Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 10

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 10

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 10 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong tiếng Hàn TOPIK II, từ nào dưới đây mang nghĩa là 'tìm cách giải quyết, vượt qua một tình huống bế tắc, khủng hoảng'?

Câu 2: Chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '경제 침체를 극복하기 위해 정부는 새로운 활로를 ( )하고 있다.'

Câu 3: Từ '초래하다' thường được dùng trong bối cảnh nào phù hợp nhất dưới đây?

Câu 4: Thành ngữ bốn chữ '우후죽순' được dùng để mô tả hiện tượng nào?

Câu 5: Trong câu '정부는 기업들이 투자할 수 있는 환경을 조성했다', từ '조성하다' có thể thay thế bằng từ nào gần nghĩa nhất?

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '탄소 중립을 실현하기 위해 온실가스 배출량을 획기적으로 ( )해야 한다.'

Câu 7: Từ '부각되다' trong TOPIK II mang nghĩa là gì?

Câu 8: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '신약 개발은 질병 치료에 기여하지만 예상치 못한 ( )을 동반할 수 있다.'

Câu 9: Từ nào chỉ hành vi 'sử dụng trái phép thông tin cá nhân hoặc danh nghĩa của người khác'?

Câu 10: Trong câu '그는 실패를 통해 가족의 소중함을 절감했다', từ '절감하다' mang nghĩa là gì?

Câu 11: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '소비자의 욕구에 ( )하는 제품만이 시장에서 살아남을 수 있다.'

Câu 12: Từ nào mang nghĩa trái ngược hoàn toàn với '비관하다'?

Câu 13: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '정부는 내수 경제를 ( )하기 위해 소비 쿠폰을 발행하기로 했다.'

Câu 14: Từ '급급하다' trong câu '당장 눈앞의 이익을 챙기기에 급급하다' thể hiện thái độ nào?

Câu 15: Từ nào thường đi kèm với '능력' hoặc '실력' để tạo thành cụm từ mang nghĩa 'phát huy'?

Câu 16: Từ '치부하다' trong câu '그의 의견을 단순한 불평으로 치부해서는 안 된다' có nghĩa là gì?

Câu 17: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '충분한 증거가 없기 때문에 그의 주장이 사실일 가능성은 매우 ( ).'

Câu 18: Cặp từ '지향하다' và '지양하다' có sự khác biệt như thế nào về nghĩa?

Câu 19: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '건강을 유지하기 위해 하루 8시간 이상의 충분한 수면이 ( )된다.'

Câu 20: Từ nào mang nghĩa là 'gợi lại hoặc làm cho nhớ lại một ký ức, sự việc trong quá khứ'?

Câu 21: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '경고를 무시하고 무리하게 사업을 확장하다가 결국 화를 ( ) 꼴이 되었다.'

Câu 22: Từ nào mang nghĩa trái ngược với '허술하다'?

Câu 23: Từ '도태되다' thường được dùng trong bối cảnh nào phù hợp nhất dưới đây?

Câu 24: Từ '간과하다' trong câu '우리는 사소한 실수가 큰 사고로 이어질 수 있음을 간과해서는 안 된다' có nghĩa là gì?

Câu 25: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: '이 보고서는 모든 조건이 동일하다는 것을 ( )로 하고 작성되었다.'