Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 13

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 13

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 13 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Điền đại từ nhân xưng phù hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu mô tả về mẹ của bạn: '______是我妈妈。' (______ shì wǒ māma.)

Câu 2: Trong tiếng Trung HSK 1, lượng từ nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu: '我买了一______书。' (Wǒ mǎi le yì ______ shū.)

Câu 3: Để phủ định một hành động đã xảy ra trong quá khứ hoặc phủ định sự sở hữu của động từ '有', ta dùng từ nào?

Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu hỏi nghi vấn lựa chọn Có/Không: '你喜欢喝茶______?' (Nǐ xǐhuan hē chá ______?)

Câu 5: Khi hỏi về số lượng thường nhỏ hơn 10 (ví dụ như tuổi của trẻ em hoặc số thành viên gia đình), từ để hỏi nào sau đây được sử dụng?

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để biểu thị quan hệ sở hữu: '这是爸爸______电脑。' (Zhè shì bàba ______ diànnǎo.)

Câu 7: Xác định từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong cấu trúc chỉ nơi chốn: '弟弟______学校学习。' (Dìdi ______ xuéxiào xuéxí.)

Câu 8: Để diễn tả một năng lực có được thông qua việc học tập và rèn luyện, ta dùng động từ năng nguyện nào?

Câu 9: Trong câu vị ngữ tính từ như '今天天气______热' (Jīntiān tiānqì ______ rè), từ nào thường được thêm vào trước tính từ để làm trạng ngữ chỉ mức độ và giúp câu cân đối hơn?

Câu 10: Điền phó từ phù hợp vào chỗ trống để biểu thị nghĩa 'tất cả': '我们______是越南人。' (Wǒmen ______ shì Yuènánrén.)

Câu 11: Cấu trúc nào dưới đây dùng để biểu thị mức độ cao (quá, cực kỳ) mang tính cảm thán trong HSK 1?

Câu 12: Trong câu '下雨了' (Xià yǔ le), trợ từ '了' biểu thị ý nghĩa ngữ pháp gì?

Câu 13: Từ '怎么' trong câu '你怎么去学校?' (Nǐ zěnme qù xuéxiào?) được dùng để hỏi về điều gì?

Câu 14: Trong đoạn hội thoại: 'A: 我喝茶。B: 你呢?' (A: Wǒ hē chá. B: Nǐ ne?), từ '呢' ở đây dùng để làm gì?

Câu 15: Điền động từ phù hợp vào chỗ trống để biểu thị sự tồn tại: '桌子上______一本书。' (Zhuōzi shang ______ yì běn shū.)

Câu 16: Trong tiếng Trung, trạng ngữ chỉ thời gian như '明天' (míngtiān) thường đứng ở vị trí nào trong câu?

Câu 17: Cách nói tuổi nào dưới đây là đúng ngữ pháp khi muốn nói 'Tôi năm nay 20 tuổi'?

Câu 18: Hoàn thành câu diễn đạt phương tiện di chuyển: 'Chúng tôi đi taxi đến cửa hàng.' -> '我们______出租车去商店。' (Wǒmen ______ chūzūchē qù shāngdiàn.)

Câu 19: Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp: '①看书 / ②在 / ③我 / ④图书馆' (① kànshū / ② zài / ③ wǒ / ④ túshūguǎn)

Câu 20: Từ '请' (qǐng) trong câu '请喝茶。' (Qǐng hē chá.) biểu thị ý nghĩa gì và đứng ở vị trí nào?

Câu 21: Quy tắc sắp xếp thứ tự thời gian từ lớn đến nhỏ (Năm - Tháng - Ngày) trong tiếng Trung được thể hiện đúng trong cụm từ nào sau đây?

Câu 22: Điền từ để hỏi phù hợp vào chỗ trống: '______是你的汉语老师?' (______ shì nǐ de Hànyǔ lǎoshī?)

Câu 23: Cụm từ nào sau đây biểu thị đúng ý 'bạn học của tôi'?

Câu 24: Số không (0) trong số điện thoại hoặc số phòng tiếng Trung HSK 1 được viết bằng chữ Hán nào?

Câu 25: Trong văn nói (khẩu ngữ) hằng ngày, đơn vị tiền tệ cơ bản của Trung Quốc (Yuan) thường được thay thế bằng từ nào?