công ty lữ hành thường đẩy mạnh hoạt động quảng bá hình ảnh danh lam thắng cảnh để kích cầu thị trường nghỉ dưỡng nội địa. Từ vựng HSK 2 nào chỉ việc đi du lịch?

Câu 22: Trong các chiến dịch truyền thông đại chúng, mục tiêu là làm sao để thông điệp tiếp thị tiếp cận được tới tất cả mọi người trên thị trường. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là mọi người?

Câu 23: Để tối ưu hóa trải nghiệm khách hàng tại điểm bán, doanh nghiệp cần cải thiện quy trình thanh toán để người mua không phải chờ lâu. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là chờ đợi?

Câu 24: Người viết nội dung quảng cáo phải viết các tiêu đề thật hấp dẫn để người dùng lướt qua mạng xã hội sẽ dừng lại đọc chi tiết. Từ vựng HSK 2 nào có nghĩa là đọc?

Câu 25: Chiến thuật khuyến mãi theo combo ngành thời trang thường đưa ra mức chiết khấu cao khi khách hàng mua từ hai món trang phục trở lên. Lượng từ HSK 2 nào dùng cho quần áo hoặc sự việc?