Trắc nghiệm Từ vựng HSK 3 (Marketing) - Bộ 1

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 3 (Marketing) - Bộ 1

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 3 (Marketing) - Bộ 1 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong marketing, việc nghiên cứu hành vi của '顾客' giúp doanh nghiệp cải thiện trải nghiệm mua sắm. Từ '顾客' (gùkè) có nghĩa là gì?

Câu 2: Chức danh '市场部经理' trong tiếng Trung dùng để chỉ vị trí nào trong bộ phận marketing?

Câu 3: Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo, doanh nghiệp cần đo lường mức độ '影响' của thương hiệu đối với công chúng. Từ '影响' (yǐngxiǎng) nghĩa là gì?

Câu 4: Để giữ chân khách hàng trung thành, doanh nghiệp thường thực hiện khảo sát '顾客满意度'. Từ '满意' (mǎnyì) ở đây có nghĩa là gì?

Câu 5: Trong một thị trường cạnh tranh có nhiều sản phẩm tương đồng, '顾客的选择' quyết định sự sinh tồn của doanh nghiệp. Từ '选择' (xuǎnzé) nghĩa là gì?

Câu 6: Trong thuyết tiếp thị hiện đại (4Cs), yếu tố '方便' (fāngbiàn) thay thế cho 'Place' (Kênh phân phối) của 4Ps. Từ này mang ý nghĩa gì?

Câu 7: Hệ thống CRM (Customer Relationship Management) trong tiếng Trung được dịch là '客户关系管理'. Từ '关系' (guānxì) ở đây nghĩa là gì?

Câu 8: Mục tiêu tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi (CRO) trên website bán hàng là để '提高' doanh số trực tuyến. Từ '提高' (tígāo) nghĩa là gì?

Câu 9: Người làm marketing cần nhạy bén với '市场的变化' để kịp thời điều chỉnh chiến lược sản phẩm. Từ '变化' (biànhuà) nghĩa là gì?

Câu 10: Thiết kế trải nghiệm người dùng (UX) trên ứng dụng mua sắm nên '简单' để giảm thiểu tỷ lệ thoát trang. Từ '简单' (jiǎndān) nghĩa là gì?

Câu 11: Phương thức gửi thông điệp quảng cáo trực tiếp đến hộp thư của nhóm khách hàng mục tiêu được gọi là '电子邮件营销'. Từ '电子邮件' (diànzǐ yóujiàn) nghĩa là gì?

Câu 12: Trong ma trận phân tích SWOT, chữ 'O' đại diện cho '机会' mà doanh nghiệp có thể khai thác từ môi trường bên ngoài. Từ '机会' (jīhuì) nghĩa là gì?

Câu 13: Để thuyết phục khách hàng mua sản phẩm, nội dung quảng cáo cần tập trung vào việc '解决' nỗi đau (pain point) của họ. Từ '解决' (jiějué) nghĩa là gì?

Câu 14: Việc xây dựng uy tín thương hiệu giúp khách hàng '相信' vào chất lượng sản phẩm trước khi quyết định mua. Từ '相信' (xiāngxìn) nghĩa là gì?

Câu 15: Thông điệp truyền thông của một chiến dịch marketing tích hợp (IMC) cần phải '清楚' để tránh gây hiểu lầm cho người nghe. Từ '清楚' (qīngchu) nghĩa là gì?

Câu 16: Để thu hút người tiêu dùng trong dịp lễ, cửa hàng đã tung ra các chương trình '特别优惠'. Từ '特别' (tèbié) ở đây mang nghĩa là gì?

Câu 17: Bộ phận R&D phát triển sản phẩm mới dựa trên việc nghiên cứu '顾客的要求' thu thập từ thị trường. Từ '要求' (yāoqiú) nghĩa là gì?

Câu 18: Nghiên cứu thị trường giúp các nhà tiếp thị '发现' ra những phân khúc khách hàng mới chưa được khai phá. Từ '发现' (fāxiàn) nghĩa là gì?

Câu 19: Giai đoạn cuối cùng trong phễu chuyển đổi là lúc khách hàng đưa ra '购买决定'. Từ '决定' (juédìng) nghĩa là gì?

Câu 20: Khi tung ra một sản phẩm công nghệ mới, giao diện thiết kế phải giúp người dùng '容易使用'. Từ '容易' (róngyì) nghĩa là gì?

Câu 21: Trong mô hình truyền thông tiếp thị AIDA, chữ 'I' đại diện cho 'Interest' nhằm khơi gợi '兴趣' của khách hàng. Từ '兴趣' (xìngqù) nghĩa là gì?

Câu 22: Việc nghiên cứu '消费习惯' giúp thương hiệu xác định được thời điểm và tần suất mua hàng của người tiêu dùng. Từ '习惯' (xíguàn) nghĩa là gì?

Câu 23: Bộ phận tiếp thị tổ chức một '新品发布会' để giới thiệu sản phẩm mới tới giới truyền thông. Từ '会' trong ngữ cảnh này liên quan đến từ HSK 3 '会议', nghĩa là gì?

Câu 24: Các trang web thương mại điện tử tích hợp cổng thanh toán qua '信用卡' để hỗ trợ người mua trả góp tiện lợi. Từ '信用卡' (xìnyòngkǎ) nghĩa là gì?

Câu 25: Một trang web bán hàng trực tuyến có chứng chỉ SSL sẽ tạo cảm giác '安全' cho khách hàng khi nhập thông tin thanh toán. Từ '安全' (ānquán) nghĩa là gì?