Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 12

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 12

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 12 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '두 나라 사이의 (...)이/가 점점 심해져서 전쟁의 위협이 커지고 있다.'

Câu 2: Chọn từ đồng nghĩa với phần được gạch chân: '그는 수많은 시련을 (이겨내고) 마침내 성공했다.'

Câu 3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '두 제품은 가격 차이는 없지만 성능 면에서 (...) 차이를 보인다.'

Câu 4: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: '길이 너무 미끄러워서 (...) 넘어질 뻔했다.'

Câu 5: Chọn thành ngữ thích hợp diễn đạt ý 'dễ tin lời người khác': '그는 (...) 남의 말에 잘 속아 넘어간다.'

Câu 6: Chọn tứ tự thành ngữ phù hợp điền vào chỗ trống: '운동을 하면 건강도 챙기고 스트레스도 풀 수 있으니 그야말로 (...)이다/하다.'

Câu 7: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '현대 사회에서는 서비스 산업이 차지하는 (...)이/가 매우 크다.'

Câu 8: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '정부는 시민들의 의견을 적극적으로 (...)하여 새로운 정책을 발표했다.'

Câu 9: Chọn từ đồng nghĩa với phần được gạch chân: '서류를 여러 번 제출해야 하는 과정이 매우 (귀찮고 복잡하다).'

Câu 10: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: '소문대로 그는 (...) 뛰어난 실력을 갖추고 있었다.'

Câu 11: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '최근 1인 가구가 급격히 증가하는 (...)를 보이고 있다.'

Câu 12: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '그의 부주의한 행동이 결국 큰 사고를 (...)하고 말았다.'

Câu 13: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '이번 선거에서는 후보들 간의 경쟁이 그 어느 때보다 (...).'

Câu 14: Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: '우리 팀장님은 (...) 업계에 모르는 사람이 없다.'

Câu 15: Chọn tứ tự thành ngữ phù hợp điền vào chỗ trống: '내가 질문한 내용과는 전혀 상관없는 말을 하니 참 (...)이네.'

Câu 16: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '환경 오염 문제를 해결하기 위한 시급한 (...) 마련이 필요하다.'

Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '그는 모든 위험을 (...)하고 그 일에 뛰어들었다.'

Câu 18: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '지갑을 잃어버려서 집에 어떻게 가야 할지 눈앞이 (...).'

Câu 19: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: '도와주려고 한 일인데 (...) 방해만 된 것 같아 미안하다.'

Câu 20: Chọn thành ngữ diễn đạt ý 'có tiêu chuẩn cao, kén chọn': '그녀는 (...) 웬만한 남자에게는 관심을 갖지 않는다.'

Câu 21: Chọn tứ tự thành ngữ phù hợp điền vào chỗ trống: '그 소식은 나도 처음 듣는 (...)이라서 자세한 내용은 모른다.'

Câu 22: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '열심히 가르친 학생이 좋은 성적을 받았을 때 가장 큰 (...)을/를 느낀다.'

Câu 23: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '그는 과거의 실패에 (...) 새로운 도전을 하지 못하고 있다.'

Câu 24: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '그의 뛰어난 재능 앞에서는 나의 노력이 (...) 느껴질 정도였다.'

Câu 25: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: '부모님을 실망시켜 드릴 수가 없어서 (...) 사실대로 말하지 못했다.'