Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 3 (Marketing) - Bộ 4

Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 3 (Marketing) - Bộ 4

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng giao tiếp HSK 3 (Marketing) - Bộ 4 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong cuộc họp marketing, giám đốc nói: 'Chúng ta cần ___ (zhǔnbèi) một kế hoạch thật tốt cho ngày lễ mua sắm sắp tới'. Từ HSK 3 nào phù hợp nhất để điền vào chỗ trống?

Câu 2: Khi phân tích chiến dịch quảng cáo, nhân viên nói: 'Thông điệp này quá phức tạp, chúng ta nên làm cho nó ___ (jiǎndān) hơn để khách hàng dễ hiểu'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 3: Để tăng độ nhận diện thương hiệu, bộ phận PR nói: 'Việc xây dựng ___ (guānxì) tốt với giới truyền thông là cực kỳ quan trọng'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 4: Khi thảo luận về phản hồi của người tiêu dùng, báo cáo ghi: 'Chính sách đổi trả miễn phí giúp khách hàng rất ___ (fàngxīn) khi mua sắm'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 5: Trong buổi ra mắt sản phẩm, người dẫn chương trình nói: 'Hôm nay tôi xin ___ (jièshào) một dòng điện thoại thông minh hoàn toàn mới'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 6: Để đo lường hiệu quả chăm sóc khách hàng, doanh nghiệp thường khảo sát mức độ ___ (mǎnyì) của người tiêu dùng đối với dịch vụ. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 7: Khi thiết kế bao bì, nhà thiết kế nhấn mạnh: 'Màu sắc và phông chữ của logo phải được hiển thị rất ___ (qīngchu) trên mọi bề mặt'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 8: Chuyên viên nghiên cứu thị trường báo cáo: 'Chúng tôi vừa ___ (fāxiàn) một nhóm khách hàng mục tiêu mới chưa được khai thác ở các tỉnh lẻ'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 9: Khi lên chiến lược định giá, giám đốc nói: 'Chúng ta không thể bán giá quá cao vì người tiêu dùng luôn thích các sản phẩm chất lượng tốt nhưng ___ (piányi)'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 10: Trưởng phòng marketing phát biểu: 'Chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội đã giúp ___ (tígāo) doanh số bán hàng của tháng này lên 20%'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 11: Trong cuộc họp bán hàng, trưởng nhóm nói: 'Nếu sản phẩm bị lỗi, chúng ta phải ngay lập tức ___ (jiějué) vấn đề cho khách hàng để giữ uy tín'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 12: Khi xây dựng trang web bán hàng, bộ phận kỹ thuật cam kết: 'Chúng tôi sẽ làm cho giao diện thanh toán thật ___ (fāngbiàn) để tăng tỷ lệ mua hàng'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 13: Chuyên gia phân tích xu hướng nhận định: 'Thói quen tiêu dùng của khách hàng trẻ tuổi đang có sự ___ (biànhuà) lớn do ảnh hưởng của công nghệ'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 14: Khi lên kế hoạch khuyến mãi, nhân viên đề xuất: 'Chúng ta nên tạo ra một chương trình ___ (tèbié) chỉ dành riêng cho những khách hàng thân thiết'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 15: Đại diện chăm sóc khách hàng phát biểu: 'Chúng ta luôn lắng nghe ___ (shēngyīn) của người tiêu dùng để cải tiến chất lượng sản phẩm tốt hơn'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 16: Khi viết mô tả sản phẩm, người viết nội dung (copywriter) cần phải ___ (zhùyì) không sử dụng những từ ngữ gây hiểu lầm hoặc vi phạm luật quảng cáo. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 17: Một nhà tư vấn thương hiệu nhận xét: 'Nếu chất lượng dịch vụ của bạn chỉ ở mức ___ (yībān), bạn sẽ rất khó cạnh tranh với các đối thủ lớn'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 18: Để thuyết phục nhà đầu tư, người sáng lập nói: 'Thị trường Đông Nam Á đang mở ra nhiều ___ (jīhuì) phát triển cho các sản phẩm công nghệ xanh'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 19: Khi chạy chiến dịch dùng thử sản phẩm, nhân viên báo cáo: 'Nhiều người tiêu dùng nói họ ___ (yuànyì) mua hàng sau khi trải nghiệm sản phẩm thực tế'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 20: Một blogger đánh giá sản phẩm viết: 'Hôm nay tôi sẽ ___ (bǐjiào) tính năng của hai dòng tai nghe không dây hot nhất hiện nay để các bạn tham khảo'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 21: Để tối ưu hóa ngân sách quảng cáo, giám đốc yêu cầu: 'Chúng ta phải ___ (xuǎnzé) những kênh tiếp cận trực tiếp nhất tới giới trẻ'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 22: Khi đánh giá hiệu quả của người nổi tiếng (KOL), báo cáo chỉ ra: 'Sự chia sẻ của cô ấy có ___ (yǐngxiǎng) rất lớn tới quyết định mua sắm của giới trẻ'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 23: Trưởng phòng dịch vụ khách hàng lưu ý: 'Chúng ta phải đáp ứng các ___ (yāoqiú) hợp lý về chính sách bảo hành của người tiêu dùng'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 24: Khi lên kế hoạch sản xuất nội dung, chuyên viên viết: 'Tìm hiểu sâu sắc ___ (xíguàn) đọc tin tức hàng ngày của khách hàng sẽ giúp chúng ta viết bài tốt hơn'. Từ nào điền vào chỗ trống?

Câu 25: Giám đốc sáng tạo khẳng định: 'Để khách hàng ___ (xiāngxìn) vào chất lượng sản phẩm, chúng ta cần đưa ra các chứng nhận kiểm định rõ ràng'. Từ nào điền vào chỗ trống?