Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (Marketing) - Bộ 10

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (Marketing) - Bộ 10

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK I (Marketing) - Bộ 10 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '우리 회사는 새로운 스마트폰을 알리기 위해 신문과 텔레비전에 ( )을/를 하기로 했습니다.'

Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '이 가게는 개업 기념으로 모든 상품을 20% ( )해서 팝니다.'

Câu 3: Từ nào dưới đây có nghĩa là số tiền phải trả khi mua một mặt hàng nào đó?

Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '인터넷 쇼핑몰에서 물건을 산 후 마음에 들지 않으면 다른 제품으로 ( )할 수 있습니다.'

Câu 5: Từ nào mang nghĩa là khách hàng, người mua hàng hóa hoặc dịch vụ tại cửa hàng?

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '이 화장품은 품질이 좋고 가격이 저렴해서 젊은 여성들에게 ( )이/가 많습니다.'

Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '돈을 내지 않고 서비스를 이용하거나 물건을 받을 때 ( )(으)로 얻었다고 합니다.'

Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '물건을 사고 나면 돈을 냈다는 증명으로 점원에게서 ( )을/를 꼭 받아야 합니다.'

Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '식당에 직접 가지 않고 집에서 전화나 앱으로 음식을 ( )해서 먹는 사람들이 늘고 있습니다.'

Câu 10: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '과일이나 채소를 싸고 신선하게 사려면 대형 마트보다 동네 전통 ( )에 가는 것이 좋습니다.'

Câu 11: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '산 물건에 문제가 있어서 돈으로 다시 돌려받는 것을 ( )(이)라고 합니다.'

Câu 12: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '이 화장품 가게는 고객들에게 제품을 홍보하기 위해 무료로 ( )을/를 나누어 줍니다.'

Câu 13: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '요즘은 지갑에 ( )을/를 들고 다니는 대신 신용카드를 사용하는 사람들이 많습니다.'

Câu 14: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '제품의 디자인도 중요하지만, 오랫동안 잘 쓸 수 있는 좋은 ( )의 물건을 고르는 것이 더 중요합니다.'

Câu 15: Từ nào dưới đây có nghĩa là việc mang hàng hóa đến tận nhà hoặc địa điểm yêu cầu của khách hàng?

Câu 16: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '새로 나온 과자를 사기 전에 다른 사람들이 쓴 인터넷 ( )을/를 먼저 읽어 보았습니다.'

Câu 17: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '백화점에서는 명절을 맞아 선물을 사려는 고객들을 위해 다양한 특별 ( )을/를 진행하고 있습니다.'

Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '친구 생일 선물을 고른 후 점원에게 예쁜 종이로 ( )해 달라고 부탁했습니다.'

Câu 19: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '이 가방은 유명한 디자인 ( ) 제품이라서 가격이 아주 비쌉니다.'

Câu 20: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '주말에 인기 있는 식당에서 가족들과 저녁 식사를 하려면 미리 전화를 해서 ( )을/를 해야 합니다.'

Câu 21: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '이 마트에서는 물건을 많이 사면 집까지 무료로 무거운 상자를 ( )해 줍니다.'

Câu 22: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '가전제품을 사기 전에 여러 매장의 제품 정보를 서로 ( )해 보면 더 저렴하게 살 수 있습니다.'

Câu 23: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '이 화장품이 피부에 맞는지 모르겠다면 판매원에게 샘플을 ( )해서 써 보세요.'

Câu 24: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '인터넷 쇼핑을 할 때 물건 값 외에 직접 내야 하는 배달 비용을 ( )(이)라고 합니다.'

Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '24시간 문을 열고 일상생활에 필요한 물건들을 편리하게 살 수 있는 소형 소매점을 ( )(이)라고 합니다.'