Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (Marketing) - Bộ 6

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (Marketing) - Bộ 6

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (Marketing) - Bộ 6 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong tiếng Hàn, từ vựng nào mang ý nghĩa là 'quảng cáo', thường dùng để giới thiệu sản phẩm đến khách hàng?

Câu 2: Đâu là từ trái nghĩa với '비싸다' (đắt) thường được dùng trong các chiến lược định giá sản phẩm thấp?

Câu 3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '요즘 이 화장품이 20대 여성들에게 (...)가 많습니다.' (Dạo này mỹ phẩm này rất được... trong giới nữ độ tuổi 20).

Câu 4: Từ nào sau đây chỉ người mua hàng, đối tượng trung tâm của mọi hoạt động marketing và dịch vụ?

Câu 5: Thuật ngữ nào được dùng để chỉ việc giảm giá bán của một sản phẩm nhằm kích thích nhu cầu mua sắm trong các dịp lễ?

Câu 6: Địa điểm trực tiếp trưng bày và bán các sản phẩm tiêu dùng cho khách hàng được gọi là gì trong tiếng Hàn?

Câu 7: Hoạt động cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ cho người mua để đổi lấy tiền tệ được biểu thị bằng động từ nào?

Câu 8: Sau khi thanh toán mua hàng, tờ giấy hoặc chứng từ kỹ thuật số mà khách hàng nhận được để làm bằng chứng giao dịch gọi là gì?

Câu 9: Khi khách hàng đứng trước nhiều mặt hàng trên kệ, hành động chọn ra sản phẩm ưng ý nhất được gọi là gì?

Câu 10: Yếu tố nào sau đây đại diện cho số tiền mà người tiêu dùng phải trả để sở hữu một mặt hàng trên thị trường?

Câu 11: Từ vựng cơ bản nào dùng để chỉ đồ vật, vật phẩm hoặc hàng hóa nói chung được mang ra mua bán?

Câu 12: Hành động khách hàng bỏ tiền ra để sở hữu một sản phẩm hoặc dịch vụ theo nhu cầu cá nhân là gì?

Câu 13: Tổ chức đóng vai trò sản xuất, kinh doanh hoặc cung cấp dịch vụ ra thị trường tiêu dùng được gọi là gì?

Câu 14: Phương thức thanh toán truyền thống sử dụng tiền giấy hoặc tiền xu để trả trực tiếp cho người bán gọi là gì?

Câu 15: Công cụ thanh toán hiện đại bằng nhựa có gắn chip, giúp khách hàng mua sắm tiện lợi mà không cần mang theo tiền mặt là gì?

Câu 16: Từ ngoại lai nào trong tiếng Hàn được dùng cực kỳ phổ biến để chỉ các chương trình giảm giá khuyến mãi tại cửa hàng?

Câu 17: Hành động khách hàng yêu cầu nhà hàng hoặc nhà cung cấp chuẩn bị một món ăn hay sản phẩm cụ thể gọi là gì?

Câu 18: Dịch vụ vận chuyển sản phẩm đến tận nhà hoặc địa điểm khách hàng yêu cầu sau khi họ hoàn tất mua hàng trực tuyến gọi là gì?

Câu 19: Một thương hiệu được rất nhiều người trên thị trường biết đến và có độ nhận diện công chúng cao sẽ được miêu tả bằng tính từ nào?

Câu 20: Từ nào thường đứng ngay trước danh từ để chỉ một sản phẩm mới được tung ra thị trường và chưa từng qua sử dụng?

Câu 21: Quá trình nhân viên thu ngân tính toán tổng số tiền phải trả và nhận tiền từ khách hàng để hoàn tất giao dịch gọi là gì?

Câu 22: Yếu tố thiết kế bề ngoài, kiểu dáng thẩm mỹ của sản phẩm giúp tạo sức hút thị giác và quyết định định vị phong cách gọi là gì?

Câu 23: Khâu dùng giấy hoặc hộp bọc sản phẩm cẩn thận, đẹp mắt trước khi trao cho khách hàng để gia tăng giá trị quà tặng gọi là gì?

Câu 24: Khái niệm nào biểu thị việc khách hàng được sử dụng dịch vụ hoặc nhận sản phẩm mà không phải trả thêm tiền?

Câu 25: Khi sản phẩm vừa mua bị lỗi kỹ thuật, khách hàng mang đến cửa hàng để đổi lấy một sản phẩm mới tương đương thì hành động đó gọi là gì?