Trắc nghiệm Từ vựng HSK 1 (SEO) - Bộ 1

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 1 (SEO) - Bộ 1

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 1 (SEO) - Bộ 1 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Từ '电脑' trong danh sách từ vựng HSK 1 có phiên âm và nghĩa tiếng Việt là gì?

Câu 2: Trong câu '他在北京工作' (Tā zài Běijīng gōngzuò), từ '工作' đóng vai trò ngữ pháp là gì?

Câu 3: Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: '我买了一___书' (Wǒ mǎi le yì ___ shū)

Câu 4: Điền từ nghi vấn phù hợp vào câu hỏi về giá tiền sau: '这个杯子___钱' (Zhège bēizi ___ qián)

Câu 5: Đại từ '怎么样' (zěnmeyàng) trong tiếng Trung HSK 1 được dùng để hỏi về khía cạnh nào?

Câu 6: Để dịch câu 'Trên bàn có một cái ly' sang tiếng Trung, cấu trúc nào sau đây là chính xác?

Câu 7: Xác định từ nghi vấn thích hợp để hoàn thành câu hỏi về người sau: '___是你的汉语老师' (___ shì nǐ de Hànyǔ lǎoshī)

Câu 8: Phương án nào sau đây sửa lỗi sai ngữ pháp cho câu '我不有电脑' (Wǒ bù yǒu diànnǎo) chính xác nhất?

Câu 9: Cụm từ '很高兴认识你' (Hěn gāoxìng rènshi nǐ) được sử dụng phù hợp nhất trong ngữ cảnh nào?

Câu 10: Điểm khác biệt cơ bản về phạm vi biểu đạt số lượng giữa '几' (jǐ) và '多少' (duōshao) là gì?

Câu 11: Điền từ thích hợp để biểu thị số lượng không xác định (một vài) trong câu: '我买了一___苹果' (Wǒ mǎi le yì ___ píngguǒ)

Câu 12: Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành trạng ngữ chỉ thời gian đúng quy tắc tiếng Trung: '星期天' (Xīngqītiān), '2023年' (2023 nián), '10月' (10 yuè), '15号' (15 hào)

Câu 13: Từ '喂' (wèi) trong HSK 1 thường được sử dụng phổ biến nhất trong tình huống nào?

Câu 14: Trong câu '这是我的爸爸' (Zhè... wǒ de bàba), từ 'de' (的) có thể được lược bỏ trong trường hợp nào?

Câu 15: Sự khác biệt về nghĩa giữa hai câu '我想去北京' (Wǒ xiǎng qù Běijīng) và '我喜欢去北京' (Wǒ xǐhuan qù Běijīng) là gì?

Câu 16: Cấu trúc '怎么' (zěnme) + Động từ (ví dụ: '这个字怎么读' - Zhège zì zěnme dú) được dùng để hỏi về điều gì?

Câu 17: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành cấu trúc biểu thị mức độ cao hoặc cảm thán: '太好___' (Tài hǎo ___)

Câu 18: Trong câu '我会说汉语' (Wǒ huì shuō Hànyǔ), từ '会' biểu thị khả năng nào của chủ ngữ?

Câu 19: Để đưa ra một lời yêu cầu hoặc đề nghị lịch sự (như 'mời ngồi', 'mời uống trà'), người ta dùng từ nào ở đầu câu?

Câu 20: Xác định trật tự từ đúng trong câu diễn tả hành động đang diễn ra tại một địa điểm: 'Tôi đọc sách ở thư viện'

Câu 21: Vị trí của phó từ '都' (dōu - đều) trong câu '我们___是留学生' (Wǒmen ___ shì liúxuéshēng) ở đâu là chính xác?

Câu 22: Phân biệt ý nghĩa của hai danh từ địa điểm '饭馆' (fànguǎn) và '商店' (shāngdiàn) trong từ vựng HSK 1

Câu 23: Quy tắc biến điệu của phó từ phủ định '不' (bù) khi đứng trước âm tiết mang thanh 4 (như '去' - qù hoặc '是' - shì) là gì?

Câu 24: Khi muốn nói 'hai cái ly' (sử dụng lượng từ '个' và danh từ '杯子'), ta phải dùng từ chỉ số lượng nào?

Câu 25: Trật tự từ khi dùng đại từ nghi vấn '什么' (shénme) để hỏi loại của một đồ vật (ví dụ: 'Đây là sách gì?') là như thế nào?