Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 3 (Marketing) - Bộ 2

Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 3 (Marketing) - Bộ 2

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 3 (Marketing) - Bộ 2 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Khi thực hiện chiến dịch tiếp thị qua thư điện tử, bộ phận Marketing cần soạn thảo một bản '电子邮件' gửi khách hàng. Từ HSK 3 '电子邮件' có nghĩa là gì trong ngữ cảnh này?

Câu 2: Xây dựng '关系' (guānxi) tốt với khách hàng là mục tiêu cốt lõi của CRM (Customer Relationship Management). Từ '关系' ở đây đề cập đến điều gì?

Câu 3: Khi viết thông điệp quảng cáo trên mạng xã hội, nội dung cần phải '清楚' (qīngchu) để người tiêu dùng không hiểu lầm. Từ '清楚' mang ý nghĩa nào sau đây?

Câu 4: Để tăng tỷ lệ chuyển đổi trên website mua sắm, quy trình thanh toán nên được thiết kế thật '简单' (jiǎndān). Từ '简单' có nghĩa là gì?

Câu 5: Để kích thích người mua hàng trực tiếp tại quầy thanh toán của cửa hàng, nhân viên thường khuyến khích khách hàng '刷卡' (shuā kǎ). Từ '刷卡' nghĩa là gì?

Câu 6: Nghiên cứu thị trường giúp doanh nghiệp tìm kiếm '机会' (jīhuì) mới để mở rộng quy mô kinh doanh. Từ '机会' nghĩa là gì?

Câu 7: Người chịu trách nhiệm phê duyệt ngân sách và định hướng chiến dịch tiếp thị thường là Marketing '经理' (jīnglǐ). Từ '经理' nghĩa là gì?

Câu 8: Trước khi tung sản phẩm mới ra thị trường, phòng tiếp thị phải tổ chức một cuộc '会议' (huìyì) để phân chia công việc. Từ '会议' nghĩa là gì?

Câu 9: Trong một buổi ra mắt sản phẩm, nhân viên bán hàng cần '介绍' (jièshào) chi tiết các tính năng đặc sắc cho khách. Từ '介绍' nghĩa là gì?

Câu 10: Đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn sẵn sàng '帮忙' (bāng máng) giải quyết mọi khiếu nại của người dùng. Từ '帮忙' nghĩa là gì?

Câu 11: Thông qua việc phân tích dữ liệu lượng truy cập, đội ngũ tiếp thị đã '发现' (fāxiàn) ra một nhóm khách hàng tiềm năng mới. Từ '发现' nghĩa là gì?

Câu 12: Chiến dịch truyền thông xã hội thành công sẽ tạo ra '影响' (yǐngxiǎng) tích cực đến nhận thức thương hiệu của khách hàng. Từ '影响' nghĩa là gì?

Câu 13: Trải nghiệm dùng thử sản phẩm miễn phí giúp khách hàng nhanh chóng đưa ra '决定' (juédìng) mua sắm phiên bản trả phí. Từ '决定' nghĩa là gì?

Câu 14: Để tối ưu hóa chi phí quảng cáo, doanh nghiệp cần đưa ra '选择' (xuǎnzé) chính xác về các kênh truyền thông mục tiêu. Từ '选择' nghĩa là gì?

Câu 15: Trước khi phát triển tính năng mới, nhóm tiếp thị cần thu thập và tổng hợp '要求' (yāoqiú) thực tế từ phía người dùng. Từ '要求' nghĩa là gì?

Câu 16: Thông điệp tiếp thị của bạn phải chứng minh được rằng sản phẩm có thể '解决' (jiějué) triệt để vấn đề mà khách hàng đang gặp phải. Từ '解决' nghĩa là gì?

Câu 17: Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) là phương pháp hiệu quả để '提高' (tígāo) thứ hạng của website trên trang kết quả. Từ '提高' nghĩa là gì?

Câu 18: Để bắt kịp xu hướng mua sắm trực tuyến ngày nay, các cửa hàng truyền thống bắt buộc phải '改变' (gǎibiàn) phương thức bán hàng. Từ '改变' nghĩa là gì?

Câu 19: Việc thấu hiểu '习惯' (xíguàn) sử dụng mạng xã hội của nhóm khách hàng Gen Z giúp thương hiệu xây dựng nội dung phù hợp hơn. Từ '习惯' nghĩa là gì?

Câu 20: Vào cuối tuần, siêu thị thường áp dụng mức giá '特别' (tèbié) ưu đãi cho một số mặt hàng nhu yếu phẩm. Từ '特别' nghĩa là gì?

Câu 21: Để chiến dịch ra mắt sản phẩm mới diễn ra thành công, ban tiếp thị cần '准备' (zhǔnbèi) đầy đủ tài liệu quảng cáo. Từ '准备' nghĩa là gì?

Câu 22: Khi một thương hiệu giữ đúng những cam kết về chất lượng, khách hàng sẽ càng '相信' (xiāngxìn) vào sản phẩm của họ. Từ '相信' nghĩa là gì?

Câu 23: Để tri ân những người '经常' (jīngcháng) mua hàng, chúng tôi đã ra mắt chương trình tích điểm đổi quà hấp dẫn. Từ '经常' nghĩa là gì?

Câu 24: Trong quá trình tư vấn dịch vụ cho khách hàng, nhân viên kinh doanh cần '注意' (zhùyì) lắng nghe phản hồi của họ. Từ '注意' nghĩa là gì?

Câu 25: Khách hàng đã '同意' (tóngyì) đăng ký nhận bản tin khuyến mãi hàng tuần sau khi nghe chúng tôi tư vấn lợi ích. Từ '同意' nghĩa là gì?