Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 13

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 13

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 2 (SEO) - Bộ 13 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu hỏi về thông tin cá nhân: '对不起,我不____他的名字。'

Câu 2: Từ '准备' (zhǔnbèi) trong tiếng Trung mang ý nghĩa cốt lõi nào dưới đây?

Câu 3: Lượng từ nào sau đây thường đi kèm với danh từ '自行车' (xe đạp) theo ngữ pháp chuẩn?

Câu 4: Phân biệt '走' và '去': Câu nào sau đây sử dụng ĐÚNG động từ chỉ sự di chuyển?

Câu 5: Chọn vị trí đúng cho phó từ '最' trong câu: '我 (A) 喜欢 (B) 吃 (C) 苹果 (D)。'

Câu 6: Từ trái nghĩa của '左边' (zuǒbian) trong hệ thống chỉ dẫn phương hướng là gì?

Câu 7: Trong câu '找您十块钱', động từ '找' (zhǎo) mang ý nghĩa gì?

Câu 8: Cấu trúc '正在 + Động từ' được sử dụng để diễn tả trạng thái thời gian nào của sự việc?

Câu 9: Câu nào sau đây sai về mặt ngữ pháp khi dùng phó từ chỉ mức độ '真'?

Câu 10: Điền đại từ nghi vấn vào chỗ trống: '这个汉字____写?'

Câu 11: Đại từ '怎么样' (zěnmeyàng) THƯỜNG được dùng ở đâu trong câu để hỏi thăm ý kiến hoặc đề xuất?

Câu 12: Để đáp lại câu hỏi bắt đầu bằng '为什么', người ta thường bắt đầu câu trả lời logic bằng từ nào?

Câu 13: Dịch sang tiếng Hán câu: 'Tôi không có câu hỏi nào cả'.

Câu 14: Cụm từ nào sau đây diễn đạt đúng hành động 'tắm' trong từ vựng tiếng Trung HSK 2?

Câu 15: Lượng từ phù hợp nhất để chỉ 'một quả dưa hấu' (西瓜) là gì?

Câu 16: Từ '希望' (xīwàng) có thể đóng vai trò là những từ loại nào trong cấu trúc ngữ pháp?

Câu 17: Chọn câu ĐÚNG ngữ pháp khi khuyên ai đó nên nghỉ ngơi một chút:

Câu 18: Trong câu '你喜欢什么____?', nếu câu trả lời là '红色' (màu đỏ), từ cần điền vào chỗ trống là gì?

Câu 19: Phân biệt '眼睛' (yǎnjing) và '眼镜' (yǎnjìng). Trong HSK 2, '眼睛' có nghĩa là gì?

Câu 20: Món '羊肉' (yángròu) thường KHÔNG được kết hợp với động từ nào dưới đây trong ngữ cảnh ăn uống?

Câu 21: Động từ nào BẮT BUỘC dùng chung với danh từ '药' (thuốc) để diễn đạt hành động 'uống thuốc' theo văn phong chuẩn?

Câu 22: Vị trí của phó từ '已经' (yǐjīng) trong câu '他已经回国了' là đứng trước loại từ nào?

Câu 23: Cụm từ '有意思' (yǒu yìsi) dùng để miêu tả một cuốn sách mang hàm ý gì?

Câu 24: Câu nào sau đây sử dụng cặp quan hệ từ '因为...所以...' ĐÚNG logic nguyên nhân - kết quả?

Câu 25: Từ '阴' (yīn) trong chủ đề thời tiết HSK 2 miêu tả trạng thái nào của bầu trời?