Trắc nghiệm Marketing căn bản online có đáp án - Chương 7
Thời gian còn lại: --:--
Kết quả của bạn:
Bạn đã đúng:
Bạn đã sai:
Tổng số câu:
Câu 1:Kênh phân phối được định nghĩa là gì trong hoạt động marketing?
💡 Lời giải chi tiết:
Kênh phân phối là một hệ thống các thực thể liên kết với nhau để đảm bảo sản phẩm được chuyển giao hiệu quả từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng. Kết luận Lý giải Tập hợp các tổ chức, cá nhân phụ thuộc lẫn nhau tham gia vào quá trình đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng.
Câu 2:Chức năng 'Chấp nhận rủi ro' của các trung gian phân phối chủ yếu liên quan đến vấn đề nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Trung gian phân phối gánh chịu các rủi ro về tài chính và hư hỏng hàng hóa khi họ thực hiện việc mua đứt và lưu kho sản phẩm. Kết luận Lý giải Chấp nhận rủi ro liên quan đến việc sở hữu và lưu kho hàng hóa.
Câu 3:Kênh marketing không có trung gian, nhà sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng được gọi là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Kênh marketing trực tiếp hay còn gọi là kênh cấp 0 là hình thức nhà sản xuất tiếp cận và bán sản phẩm thẳng tới người tiêu dùng mà không qua bất kỳ bên thứ ba nào. Kết luận Lý giải Kênh marketing trực tiếp.
Câu 4:Trong hệ thống marketing dọc (VMS), loại hình nào tích hợp các giai đoạn sản xuất và phân phối dưới một sự sở hữu duy nhất?
💡 Lời giải chi tiết:
VMS tập đoàn đạt được sự phối hợp và kiểm soát cao nhất nhờ việc sở hữu toàn bộ các mắt xích trong chuỗi giá trị từ sản xuất đến bán lẻ. Kết luận Lý giải VMS tập đoàn.
Câu 5:Chiến lược phân phối nào sử dụng một số lượng trung gian hạn chế nhưng nhiều hơn một tại một khu vực thị trường?
💡 Lời giải chi tiết:
Phân phối chọn lọc cho phép doanh nghiệp bao phủ thị trường tốt hơn phân phối độc quyền nhưng vẫn duy trì được sự kiểm soát và giảm chi phí so với phân phối rộng rãi. Kết luận Lý giải Phân phối chọn lọc.
Câu 6:Hiện tượng các nhà sản xuất cắt bỏ các trung gian truyền thống để bán hàng trực tiếp trên internet được gọi là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Sự triệt tiêu trung gian xảy ra khi công nghệ cho phép nhà sản xuất loại bỏ các đại lý hoặc nhà bán lẻ để tương tác trực tiếp với khách hàng. Kết luận Lý giải Sự triệt tiêu trung gian (Disintermediation).
Câu 7:Hệ thống logistics nào tập trung vào việc giảm thiểu mức hàng tồn kho bằng cách nhận hàng ngay khi cần cho sản xuất hoặc bán hàng?
💡 Lời giải chi tiết:
Hệ thống Just-in-time giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí lưu kho và giảm lãng phí bằng cách điều phối dòng hàng hóa khớp chính xác với nhu cầu. Kết luận Lý giải Hệ thống cung ứng đúng lúc (Just-in-time).
Câu 8:Một doanh nghiệp sử dụng đồng thời cả kênh bán lẻ tại cửa hàng và kênh bán hàng trực tuyến để tiếp cận khách hàng được gọi là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Hệ thống phân phối đa kênh cho phép doanh nghiệp phục vụ nhiều phân khúc khách hàng khác nhau thông qua các phương thức tiếp cận khác nhau. Kết luận Lý giải Hệ thống phân phối đa kênh.
Câu 9:Chiến lược phân phối nào thường được áp dụng cho các sản phẩm tiêu dùng thiết yếu như xăng dầu, thực phẩm, nước giải khát?
💡 Lời giải chi tiết:
Phân phối rộng rãi hướng tới mục tiêu đưa sản phẩm có mặt tại càng nhiều điểm bán càng tốt để tối đa hóa sự tiện lợi cho khách hàng. Kết luận Lý giải Phân phối rộng rãi (đại trà).
Câu 10:Hoạt động bao gồm tất cả các việc bán hàng hóa và dịch vụ cho những người mua để bán lại hoặc sử dụng cho mục đích kinh doanh được gọi là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Bán buôn khác với bán lẻ ở chỗ đối tượng mua hàng không phải là người tiêu dùng cuối cùng mà là các tổ chức hoặc cá nhân mua để phục vụ kinh doanh. Kết luận Lý giải Bán buôn.
Câu 11:Xung đột xảy ra giữa các đại lý cùng cấp trong cùng một hệ thống phân phối được gọi là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Xung đột hàng ngang là loại hình xung đột xảy ra giữa các trung gian ở cùng một cấp độ trong kênh phân phối như giữa hai đại lý bán lẻ. Kết luận Lý giải Xung đột hàng ngang.
Câu 12:Nhượng quyền thương mại (Franchising) là ví dụ điển hình của loại hệ thống marketing dọc nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Trong VMS hợp đồng, các tổ chức độc lập ở các cấp độ khác nhau liên kết với nhau thông qua các điều khoản hợp đồng để cùng kinh doanh. Kết luận Lý giải VMS hợp đồng.
