Trắc nghiệm Từ vựng HSK 6 (Marketing) - Bộ 8

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 6 (Marketing) - Bộ 8

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 6 (Marketing) - Bộ 8 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong chiến dịch ra mắt sản phẩm mới, việc xây dựng một bản ___ (cèhuà) tiếp thị sáng tạo và khả thi là bước đầu tiên quyết định sự thành bại của doanh nghiệp. Điền từ HSK 6 thích hợp vào chỗ trống.

Câu 2: Để nâng cao mức độ nhận diện thương hiệu trên thị trường quốc tế, doanh nghiệp này đã tiến hành ___ (yùnzuò) thương hiệu thông qua các sự kiện thể thao lớn. Điền từ HSK 6 phù hợp nhất.

Câu 3: Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo trực tuyến, doanh nghiệp không chỉ nhìn vào doanh thu trước mắt mà còn phải xem xét ___ (xiàoyì) kinh tế lâu dài và giá trị thương hiệu mang lại. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 4: Logo mới của thương hiệu trà sữa này không chỉ đơn thuần là một biểu tượng, mà nó còn ___ (yùnhán) những giá trị văn hóa truyền thống sâu sắc nhằm thu hút đối tượng khách hàng trẻ tuổi. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 5: Trong kỷ nguyên số, mạng xã hội đã trở thành một ___ (niǔdài) quan trọng giúp rút ngắn khoảng cách và thắt chặt mối quan hệ giữa thương hiệu và người tiêu dùng. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 6: Nhờ vào chiến lệnh định vị sản phẩm độc đáo, dòng điện thoại thông minh mới của hãng đã nhanh chóng ___ (zhànjù) vị trí dẫn đầu phân khúc cận cao cấp. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 7: Để tối ưu hóa chi phí quảng cáo, doanh nghiệp cần tập trung cải thiện giao diện trang web nhằm nâng cao tỷ lệ ___ (zhuǎnhuà) từ người truy cập thành khách mua hàng thực tế. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 8: Trước khi triển khai chiến dịch khuyến mãi lớn dịp cuối năm, bộ phận marketing phải ___ (nǐdìng) một kế hoạch chi tiết về ngân sách và các kênh phân phối. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 9: Để duy trì tốc độ tăng trưởng doanh thu, tập đoàn đa quốc gia này quyết định tích cực ___ (kāituò) các thị trường mới nổi tại khu vực Đông Nam Á. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 10: Doanh nghiệp đã quyết định hợp tác với các sàn thương mại điện tử lớn nhằm ___ (tuòkuān) kênh tiêu thụ sản phẩm nông sản hữu cơ. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 11: Việc phân tích hành vi tìm kiếm của người dùng trực tuyến giúp doanh nghiệp phát hiện ra những nhu cầu ___ (qiánzài) chưa được đáp ứng của họ. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 12: Thông qua các hoạt động từ thiện và bảo vệ môi trường, công ty mong muốn ___ (sùzào) một hình ảnh thương hiệu có trách nhiệm với xã hội. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 13: Một câu slogan ấn tượng không chỉ thu hút khách hàng mà còn giúp ___ (níngjù) niềm tin và lòng trung thành của người tiêu dùng đối với doanh nghiệp. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 14: Trong quá trình khảo sát thị trường bằng bảng hỏi, việc chọn mẫu không ngẫu nhiên có thể dẫn đến ___ (wùchā) số liệu lớn, ảnh hưởng đến quyết định của ban lãnh đạo. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 15: Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) cho phép doanh nghiệp ___ (gēnzōng) toàn bộ hành trình mua sắm từ lúc khách hàng tiếp cận quảng cáo cho đến khi hoàn tất thanh toán. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 16: Sau mỗi chiến dịch tiếp thị tích hợp, việc ___ (pínggū) hiệu quả đầu tư (ROI) là bắt buộc để cải thiện hiệu suất cho các dự án tiếp theo. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 17: Các ý kiến ___ (fǎnkuì) tiêu cực từ người dùng trên mạng xã hội cần được xử lý khẩn trương để tránh bùng nổ khủng hoảng truyền thông. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 18: Để nâng cao ___ (fèn'é) thị trường của mình trước đối thủ cạnh tranh trực tiếp, công ty đã quyết định áp dụng chính sách giá thâm nhập cực kỳ ưu đãi. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 19: Một doanh nghiệp muốn phát triển bền vững thì trước hết phải ___ (shùlì) uy tín vững chắc đối với các đối tác và người tiêu dùng. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 20: Doanh nghiệp đã tiến hành ___ (xìfēn) thị trường dựa trên độ tuổi và mức thu nhập để thiết kế các sản phẩm tài chính phù hợp cho từng nhóm đối tượng. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 21: Sau nhiều vòng đàm phán gay gắt về mức chiết khấu, hai bên cuối cùng đã ___ (dáchéng) thỏa thuận hợp tác phân phối độc quyền tại thị trường miền Bắc. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 22: Việc ___ (guànchè) triết lý đặt khách hàng làm trung tâm trong mọi hoạt động vận hành giúp nâng cao đáng kể tỷ lệ giữ chân khách hàng của doanh nghiệp. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 23: Việc mời người nổi tiếng làm đại diện thương hiệu có thể mang lại ___ (xiàoyìng) lan tỏa mạnh mẽ, giúp nâng cao tức thì doanh số bán hàng. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 24: Nếu không nhắm mục tiêu chính xác, các chiến dịch tiếp thị diện rộng sẽ chỉ làm ___ (xiāohào) ngân sách một cách vô ích mà không mang lại khách hàng tiềm năng. Điền từ HSK 6 phù hợp.

Câu 25: Chương trình khách hàng thân thiết mới này được thiết kế ___ (zhēnduì) riêng cho nhóm người tiêu dùng có tần suất mua sắm cao nhằm tối ưu hóa giá trị vòng đời khách hàng. Điền từ HSK 6 phù hợp.