Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp JLPT N3 (Marketing) - Bộ 3

Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp JLPT N3 (Marketing) - Bộ 3

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp JLPT N3 (Marketing) - Bộ 3 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong một buổi họp marketing, trưởng phòng nói: '若者のニーズを知るために、来週から ( ) を行う予定です'. Từ nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống?

Câu 2: Khi thảo luận về việc làm nổi bật thế mạnh sản phẩm trước khách hàng, nhân viên đề xuất: 'この商品の最大の強みを顧客に ( ) する必要があります'. Từ nào phù hợp nhất?

Câu 3: Trong kế hoạch chiến dịch mới, câu '今回のキャンペーンの主な ( ) は20代の働く女性です' sử dụng từ nào để chỉ đối tượng mục tiêu?

Câu 4: Đánh giá sau chiến dịch tiếp thị: '新しいSNS広告の ( ) を測定したところ、売上が15%上がりました'. Từ nào diễn tả đúng kết quả/hiệu quả?

Câu 5: Báo cáo chiến lược phát triển doanh số: '売上を伸ばすためには、既存の顧客だけでなく ( ) の獲得が必要です'. Từ nào phù hợp để chỉ khách hàng mới?

Câu 6: Khi bàn về mối quan hệ bền vững với khách hàng: '長期的な利益を得るためには、顧客との ( ) 関係を築くことが大切です'. Từ nào phù hợp nhất?

Câu 7: Khi thảo luận về xu hướng tiêu dùng mùa hè: '夏になると、冷たい飲み物の ( ) が急激に高まります'. Từ nào diễn tả nhu cầu thị trường?

Câu 8: Khi chuẩn bị trình bày ý tưởng quảng bá mới: '来期のプロモーション活動に関する新しい ( ) を提出しました'. Từ nào chỉ bản dự thảo kế hoạch?

Câu 9: Khi phân tích thị phần của các đối thủ: '市場でのシェアを拡大するためには、( ) の動きを常に監視する必要があります'. Từ nào chỉ đối thủ cạnh tranh?

Câu 10: Báo cáo chi phí quảng bá thương hiệu: '新商品の認知度を上げるため、テレビとWEBで大々的に ( ) を行いました'. Từ nào phù hợp nhất?

Câu 11: Trong dịch vụ chăm sóc khách hàng: 'お客様の ( ) に応えるため、サービスの質をさらに向上させます'. Từ nào diễn tả mong mỏi của khách hàng?

Câu 12: Khi xử lý số liệu khách hàng: '購買データを詳細に ( ) した結果、20代女性の購入比率が高いことがわかりました'. Từ nào chỉ việc nghiên cứu số liệu?

Câu 13: Khi mô tả điểm độc đáo của sản phẩm: '他社製品にはない、このシステム独自のデザインが最大の ( ) です'. Từ nào chỉ đặc điểm nổi bật?

Câu 14: Trong cuộc họp ban giám đốc: '新しいデジタルマーケティングの戦略を役員会で ( ) しました'. Từ nào chỉ việc đưa ra ý kiến?

Câu 15: Đo lường mức độ yêu thích sản phẩm: '購入者へのアンケートによると、商品の ( ) は非常に高い水準にあります'. Từ nào phù hợp nhất?

Câu 16: Tuyên bố sứ mệnh của công ty dịch vụ: '当社は、常にお客様に最高の価値を ( ) することを目指しています'. Từ nào chỉ việc mang lại giá trị?

Câu 17: Khi tối ưu hóa giao diện ứng dụng: 'ユーザーの不満を解消するため、ウェブサイトの操作性を ( ) しました'. Từ nào chỉ việc làm cho tốt hơn?

Câu 18: Báo cáo cơ cấu người mua: '全購入者のうち、リピーターが占める ( ) は約40%に達しています'. Từ nào chỉ tỷ số phần trăm?

Câu 19: Tổng kết chiến dịch đăng ký dùng thử: '今回のプロモーションで、目標としていた会員数の ( ) に成功しました'. Từ nào chỉ việc thu giữ/đạt được?

Câu 20: Khi cân nhắc các phương án tiếp cận: 'A案とB案のコストパフォーマンスを ( ) して、最終決定を行います'. Từ nào chỉ việc đối chiếu?

Câu 21: Về thiết kế thu hút trên mạng xã hội: 'このユニークなパッケージは、SNSで大きな ( ) を集めています'. Từ nào chỉ sự lưu tâm từ công chúng?

Câu 22: Khi thảo luận về việc phân bổ chi phí quảng cáo: '効果的な広告を打つためには、限られた ( ) を賢く配分する必要があります'. Từ nào chỉ nguồn vốn chi tiêu?

Câu 23: Chiến lược đa kênh: '実店舗だけでなく、インターネットを通じた ( ) ルートの拡大を進めています'. Từ nào chỉ hoạt động thương mại bán sản phẩm?

Câu 24: Khi báo cáo tình hình sụt giảm tương tác: '競合アプリの登場により、当社の月間アクティブユーザー数が ( ) しています'. Từ nào chỉ sự hao hụt số lượng?

Câu 25: Đánh giá vai trò của người nổi tiếng: '有名インフルエンサーによる紹介が、売上に大きな ( ) を与えました'. Từ nào chỉ tác động?