Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 1 (Marketing) - Bộ 2

Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 1 (Marketing) - Bộ 2

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 1 (Marketing) - Bộ 2 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong giao tiếp Marketing bằng tiếng Trung, từ HSK 1 nào dùng để diễn tả hành vi mua hàng của khách hàng?

Câu 2: Khi thảo luận về giá bán của sản phẩm trong chiến dịch marketing, từ HSK 1 nào đại diện cho tiền bạc hoặc ngân sách?

Câu 3: Để hỏi về giá của sản phẩm trong hội thoại bán hàng (Ví dụ: 'Sản phẩm này giá bao nhiêu?'), chúng ta kết hợp cấu trúc '多少' với từ nào sau đây?

Câu 4: Trong kênh phân phối truyền thống offline, địa điểm bán lẻ trực tiếp mà khách hàng có thể đến để mua sản phẩm được gọi là gì trong từ vựng HSK 1?

Câu 5: Khi muốn mời khách hàng trải nghiệm hình ảnh hoặc xem video quảng cáo mới của thương hiệu, nhân viên tiếp thị nên dùng động từ HSK 1 nào?

Câu 6: Từ HSK 1 nào dùng để chỉ thiết bị công nghệ giúp nhà tiếp thị chạy quảng cáo kỹ thuật số, quản lý dữ liệu và gửi email cho khách hàng?

Câu 7: Trong định vị thương hiệu, việc đặt tên sản phẩm hoặc tên thương hiệu vô cùng quan trọng. Từ HSK 1 nào chỉ tên?

Câu 8: Khi lần đầu gặp gỡ đối tác hoặc khách hàng mới tại một hội thảo marketing, câu nói lịch sự '很高兴认识你' sử dụng từ '认识' mang ý nghĩa gì?

Câu 9: Để thể hiện lòng biết ơn của thương hiệu sau khi khách hàng hoàn tất một giao dịch mua sắm, từ HSK 1 nào là phù hợp nhất?

Câu 10: Trong tiếp thị, khi muốn nói về hành động lập kế hoạch hoặc thực hiện một chiến dịch quảng cáo, động từ HSK 1 nào được sử dụng?

Câu 11: Lắng nghe phản hồi của người tiêu dùng là cốt lõi của nghiên cứu thị trường. Động từ HSK 1 nào chỉ hành động nghe này?

Câu 12: Khi thuyết trình về các tính năng nổi bật của sản phẩm cho khách hàng, nhân viên bán hàng cần sử dụng động từ HSK 1 nào để diễn đạt hành động phát ngôn, trình bày bằng lời?

Câu 13: Khi khách hàng khen ngợi '这个产品很好' (Sản phẩm này rất tốt), tính từ HSK 1 '好' thể hiện điều gì về sản phẩm?

Câu 14: Trong đàm phán giá cả, khi muốn khẳng định mức giá sản phẩm không hề đắt đỏ (不贵), phó từ phủ định HSK 1 nào được dùng?

Câu 15: Để xác định chân dung khách hàng mục tiêu bằng câu hỏi: 'Ai sẽ mua sản phẩm của chúng ta?', đại từ nghi vấn HSK 1 nào chỉ người được sử dụng?

Câu 16: Nếu một thương hiệu muốn chạy chiến dịch quảng cáo liên quan đến thực phẩm lành mạnh và dùng hình ảnh quả táo làm biểu tượng, từ HSK 1 nào chỉ loại quả này?

Câu 17: Khi đại diện cho doanh nghiệp để gửi thông điệp tri ân đến khách hàng, đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều nào trong HSK 1 được dùng?

Câu 18: Để lập kế hoạch đăng bài truyền thông hàng tuần (Social media schedule), nhà tiếp thị thường dùng danh từ chỉ thời gian nào trong HSK 1 để chia các ngày trong tuần?

Câu 19: Viết nội dung tiếp thị là bước quan trọng thu hút khách hàng. Động từ HSK 1 nào mô tả hành động viết này?

Câu 20: Tại gian hàng trưng bày, khi muốn hướng khách hàng chú ý đến sản phẩm ở ngay gần mình, nhà tiếp thị dùng đại từ chỉ thị HSK 1 nào?

Câu 21: Khi khảo sát một nhóm khách hàng nhỏ về số lượng sản phẩm họ muốn đặt thử dưới 10 đơn vị, từ nghi vấn HSK 1 nào phù hợp nhất để hỏi số lượng?

Câu 22: Trong tiếp thị hiện đại, việc thấu hiểu mong muốn của khách hàng là rất quan trọng. Động từ nguyện vọng HSK 1 nào diễn tả ý muốn này?

Câu 23: Để giới thiệu tên gọi của một dòng sản phẩm mới với khách hàng, chúng ta dùng động từ giới thiệu HSK 1 nào?

Câu 24: Khi khách hàng hỏi về tính sẵn có của hàng hóa trong kho và nhân viên trả lời '我们有货' (Chúng tôi có hàng), từ '有' đóng vai trò gì?

Câu 25: Nếu một sản phẩm đã bán hết sạch và không còn trong kho, nhân viên bán hàng sẽ dùng phó từ phủ định HSK 1 nào đi kèm với '有' để thông báo không có hàng?