Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 2 (Marketing) - Bộ 5

Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 2 (Marketing) - Bộ 5

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 2 (Marketing) - Bộ 5 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong buổi triển lãm sản phẩm mới, để thu hút khách hàng trải nghiệm, nhân viên tiếp thị nói: '欢迎 các bạn đến dùng thử sản phẩm của chúng tôi'. Từ '欢迎' (huānyíng) mang nghĩa là gì trong ngữ cảnh giao tiếp này?

Câu 2: Khi giới thiệu sản phẩm giá rẻ trong chương trình khuyến mãi mùa hè, bạn muốn nhấn mạnh giá cả rất phải chăng. Từ HSK 2 nào sau đây phù hợp nhất để điền vào câu: 'Sản phẩm này rất [___], bạn hãy mua ngay đi'?

Câu 3: Để giới thiệu một tính năng đột phá của dòng điện thoại mới cho đối tác, giám đốc thương hiệu dùng từ '介绍' (jièshào). Đâu là câu tiếng Trung giao tiếp đúng?

Câu 4: Bộ phận Marketing muốn đăng quảng cáo tuyển dụng trên một tờ báo giấy địa phương. Từ HSK 2 nào chỉ 'báo giấy' phục vụ cho kênh quảng cáo truyền thống này?

Câu 5: Nhân viên chăm sóc khách hàng cần nói: 'Tôi rất vui được giúp đỡ bạn giải quyết vấn đề này'. Từ HSK 2 nào chỉ sự 'giúp đỡ' trong giao tiếp dịch vụ?

Câu 6: Trước khi chiến dịch quảng cáo bắt đầu, trưởng phòng Marketing nhắc nhở nhân viên: 'Mọi người đã [___] xong tài liệu quảng cáo chưa?'. Từ HSK 2 nào điền vào chỗ trống hợp lý nhất?

Câu 7: Khi kiểm tra hóa đơn gửi cho khách hàng, bạn phát hiện có sai sót về giá. Bạn liền báo cáo với quản lý: 'Hóa đơn này bị [___] rồi, tôi sẽ sửa lại ngay'. Từ HSK 2 nào chỉ sự 'sai, nhầm lẫn'?

Câu 8: Để báo cáo doanh số bán hàng trong tháng, nhân viên kinh doanh nói: 'Tháng này chúng ta đã [___] được hơn 1000 sản phẩm'. Từ HSK 2 nào mang nghĩa là 'bán'?

Câu 9: Khách hàng phàn nàn: 'Sản phẩm của công ty bạn quá [___], tôi không đủ ngân sách'. Bạn nên giải thích về giá trị vượt trội tương xứng. Từ HSK 2 nào trong chỗ trống mang nghĩa 'đắt/đắt đỏ'?

Câu 10: Khi gửi mẫu thử sản phẩm quần áo cho đối tác, bạn nói: 'Đây là hai [___] áo mẫu mới nhất của chúng tôi'. Lượng từ HSK 2 nào điền vào chỗ trống là chuẩn xác nhất?

Câu 11: Tại một cửa hàng bán lẻ cao cấp, thái độ phục vụ của '服务员' (fúwùyuán) ảnh hưởng trực tiếp đến hành vi mua của khách. Từ '服务员' ở đây chỉ đối tượng nào?

Câu 12: Để tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp với khách hàng VIP, nhân viên kinh doanh hẹn gặp: 'Chiều nay tôi mời anh đi uống [___] để thảo luận thêm nhé'. Thức uống HSK 2 nào thường dùng trong các buổi gặp xã giao này?

Câu 13: Khi giải thích xong các điều khoản dịch vụ cho khách hàng nước ngoài, để xác nhận họ đã nắm rõ, bạn nên hỏi câu nào sử dụng từ '懂' (dǒng)?

Câu 14: Một công ty du lịch đang quảng cáo gói sản phẩm mới: 'Mùa hè này, hãy cùng chúng tôi đi [___] Bắc Kinh'. Từ HSK 2 nào điền vào chỗ trống chỉ hoạt động du lịch, lữ hành?

Câu 15: Khi ra mắt một sản phẩm hoàn toàn mới để thay thế phiên bản cũ, phòng Marketing đặt tên chiến dịch là 'Sản phẩm [___] mang lại trải nghiệm đột phá'. Từ HSK 2 nào chỉ tính chất 'mới'?

Câu 16: Khách hàng muốn lựa chọn bao bì sản phẩm có tông màu đỏ để phù hợp với không khí lễ hội. Trong tiếng Trung HSK 2, từ chỉ 'màu sắc' nói chung là gì?

Câu 17: Nhân viên khảo sát thị trường muốn thu thập phản hồi của người tiêu dùng bằng cách hỏi: 'Tôi có thể [___] bạn vài câu hỏi về sản phẩm này không?'. Từ HSK 2 nào điền vào chỗ trống mang nghĩa 'hỏi'?

Câu 18: Trong thông báo gửi tới nhóm khách hàng thân thiết, thương hiệu viết: 'Chúng tôi muốn [___] cho bạn biết chương trình giảm giá sẽ bắt đầu từ ngày mai'. Động từ HSK 2 nào mang nghĩa 'cho biết, thông báo, nói cho biết'?

Câu 19: Nhằm tăng tỷ lệ chuyển đổi đơn hàng, thương hiệu đưa ra chương trình: 'Mua một cái điện thoại, [___] kèm một chiếc tai nghe'. Từ HSK 2 nào mang nghĩa là 'tặng, biếu'?

Câu 20: Khi báo cáo tiến độ chạy quảng cáo Facebook cho sếp, bạn nói: 'Chiến dịch này [___] bắt đầu chạy từ tuần trước rồi'. Phó từ chỉ hành động 'đã' xảy ra trong HSK 2 là gì?

Câu 21: Thương hiệu của bạn đạt doanh số cao nhất trong ngành điện máy gia dụng. Bạn tự hào công bố: 'Chúng tôi là thương hiệu đứng thứ [___] về doanh số'. Số thứ tự 'thứ nhất/số một' trong HSK 2 là gì?

Câu 22: Để đảm bảo tính chuyên nghiệp tại hội chợ thương mại, trưởng nhóm dặn dọ: 'Mọi người [___] nói chuyện phiếm khi khách hàng đang vào gian hàng'. Phó từ HSK 2 nào mang nghĩa 'đừng/không nên'?

Câu 23: Khi phân tích lý do tại sao một video quảng cáo lại có tỷ lệ nhấp chuột (CTR) rất thấp, nhà tiếp thị hỏi: '[___] khách hàng không thích mẫu thiết kế này?'. Từ nghi vấn HSK 2 nào mang nghĩa 'tại sao'?

Câu 24: Nhận thấy chiến dịch giảm giá trực tiếp mang lại hiệu quả tức thì, giám đốc nhận định: 'Làm [___] có thể thu hút thêm nhiều khách hàng mới'. Đại từ HSK 2 nào mang nghĩa 'như thế này/như thế'?

Câu 25: Trong email gửi cho đối tác mới sau cuộc gặp, bạn viết: '[___] chúng ta có cơ hội hợp tác lâu dài'. Từ HSK 2 nào mang nghĩa 'hy vọng/mong muốn' thể hiện thái độ cầu thị?