Trắc nghiệm Từ vựng HSK 3 (Marketing) - Bộ 12

Trắc nghiệm Từ vựng HSK 3 (Marketing) - Bộ 12

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng HSK 3 (Marketing) - Bộ 12 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong một chiến dịch marketing, việc tạo dựng hình ảnh thương hiệu tích cực nhằm '影响' (yǐngxiǎng) quyết định mua sắm của khách hàng. Từ '影响' ở đây có nghĩa là gì?

Câu 2: Khi nghiên cứu hành vi khách hàng, doanh nghiệp cần hiểu tại sao người tiêu dùng lại '选择' (xuǎnzé) sản phẩm của đối thủ cạnh tranh. Từ '选择' có nghĩa là gì?

Câu 3: Trong marketing, việc duy trì '客户关系' (kèhù guānxi) tốt đẹp giúp tăng tỷ lệ khách hàng trung thành. Từ '关系' (guānxi) ở đây đề cập đến khái niệm nào?

Câu 4: Để '提高' (tígāo) doanh số bán hàng trực tuyến, bộ phận Marketing đề xuất tối ưu hóa giao diện trang web. Từ '提高' mang ý nghĩa gì?

Câu 5: Một nhà tiếp thị giỏi phải luôn nhạy bén để phát hiện ra '需要' (xūyào) thực sự của phân khúc khách hàng mục tiêu. Từ '需要' nghĩa là gì?

Câu 6: Trước khi tung sản phẩm mới ra thị trường, giám đốc thương hiệu cần phê duyệt '营销计划' (yíngxiāo jìhuà). Từ '计划' (jìhuà) nghĩa là gì?

Câu 7: Để '了解' (liǎojiě) hành vi mua sắm của thế hệ trẻ, chúng ta cần thực hiện các cuộc khảo sát định lượng định kỳ. Từ '了解' ở đây có nghĩa là gì?

Câu 8: Sản phẩm phần mềm của chúng ta được thiết kế để '解决' (jiějué) những khó khăn trong việc quản lý thời gian của khách hàng. Từ '解决' nghĩa là gì?

Câu 9: Khi người tiêu dùng '相信' (xiāngxìn) vào chất lượng sản phẩm, họ sẽ dễ dàng đưa ra quyết định mua hàng nhanh chóng hơn. Từ '相信' nghĩa là gì?

Câu 10: Một tiêu đề quảng cáo ấn tượng giúp thu hút sự '注意' (zhùyì) của khách hàng mục tiêu ngay từ những giây đầu tiên. Từ '注意' nghĩa là gì?

Câu 11: Thông điệp truyền thông của chiến dịch nên được thiết kế '简单' (jiǎndān) để khách hàng dễ dàng ghi nhớ. Từ '简单' nghĩa là gì?

Câu 12: Việc đa dạng hóa các hình thức thanh toán giúp quá trình mua sắm trực tuyến trở nên '方便' (fāngbiàn) hơn. Từ '方便' nghĩa là gì?

Câu 13: Việc áp dụng chiến lược giá bán '便宜' (piányi) có thể giúp doanh nghiệp nhanh chóng giành lấy thị phần từ đối thủ cạnh tranh. Từ '便宜' nghĩa là gì?

Câu 14: Các nhà làm marketing cần linh hoạt thích ứng với những '变化' (biànhuà) liên tục của xu hướng công nghệ. Từ '变化' nghĩa là gì?

Câu 15: Trong mô hình phân tích SWOT của doanh nghiệp, chữ 'O' đại diện cho '机会' (jīhuì) trên thị trường. Từ '机会' nghĩa là gì?

Câu 16: Phòng Marketing cần phân tích kỹ lưỡng '市场环境' (shìchǎng huánjìng) trước khi quyết định gia nhập một quốc gia mới. Từ '环境' (huánjìng) nghĩa là gì?

Câu 17: Những đánh giá thực tế của người dùng trước có tác động trực tiếp đến '购买决定' (gòumǎi juédìng) của khách hàng tiềm năng. Từ '决定' (juédìng) nghĩa là gì?

Câu 18: Bản mô tả tính năng sản phẩm trên website cần phải '清楚' (qīngchu) để người tiêu dùng dễ dàng đưa ra lựa chọn. Từ '清楚' nghĩa là gì?

Câu 19: Nghiên cứu '消费习惯' (xiāofèi xíguàn) giúp thương hiệu xây dựng các chương trình chăm sóc định kỳ hiệu quả hơn. Từ '习惯' (xíguàn) nghĩa là gì?

Câu 20: Việc xây dựng một quy trình '售后服务' (shòuhòu fúwù) chất lượng là giải pháp hữu hiệu để giữ chân khách hàng cũ. Từ '服务' (fúwù) nghĩa là gì?

Câu 21: Qua việc phân tích hành vi người dùng trên ứng dụng di động, chúng tôi '发现' (fāxiàn) một xu hướng tiêu dùng mới. Từ '发现' nghĩa là gì?

Câu 22: Trong một dự án tiếp thị tích hợp, vị trí '项目经理' (xiàngmù jīnglǐ) giữ vai trò điều phối công việc giữa các bộ phận. Từ '经理' (jīnglǐ) nghĩa là gì?

Câu 23: Khi làm việc với các nhà sáng tạo nội dung, doanh nghiệp phải đưa ra các '要求' (yāoqiú) rõ ràng về thông điệp cốt lõi. Từ '要求' nghĩa là gì?

Câu 24: Chúng ta cần liên tục nâng cao '服务水平' (fúwù shuǐpíng) để vượt qua các đối thủ cạnh tranh trực tiếp trên thị trường. Từ '水平' (shuǐpíng) nghĩa là gì?

Câu 25: Phòng Marketing vừa tổ chức một '周会' (zhōuhuì) để đánh giá hiệu quả của các kênh quảng cáo tuần qua. Từ '会议/会' (huìyì/huì) nghĩa là gì?