Trắc nghiệm Từ vựng HSK 3 (Marketing) - Bộ 7

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 3 (Marketing) - Bộ 7

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 3 (Marketing) - Bộ 7 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong hoạt động tiếp thị, để đảm bảo một chiến dịch quảng cáo thành công, đội ngũ marketing cần thực hiện tốt công tác 'zhǔnbèi'. Từ HSK 3 nào phù hợp nhất?

Câu 2: Khi xác định thị trường mục tiêu (target market), doanh nghiệp cần tiến hành 'xuǎnzé' nhóm khách hàng phù hợp nhất với sản phẩm của mình. Từ HSK 3 nào chỉ hành động này?

Câu 3: Một sản phẩm thành công là sản phẩm có thể giúp người tiêu dùng 'jiějué' những khó khăn thực tế mà họ đang gặp phải. Từ HSK 3 nào mang nghĩa 'giải quyết'?

Câu 4: Quản trị quan hệ khách hàng (CRM) tập trung vào việc duy trì và phát triển 'guānxi' tốt đẹp giữa thương hiệu và người tiêu dùng. Từ HSK 3 nào chỉ 'quan hệ'?

Câu 5: Bước đầu tiên của quá trình nghiên cứu thị trường thường là 'fāxiàn' những nhu cầu chưa được đáp ứng của người tiêu dùng. Từ HSK 3 nào có nghĩa là 'phát hiện, tìm ra'?

Câu 6: Mục tiêu chính của chiến dịch tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi (CRO) là nhằm 'tígāo' doanh số bán hàng trên trang web. Từ HSK 3 nào mô tả hành động 'nâng cao, cải thiện'?

Câu 7: Phân tích SWOT giúp doanh nghiệp xác định các điểm mạnh, điểm yếu, thách thức và 'jīhuì' phát triển trên thị trường. Từ HSK 3 nào tương ứng với 'cơ hội'?

Câu 8: Hành vi mua sắm của người tiêu dùng thường trải qua giai đoạn cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đưa ra 'juédìng' mua hàng cuối cùng. Từ HSK 3 nào chỉ 'quyết định'?

Câu 9: Để khách hàng trung thành với thương hiệu, doanh nghiệp phải xây dựng được sự uy tín giúp họ hoàn toàn 'xiāngxìn' vào chất lượng sản phẩm. Từ HSK 3 nào mang nghĩa 'tin tưởng'?

Câu 10: Thông điệp quảng cáo cần phải 'qīngchu', dễ hiểu để người tiêu dùng không bị nhầm lẫn về công dụng của sản phẩm. Từ HSK 3 nào chỉ sự 'rõ ràng, minh bạch'?

Câu 11: Thiết kế trải nghiệm người dùng (UX) trên website thương mại điện tử cần tinh gọn, 'jiǎndān' để tối ưu hóa tỷ lệ chốt đơn của khách hàng. Từ HSK 3 nào chỉ sự 'đơn giản'?

Câu 12: Khi định giá sản phẩm cao cấp, marketer cần đo lường mức độ khách hàng 'yuànyì' chi trả cho giá trị gia tăng đó. Từ HSK 3 nào mang nghĩa 'tự nguyện, bằng lòng'?

Câu 13: Phòng Nghiên cứu và Phát triển (R&D) cần phối hợp với phòng Marketing để thiết kế sản phẩm đáp ứng đúng 'yāoqiú' kỹ thuật của khách hàng doanh nghiệp. Từ HSK 3 nào chỉ 'yêu cầu'?

Câu 14: Sự phát triển của mạng xã hội đã tạo ra những nhóm người có khả năng 'yǐngxiǎng' rất lớn đến xu hướng mua sắm của giới trẻ. Từ HSK 3 nào mang nghĩa 'ảnh hưởng, tác động'?

Câu 15: Trong ngành dịch vụ ăn uống, ngoài chất lượng món ăn, thái độ 'fúwù' của nhân viên là yếu tố quyết định sự trung thành của thực khách. Từ HSK 3 nào chỉ 'dịch vụ, phục vụ'?

Câu 16: Việc tích hợp các cổng thanh toán điện tử như ví điện tử, thẻ tín dụng giúp quá trình mua sắm trực tuyến trở nên 'fāngbiàn' hơn rất nhiều. Từ HSK 3 nào chỉ sự 'tiện lợi'?

Câu 17: Khi quảng cáo sản phẩm dược phẩm, doanh nghiệp 'bìxū' tuân thủ nghiêm ngặt luật quảng cáo hiện hành của nhà nước. Từ HSK 3 nào mang nghĩa 'nhất định phải, bắt buộc'?

Câu 18: Các nhà hoạch định chiến lược tiếp thị luôn phải theo dõi sát sao những 'biànhuà' của thị trường để điều chỉnh kế hoạch kinh doanh kịp thời. Từ HSK 3 nào chỉ sự 'thay đổi, biến động'?

Câu 19: Vào dịp Tết Nguyên Đán, các nhãn hàng tiêu dùng thường thiết kế những chương trình khuyến mại 'tèbié' để tri ân khách hàng thân thiết. Từ HSK 3 nào chỉ sự 'đặc biệt'?

Câu 20: Một slogan ngắn gọn, có vần điệu sẽ giúp khách hàng 'róngyì' ghi nhớ thương hiệu lâu hơn. Từ HSK 3 nào mang nghĩa 'dễ dàng'?

Câu 21: Trong mô hình truyền thông tiếp thị AIDA, giai đoạn thứ hai là thu hút sự 'xìngqù' của khách hàng đối với sản phẩm sau khi đã gây chú ý. Từ HSK 3 nào chỉ 'hứng thú, sở thích'?

Câu 22: Việc chuyển đổi từ thanh toán tiền mặt sang quét mã QR đã trở thành một 'xíguàn' tiêu dùng mới của người dân đô thị. Từ HSK 3 nào chỉ 'thói quen'?

Câu 23: Trước khi mua một sản phẩm có giá trị lớn như ô tô hay máy tính, người tiêu dùng thường tiến hành 'bǐjiào' giá cả và tính năng giữa các thương hiệu. Từ HSK 3 nào mang nghĩa 'so sánh'?

Câu 24: Chỉ số CSAT là công cụ quan trọng dùng để đo lường mức độ 'mǎnyì' của khách hàng sau khi sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp. Từ HSK 3 nào mang nghĩa 'hài lòng'?

Câu 25: Trước khi khởi động năm tài chính mới, phòng Marketing luôn có 'dǎsuàn' chi tiết về việc phân bổ ngân sách cho các kênh truyền thông. Từ HSK 3 nào chỉ 'dự định, kế hoạch'?