Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (Marketing) - Bộ 15

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (Marketing) - Bộ 15

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (Marketing) - Bộ 15 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong tiếng Hàn, từ vựng nào dùng để chỉ hoạt động quảng bá rộng rãi ưu điểm của sản phẩm nhằm thu hút sự chú ý của người tiêu dùng?

Câu 2: Thuật ngữ tiếng Hàn nào dùng để chỉ nhóm người tiêu dùng cụ thể mà doanh nghiệp tập trung hoạt động marketing để tiếp cận?

Câu 3: Khái niệm tiếng Hàn nào chỉ mức độ người tiêu dùng biết đến hoặc khả năng nhớ về một thương hiệu nhất định?

Câu 4: Từ vựng tiếng Hàn nào dùng để chỉ chiến lược nhấn mạnh các đặc tính độc đáo của sản phẩm nhằm tạo lợi thế cạnh tranh với đối thủ?

Câu 5: Cụm từ tiếng Hàn nào dùng để chỉ tỷ lệ doanh số hoặc lượng bán ra của một doanh nghiệp chiếm trên tổng quy mô thị trường?

Câu 6: Thuật ngữ tiếng Hàn nào chỉ toàn bộ con đường hoặc quá trình mà sản phẩm di chuyển từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng?

Câu 7: Từ vựng tiếng Hàn nào chỉ khao khát hoặc mong muốn sở hữu một sản phẩm hay dịch vụ cụ thể của người tiêu dùng?

Câu 8: Cụm từ tiếng Hàn nào dùng để đánh giá mức độ hài lòng hoặc cảm xúc tích cực của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm?

Câu 9: Trong marketing, thuật ngữ phiên âm tiếng Hàn nào dùng để chỉ nỗ lực định hình một vị trí riêng biệt của thương hiệu trong tâm trí khách hàng?

Câu 10: Từ vựng tiếng Hàn nào chỉ mức giá chuẩn trong tâm trí người tiêu dùng, dùng làm cơ sở so sánh khi họ đánh giá giá trị sản phẩm?

Câu 11: Khái niệm tiếng Hàn nào chỉ quá trình chia thị trường lớn thành các nhóm nhỏ dựa trên các đặc điểm tương đồng của khách hàng?

Câu 12: Phương thức marketing nào sử dụng sự truyền tai hoặc chia sẻ tự nguyện giữa các khách hàng để quảng bá sản phẩm?

Câu 13: Từ vựng tiếng Hàn nào dùng để chỉ các hoạt động ngắn hạn như tặng quà, phát coupon nhằm kích thích hành vi mua của khách hàng ngay lập tức?

Câu 14: Chiến lược liên kết hoạt động kinh doanh với các vấn đề xã hội hoặc bảo vệ môi trường để nâng cao hình ảnh doanh nghiệp là gì?

Câu 15: Từ vựng tiếng Hàn nào chỉ việc giảm bớt số tiền phải trả nhằm kích cầu và giảm bớt gánh nặng kinh tế cho người mua?

Câu 16: Chiến lược định giá cao khi sản phẩm mới ra mắt để hớt phần doanh thu cao, sau đó giảm dần giá theo thời gian được gọi là gì?

Câu 17: Trong mô hình Marketing Mix 4P, ngoài Product (Sản phẩm), Price (Giá cả), Place (Phân phối), yếu tố còn lại được dịch sang tiếng Hàn là gì?

Câu 18: Từ vựng tiếng Hàn nào thể hiện sự gắn bó sâu sắc và thái độ ưu tiên chọn mua liên tục một thương hiệu nhất định của người tiêu dùng?

Câu 19: Thuật ngữ tiếng Hàn nào chỉ việc tiếp cận trực tiếp khách hàng mục tiêu qua email, thư tay hay tin nhắn mà không qua phương tiện trung gian?

Câu 20: Phương thức marketing tập trung vào việc cho phép khách hàng tương tác trực tiếp với sản phẩm để tạo cảm nhận thực tế được gọi là gì?

Câu 21: Việc học hỏi và so sánh quy trình, chiến lược xuất sắc của các đối thủ dẫn đầu để áp dụng cải tiến cho doanh nghiệp mình gọi là gì?

Câu 22: Từ vựng tiếng Hàn nào chỉ thị trường nhỏ, tập trung vào những nhu cầu chuyên biệt chưa được các ông lớn đáp ứng?

Câu 23: Cụm từ tiếng Hàn nào mô tả hiện tượng tâm lý người tiêu dùng thắt chặt chi tiêu do lo ngại bất ổn kinh tế?

Câu 24: Chiến lược quảng bá dựa trên sức ảnh hưởng, hình ảnh và danh tiếng của những người nổi tiếng để thúc đẩy doanh số gọi là gì?

Câu 25: Việc quản lý toàn diện mọi điểm tiếp xúc và trải nghiệm của khách hàng từ trước, trong và sau mua để tăng gắn kết gọi là gì?