Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 4

Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 4

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 4 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'あそこに いぬが ___ ます'

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'この おちゃは ___ ですね'

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'きっぷを に___ かいました'

Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'にほんごが ___ わかりません'

Câu 5: Nếu hôm nay là 'かようび' (Thứ Ba), thì ngày mai là ngày nào?

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '___ で ごかい へ いきます'

Câu 7: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống: 'ともだちに でんわを ___'

Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống khi nói về chị gái của người khác: 'たなかさんの ___ は きれいですね'

Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'ぎんこうは ほんやと はなやの ___ に あります'

Câu 10: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống: 'らいしゅう、ふじさんに ___ ます'

Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'この まちは ひとが おおくて、とても ___ です'

Câu 12: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'わたしは たなかさんに プレゼントを ___'

Câu 13: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'あたまが ___ から、くすりを のみました'

Câu 14: Điền động từ thích hợp: 'あめが ___ から、かさを かしました'

Câu 15: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'ひらがなが ___ わかります'

Câu 16: Điền động từ thích hợp: 'さむいので、まどを ___ ください'

Câu 17: Điền lượng từ thích hợp: 'としょかんで ほんを さん___ かりました'

Câu 18: Điền động từ thích hợp: 'ねるまえに、はを ___'

Câu 19: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'あそこにある ___ かさを かいました'

Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'この カレーは とても ___ ですが、おいしいです'

Câu 21: Điền động từ thích hợp: 'あすは あたらしい ズボンを ___'

Câu 22: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '___ にほんに きました。おととし ではありません'

Câu 23: Điền động từ thích hợp: 'しんじゅくえきで でんしゃを ___ ます'

Câu 24: Điền phó từ chỉ tần suất thích hợp: 'わたしは ___ としょかんで ほんを よみます。まいにち ではありません'

Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 'きょうは ___ が つよいですね'