Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 14

Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 14

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 14 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Hãy chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: Watashi wa mainichi kamera de shashin o ___

Câu 2: Từ nào có nghĩa trái ngược với từ samui (lạnh - dùng cho thời tiết)?

Câu 3: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Kyou wa getsu-youbi desu. Ashita wa ___ desu

Câu 4: Hãy chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Toshokan de hon o ___

Câu 5: Từ nào dùng để chỉ vật mỏng, phẳng như tờ giấy hoặc chiếc áo sơ mi khi đếm?

Câu 6: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Ame ga futte imasu kara, ___ o sashimasu

Câu 7: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Kono heya wa kurai desu kara, ___ o tsukete kudasai

Câu 8: Từ nào có nghĩa là buổi sáng trong các từ dưới đây?

Câu 9: Chọn động từ phù hợp để hoàn thành câu sau: Maiasa, go-juu ni ___

Câu 10: Từ nào chỉ phương hướng phía Bắc trong tiếng Nhật N5?

Câu 11: Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau: Kono tesuto wa ___ desu kara, kantan ni dekimasu

Câu 12: Chọn tính từ phù hợp: Toshokan no naka wa totemo ___ desu

Câu 13: Từ nào dùng để chỉ cái bàn làm việc hoặc bàn học trong tiếng Nhật?

Câu 14: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Depa-to de kaimono o ___

Câu 15: Chọn từ chỉ mùa xuân trong các mùa dưới đây?

Câu 16: Từ nào dùng để chỉ vị trí phía dưới một vật thể khác?

Câu 17: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Onaka ga sukimashita kara, shokudou de gohan o ___

Câu 18: Chọn phó từ phù hợp để điền vào chỗ trống: Watashi wa ___ asa-gohan o tabemasu. Ichi-nichi mo kakasemasen

Câu 19: Từ nào chỉ phương tiện xe điện hoặc tàu điện trong tiếng Nhật?

Câu 20: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Kyoushitsu ni gakusei ga go-nin ___

Câu 21: Từ nào dùng để chỉ đôi giày trong tiếng Nhật?

Câu 22: Chọn từ trái nghĩa với semai (hẹp) để điền vào chỗ trống: Kono heya wa semai desu ga, ano heya wa ___ desu

Câu 23: Từ nào dùng để chỉ người bố của mình khi nói chuyện với người khác?

Câu 24: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Nichi-youbi ni tomodachi to eiga o ___

Câu 25: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Tsukue no ue ni enpitsu ga san-___ arimasu