Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 8

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 8

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 8 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong tiếng Trung, từ '准备' (zhǔnbèi) có nghĩa là gì?

Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '哥哥 ___ 弟弟高。' (Gēge ___ dìdi gāo.)

Câu 3: Pinyin đúng của từ '已经' (đã) là gì?

Câu 4: Lượng từ nào sau đây được dùng cho quần áo (ví dụ: áo sơ mi, áo khoác)?

Câu 5: Cặp quan hệ từ '虽然...但是...' (suīrán... dànshì...) dùng để biểu thị mối quan hệ gì trong câu?

Câu 6: Nếu bạn cảm thấy không khỏe và cần đến bệnh viện, bạn sẽ dùng từ nào để diễn tả tình trạng của mình?

Câu 7: Điền từ thích hợp: '我家 ___ 学校很远。' (Wǒ jiā ___ xuéxiào hěn yuǎn.)

Câu 8: Trái nghĩa với từ '贵' (guì - đắt) là từ nào sau đây?

Câu 9: Từ '事情' (shìqing) trong câu '我今天有很多事情要做' có nghĩa là gì?

Câu 10: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để chỉ mức độ của hành động: '她跑 ___ 很快。' (Tā pǎo ___ hěn kuài.)

Câu 11: Từ '觉得' (juéde) dùng để làm gì trong giao tiếp?

Câu 12: Từ nào dưới đây có nghĩa là 'màu sắc'?

Câu 13: Trợ từ động thái '过' (guo) đứng sau động từ biểu thị điều gì?

Câu 14: Phiên âm đúng của từ '告诉' (nói với, bảo) là gì?

Câu 15: Cấu trúc '正在 + Động từ' (zhèngzài + V) dùng để diễn tả ý nghĩa gì?

Câu 16: Khi bạn làm việc mệt mỏi (累 - lèi), bạn cần làm hành động nào dưới đây?

Câu 17: Điền vào chỗ trống: '___ 昨天下雨,___ 我没去踢足球。'

Câu 18: Trong câu '这个词是什么意思?', từ '意思' (yìsi) có nghĩa là gì?

Câu 19: Động từ '让' (ràng) trong câu '妈妈让我去买苹果' có chức năng gì?

Câu 20: Đồ vật nào dùng để xem thời gian (时间 - shíjiān) được đeo trên tay?

Câu 21: Trái nghĩa với từ '慢' (màn - chậm) là từ nào?

Câu 22: Lượng từ '次' (cì) được sử dụng để đếm đối tượng nào?

Câu 23: Từ '身体' (shēntǐ) dùng để chỉ cái gì?

Câu 24: Điền từ vào chỗ trống để chỉ trạng thái đang duy trì: '门开 ___ 呢。' (Mén kāi ___ ne.)

Câu 25: Phó từ nào dưới đây có nghĩa là 'vô cùng, cực kỳ' (chỉ mức độ rất cao)?