Câu 13:Chiến lược phân phối nào chỉ trao quyền phân phối sản phẩm cho một số ít đại lý nhất định trong một khu vực địa lý?
💡 Lời giải chi tiết:
Phân phối độc quyền thường áp dụng cho các sản phẩm cao cấp nhằm duy trì hình ảnh thương hiệu và sự kiểm soát chặt chẽ đối với dịch vụ khách hàng. Kết luận Lý giải Phân phối độc quyền.
Câu 14:Chức năng nào của kênh phân phối liên quan đến việc định hình sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của người mua, bao gồm các hoạt động như đóng gói và lắp ráp?
💡 Lời giải chi tiết:
Chức năng thích ứng giúp điều chỉnh và hoàn thiện hàng hóa sao cho phù hợp với yêu cầu cụ thể của khách hàng về số lượng hoặc cấu hình. Kết luận Lý giải Thích ứng (Matching).
Câu 15:Trong hệ thống marketing dọc (VMS), loại hình nào đạt được sự phối hợp giữa các giai đoạn sản xuất và phân phối thông qua quy mô và sức mạnh của một thành viên?
💡 Lời giải chi tiết:
VMS quản lý không dựa trên sở hữu hay hợp đồng mà dựa trên quy mô và quyền lực của một thành viên có ưu thế để điều phối hoạt động của các thành viên khác. Kết luận Lý giải VMS quản lý.
Câu 16:Mục tiêu cốt lõi của hoạt động logistics trong marketing là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Logistics hiệu quả phải cân bằng giữa việc duy trì chất lượng dịch vụ khách hàng mong đợi và việc tối ưu hóa các chi phí liên quan. Kết luận Lý giải Cung cấp mức độ dịch vụ khách hàng mục tiêu với chi phí thấp nhất.
Câu 17:Loại hình bán lẻ nào mà khách hàng tự thực hiện các bước tìm kiếm, so sánh và lựa chọn sản phẩm để tiết kiệm chi phí?
💡 Lời giải chi tiết:
Bán lẻ tự phục vụ là nền tảng của các siêu thị và cửa hàng tiện lợi nơi khách hàng chủ động trong quá trình mua sắm. Kết luận Lý giải Bán lẻ tự phục vụ.
Câu 18:Chiều rộng của kênh phân phối được xác định bởi yếu tố nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Chiều rộng của kênh thể hiện mức độ bao phủ thị trường thông qua số lượng các điểm bán hoặc đại lý tại cùng một cấp độ phân phối. Kết luận Lý giải Số lượng trung gian ở mỗi cấp của kênh phân phối.
Câu 19:Xung đột giữa nhà sản xuất và nhà bán buôn về giá cả hoặc chính sách chiết khấu được gọi là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Xung đột hàng dọc nảy sinh từ sự bất đồng quan điểm hoặc lợi ích giữa các thành viên ở các cấp độ khác nhau trong cùng một kênh. Kết luận Lý giải Xung đột hàng dọc.
Câu 20:Một cá nhân hoặc tổ chức có chức năng chính là kết nối người mua và người bán để thương lượng nhưng không sở hữu hàng hóa được gọi là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Môi giới đóng vai trò trung gian thúc đẩy giao dịch và nhận hoa hồng mà không trực tiếp chịu rủi ro về quyền sở hữu hàng hóa. Kết luận Lý giải Môi giới (Broker).
Câu 21:Quản trị chuỗi cung ứng (SCM) bao gồm việc quản lý các dòng chảy nào?
💡 Lời giải chi tiết:
SCM là sự phối hợp tổng thể các dòng giá trị từ khâu nguyên liệu đầu vào đến khi sản phẩm tới tay người dùng và cả quá trình thu hồi. Kết luận Lý giải Dòng chảy xuôi dòng và ngược dòng của vật tư, hàng hóa và thông tin.
Câu 22:Thuật ngữ 3PL trong logistics dùng để chỉ đối tượng nào?
💡 Lời giải chi tiết:
3PL là việc doanh nghiệp thuê các đơn vị chuyên nghiệp bên ngoài để thực hiện một hoặc toàn bộ các hoạt động quản trị logistics. Kết luận Lý giải Các nhà cung cấp dịch vụ logistics bên thứ ba.
Câu 23:Hoạt động nào dưới đây là một ví dụ về kênh phân phối trực tiếp?
💡 Lời giải chi tiết:
Kênh trực tiếp không thông qua trung gian thương mại, nhà sản xuất chủ động hoàn toàn trong việc tiếp cận và giao dịch với người tiêu dùng. Kết luận Lý giải Bán hàng qua website của chính nhà sản xuất.
Câu 24:Trong các chức năng của kênh phân phối, chức năng 'Tài trợ' được hiểu là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Chức năng tài trợ đảm bảo dòng tiền cần thiết để duy trì hoạt động lưu kho, vận chuyển và các hoạt động khác của các thành viên trong kênh. Kết luận Lý giải Huy động và phân bổ nguồn vốn để trang trải chi phí hoạt động của kênh.
Câu 25:Việc kết hợp hai hoặc nhiều phương thức vận tải (như đường sắt và đường bộ) để vận chuyển hàng hóa được gọi là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Vận tải đa phương thức tận dụng ưu điểm của từng loại hình vận chuyển để tối ưu hóa thời gian và chi phí cho toàn bộ hành trình. Kết luận Lý giải Vận tải đa phương thức.