Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 7

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 7

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 7 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '그는 끝없는 노력으로 마침내 경제적인 어려움을 ______.'

Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '소비자들의 불만 사항을 다음 신제품 개발에 적극적으로 ______ 계획이다.'

Câu 3: Chọn từ có ý nghĩa tương tự với từ được gạch chân: '중요한 결정이므로 너무 서두르지 말고 '신중하게' 생각해야 한다.'

Câu 4: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '자신이 하지 않은 일로 오해를 받아 무척 ______.'

Câu 5: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '폭우로 인해 비행기 출발이 두 시간 정도 ______.'

Câu 6: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: '소풍을 가는 날인데 ______ 비가 쏟아지기 시작했다.'

Câu 7: Chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân: '이 꽃은 우리 동네에서 아주 '흔한' 식물이다.'

Câu 8: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '이 카드를 사용하면 놀이공원 할인 ______을 받을 수 있다.'

Câu 9: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '시장은 이른 아침부터 상인들의 목소리로 ______.'

Câu 10: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '건물 겉모습은 좀 ______ 보여도 이 식당의 음식 맛은 최고다.'

Câu 11: Chọn từ có ý nghĩa phù hợp với mô tả: '빛깔이나 모양이 보기 좋게 아름답고 눈부시다.'

Câu 12: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '충분한 휴식을 취한 덕분에 건강을 빠르게 ______.'

Câu 13: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '인간의 능력에는 ______가 있지만, 노력으로 그것을 넓힐 수 있다.'

Câu 14: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '집안 ______이 어려워서 대학 진학을 잠시 미루기로 했다.'

Câu 15: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '아이들은 새로운 장난감을 보자 ______이 가득한 눈으로 쳐다보았다.'

Câu 16: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: '______ 제 안경 못 보셨어요? 아까 여기 두었는데 없어졌네요.'

Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '갑작스러운 정전으로 인해 지하철역은 큰 ______에 빠졌다.'

Câu 18: Chọn từ có ý nghĩa tương tự với từ được gạch chân: '큰 시험을 끝내고 나니 마음이 정말 '홀가분하다'.'

Câu 19: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '식당에 들어간 사이에 누군가 내 자전거를 ______.'

Câu 20: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '그 배우는 유명한 가수의 목소리 ______를 똑같이 내서 사람들을 웃겼다.'

Câu 21: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '바람이 강하게 불어서 나뭇가지가 심하게 ______.'

Câu 22: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '처음에는 피아노 배우는 것을 좋아했지만 지금은 ______를 잃어버렸다.'

Câu 23: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '부모님은 자식들을 위해 많은 것을 ______하며 키우셨다.'

Câu 24: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '지각한 학생은 차가 막혔다는 ______를 댔다.'

Câu 25: Chọn từ trái nghĩa với từ được gạch chân: '이 회사는 경험이 '풍부한' 경력직 사원을 찾고 있다.'