Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 15

Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 15

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng JLPT N5 (SEO) - Bộ 15 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: 'あした、ともだちのいえへ (___)。' Hãy chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

Câu 2: 'この本はとても (___) です。' Hãy chọn từ mang ý nghĩa 'thú vị/hay' để điền vào chỗ trống.

Câu 3: 'きょうは宿題がたくさんあります。' Từ viết bằng Kanji '宿題' có cách đọc Hiragana là gì?

Câu 4: 'シャツを2 (___) 買いました。' Hãy chọn lượng từ (đơn vị đếm) phù hợp cho 'áo sơ mi'.

Câu 5: '毎朝、牛乳を (___)。' Hãy chọn động từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống.

Câu 6: Từ '夕方' trong tiếng Nhật N5 có cách đọc Hiragana là gì?

Câu 7: Từ '東' (phương Đông) trong tiếng Nhật N5 có cách đọc Hiragana là gì?

Câu 8: '私はテレビを (___) 見ません。' Hãy chọn phó từ phù hợp nhất đi kèm với thể phủ định để chỉ tần suất thấp.

Câu 9: '昨日は雨でした。(___) テニスをしました。' Hãy chọn liên từ phù hợp nhất để nối hai câu có nghĩa trái ngược.

Câu 10: Khi nói chuyện with người khác về 'bố của mình' (ngôi thứ nhất), người Nhật dùng từ nào sau đây?

Câu 11: '音楽を (___) で聞きます。' Hãy chọn danh từ chỉ bộ phận cơ thể phù hợp nhất để hoàn thành câu.

Câu 12: '本を借りるために (___) へ行きます。' Hãy chọn địa điểm phù hợp nhất để mượn sách.

Câu 13: '今日は雲が多いです。天気は (___) です。' Hãy chọn tính từ/danh từ chỉ thời tiết phù hợp với mô tả nhiều mây.

Câu 14: '駅から近くて、とても (___) なアパートです。' Hãy chọn tính từ đuôi-na phù hợp chỉ sự tiện lợi của căn hộ.

Câu 15: 'カメラで写真を (___)。' Hãy chọn động từ chính xác để hoàn thành cụm từ 'chụp ảnh'.

Câu 16: '空は (___) です。' Hãy chọn từ chỉ màu sắc phù hợp nhất để miêu tả bầu trời ngày nắng đẹp.

Câu 17: '12月から2月までは (___) です。' Hãy chọn từ chỉ mùa phù hợp nhất với các tháng từ tháng 12 đến tháng 2 tại Nhật Bản.

Câu 18: 'あなたの誕生日は (___) ですか。' Hãy chọn nghi vấn từ phù hợp để hỏi về thời gian/ngày sinh nhật.

Câu 19: '毎朝シャワーを (___)。' Hãy chọn động từ thích hợp nhất để hoàn thành cụm từ 'tắm vòi hoa sen'.

Câu 20: Từ '自転車' (xe đạp) trong tiếng Nhật N5 có cách đọc Hiragana là gì?

Câu 21: '猫が机の (___) にいます。' Hãy chọn từ chỉ vị trí phù hợp nhất (dưới gầm bàn).

Câu 22: 'ここで友達を (___) います。' Hãy chọn dạng chia đúng của động từ 'matsu' (đợi) ở thể tiến diễn.

Câu 23: '火曜日の次の日は (___) です。' Hãy chọn thứ phù hợp nhất trong tuần.

Câu 24: '朝ご飯にパンを (___) ます。' Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống để chỉ hành động ăn bánh mì.

Câu 25: '頭が痛いので、 (___) を飲みました。' Hãy chọn danh từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.