Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 1 (Marketing) - Bộ 7

Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 1 (Marketing) - Bộ 7

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 1 (Marketing) - Bộ 7 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong hoạt động nghiên cứu hành vi người tiêu dùng, từ HSK 1 '买' (mǎi) thể hiện hành động cốt lõi nào của khách hàng?

Câu 2: Khi xây dựng chiến lược Marketing Mix (4Ps), từ HSK 1 '钱' (qián - tiền) liên quan trực tiếp nhất đến yếu tố nào?

Câu 3: Khi thương hiệu truyền thông điệp '我们的东西很好' (Wǒmen de dōngxi hěn hǎo), từ HSK 1 '好' (hǎo) nhấn mạnh vào giá trị nào sau đây?

Câu 4: Trong nghiên cứu thị trường, việc khảo sát xem khách hàng mục tiêu '喜欢' (xǐhuan) điều gì sẽ giúp doanh nghiệp xác định yếu tố nào?

Câu 5: Công cụ tiếp thị nào sử dụng nền tảng kỹ thuật số và được vận hành trực tiếp chủ yếu qua '电脑' (diànnǎo - máy tính)?

Câu 6: Trong chiến lược phân khúc, việc tập trung vào một nhóm khách hàng '少' (shǎo - ít) nhưng có nhu cầu chuyên biệt gọi là gì?

Câu 7: Khi chạy chiến dịch mạng xã hội, mục tiêu thu hút thật '多' (duō - nhiều) lượt thích và chia sẻ đo lường chỉ số nào?

Câu 8: Câu hỏi '谁' (shéi - ai) mua và sử dụng sản phẩm giúp nhà tiếp thị định vị đối tượng nào đầu tiên?

Câu 9: Câu hỏi khảo sát '这个东西怎么样?' (Zhège dōngxi zěnmeyàng?) nhằm mục đích thu thập thông tin gì từ khách hàng?

Câu 10: Trong chiến lược phân phối Omnichannel, một '商店' (shāngdiàn - cửa hàng) truyền thống được coi là gì?

Câu 11: Đoạn quảng cáo '你想买好东西吗?' (Nǐ xiǎng mǎi hǎo dōngxi ma?) sử dụng từ HSK 1 '想' (xiǎng - muốn) nhằm kích hoạt yếu tố tâm lý nào?

Câu 12: Khi đánh giá hiệu quả của một video quảng cáo trên TikTok, chỉ số liên quan trực tiếp đến hành động '看' (kàn - xem) là gì?

Câu 13: Phương thức tiếp thị trực tiếp nào sử dụng hoạt động '打电话' (dǎ diànhuà - gọi điện thoại) để tiếp cận và tư vấn khách hàng?

Câu 14: Khi khách hàng tự nguyện '说' (shuō - nói) tốt về sản phẩm của bạn với người khác, doanh nghiệp đang hưởng lợi từ chiến lược nào?

Câu 15: Trong phòng Marketing, nhân sự chịu trách nhiệm chính cho việc '写' (xiě - viết) các bài đăng, kịch bản quảng cáo được gọi là gì?

Câu 16: Việc lựa chọn một '名字' (míngzi - tên) dễ nhớ, độc đáo và phù hợp cho một sản phẩm mới ra mắt gọi là quy trình gì?

Câu 17: Khi một thương hiệu toàn cầu thiết kế thông điệp quảng cáo riêng biệt dành cho thị trường '中国' (Zhōngguó - Trung Quốc), họ đang áp dụng chiến lược nào?

Câu 18: Trong hoạt động trao đổi thương mại, những '东西' (dōngxi - đồ vật, hàng hóa) được tạo ra để thỏa mãn nhu cầu thị trường được định nghĩa là gì?

Câu 19: Một chương trình khuyến mãi đưa ra thông điệp '只有今天' (Chỉ có hôm nay) nhằm kích hoạt tâm lý mua hàng nào của người tiêu dùng?

Câu 20: Việc tự động chèn danh xưng '小姐' (xiǎojiě) hoặc '先生' (xiānsheng) vào tiêu đề email gửi cho khách hàng là ví dụ của chiến thuật nào?

Câu 21: Chỉ số quảng cáo trực tuyến đo lường số lần một biểu ngữ quảng cáo được hiển thị để người dùng '看见' (kànjiàn - nhìn thấy) gọi là gì?

Câu 22: Khi doanh nghiệp muốn phát triển quy mô từ một cửa hàng nhỏ sang một thị trường '大' (dà - lớn) hơn, họ đang thực hiện chiến lược nào?

Câu 23: Việc chia thị trường chung thành '一些' (yīxiē - một số) nhóm nhỏ có cùng đặc điểm nhân khẩu học hay hành vi gọi là gì?

Câu 24: Để trả lời chính xác cho câu hỏi '我们有几个客户?' (Chúng ta có bao nhiêu khách hàng?), nhà tiếp thị cần sử dụng hệ thống nào?

Câu 25: Công cụ nào hỗ trợ đắc lực giúp tối ưu hóa '工作' (gōngzuò - công việc) quản lý và tự động hóa việc lên lịch đăng bài trên mạng xã hội?