Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 1 (Marketing) - Bộ 11

Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 1 (Marketing) - Bộ 11

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 1 (Marketing) - Bộ 11 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong khảo sát thị trường Trung Quốc, khi muốn hỏi giá của một sản phẩm mới, câu hỏi nào sau đây sử dụng đúng từ vựng HSK 1 '多少' (duōshao) và cấu trúc ngữ pháp chuẩn?

Câu 2: Khi viết nội dung quảng cáo kêu gọi hành động (Call to Action) hướng tới khách hàng mua sắm sản phẩm mới trên website, từ vựng HSK 1 nào sau đây thể hiện hành động 'mua'?

Câu 3: Trong chiến dịch tiếp thị thị giác (Visual Marketing), từ vựng HSK 1 nào mô tả hành động của khách hàng khi 'xem/nhìn' áp-phích quảng cáo?

Câu 4: Một chuyên viên Digital Marketing cần chuẩn bị thiết bị để quản trị trang web quảng cáo và chạy chiến dịch trực tuyến. Từ vựng HSK 1 nào chỉ 'máy tính'?

Câu 5: Khi doanh nghiệp xác định kênh phân phối trực tiếp (Direct Channel) là hệ thống các cửa hàng vật lý để trưng bày sản phẩm, từ vựng HSK 1 nào dùng để chỉ 'cửa hàng'?

Câu 6: Khi viết thông điệp giới thiệu về doanh nghiệp (About Us) trên trang chủ nhằm xây dựng niềm tin thương hiệu, đại từ nhân xưng HSK 1 nào biểu đạt 'chúng tôi'?

Câu 7: Sau khi khách hàng hoàn tất việc đăng ký nhận bản tin khuyến mãi (Newsletter Subscription), hệ thống chăm sóc khách hàng tự động nên hiển thị lời cảm ơn bằng từ HSK 1 nào?

Câu 8: Khi thiết kế bảng câu hỏi khảo sát ý kiến khách hàng về nguồn tiếp cận thông tin sản phẩm (Marketing Channel Attribution), câu hỏi nào sử dụng đúng từ nghi vấn HSK 1 '怎么' (zěnme)?

Câu 9: Trong nghiên cứu hành vi người tiêu dùng, để biểu đạt sở thích hoặc sự ưa chuộng của phân khúc khách hàng mục tiêu đối với một dòng sản phẩm nhất định, động từ tâm lý HSK 1 nào được sử dụng?

Câu 10: Để triển khai chiến dịch tiếp thị qua điện thoại (Telemarketing) nhằm giới thiệu chương trình ưu đãi mới cho tệp khách hàng VIP, hành động nào sau đây (sử dụng từ vựng HSK 1) là chính xác?

Câu 11: Doanh nghiệp muốn lên lịch phát sóng một chiến dịch giảm giá giờ vàng (Flash Sale) vào ngày mai. Từ vựng HSK 1 nào chỉ mốc thời gian này?

Câu 12: Khi giao tiếp giới thiệu các vật phẩm khuyến mãi hoặc sản phẩm quà tặng (Giveaway) chung chung tại hội chợ thương mại, từ vựng HSK 1 nào phù hợp nhất để gọi 'đồ đạc/sản phẩm'?

Câu 13: Khi muốn lấy ý kiến đánh giá nhanh của khách hàng về trải nghiệm sử dụng thử mẫu sản phẩm mới (Product Sampling), câu hỏi giao tiếp tiếng Trung nào sử dụng đúng cụm từ HSK 1 '怎么样'?

Câu 14: Khi thảo luận về ngân sách tiếp thị (Marketing Budget) với các đối tác cung ứng dịch vụ quảng cáo, từ vựng HSK 1 cốt lõi nào dùng để chỉ 'tiền'?

Câu 15: Khi phối hợp với agency quảng cáo và bàn giao bảng phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên, từ vựng HSK 1 nào dùng để chỉ 'công việc/hoạt động tác nghiệp'?

Câu 16: Khi họp bàn lập kế hoạch và hỏi về số lượng khách hàng tiềm năng lớn cần đạt được trong chiến dịch Marketing (Leads Goal), câu hỏi nào sử dụng đúng từ vựng HSK 1 để hỏi số lượng?

Câu 17: Doanh nghiệp muốn triển khai thử nghiệm một chiến dịch tiếp thị ngoài trời (OOH) tại thành phố thủ đô của Trung Quốc để tăng độ phủ thương hiệu. Từ vựng địa danh HSK 1 nào chỉ thành phố này?

Câu 18: Trong hoạt động Social Listening (Lắng nghe mạng xã hội) nhằm thu thập ý kiến phản hồi về thương hiệu, động từ HSK 1 nào mô tả hành động 'nghe' ý kiến khách hàng?

Câu 19: Khi phát sóng trực tiếp bán hàng (Live Commerce), để điều hướng sự chú ý của người xem từ sản phẩm cận cảnh cầm trên tay sang sản phẩm trưng bày ở phía xa, streamer nên dùng cặp đại từ chỉ định HSK 1 nào?

Câu 20: Khi định vị sản phẩm thuộc phân khúc chất lượng cao nhưng có mức giá vừa phải và muốn nhấn mạnh thông điệp 'Không đắt', cụm từ tiếng Trung nào sử dụng đúng phó từ phủ định HSK 1 '不'?

Câu 21: Một chuyên viên sáng tạo nội dung (Content Creator) đang soạn thảo kịch bản chi tiết cho video quảng cáo sản phẩm mới. Hành động 'viết kịch bản' này sử dụng động từ HSK 1 nào?

Câu 22: Doanh nghiệp thiết lập một chiến dịch quảng cáo hiển thị (Display Ads) dự kiến chạy thử nghiệm liên tục trong vòng 1 tuần. Từ vựng HSK 1 nào chỉ đơn vị thời gian này?

Câu 23: Khi phân bổ ngân sách cho các kênh truyền thông đại chúng (Mass Media), từ vựng HSK 1 nào dùng để chỉ kênh quảng cáo phát trên 'vô tuyến/truyền hình'?

Câu 24: Trong văn phong khẩu ngữ giao tiếp thương mại khi đàm phán giá bán lẻ với đối tác, từ chỉ đơn vị tiền tệ HSK 1 nào được sử dụng phổ biến nhất để thay thế cho từ '元' (yuán)?

Câu 25: Một thương hiệu mỹ phẩm đa quốc gia đang xây dựng chiến lược thâm nhập thị trường quốc gia tỷ dân ở Đông Á. Danh từ riêng chỉ tên nước này trong danh mục HSK 1 là gì?