Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 13

Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 13

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Từ vựng TOPIK II (SEO) - Bộ 13 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Hãy chọn từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau: '우리 회사는 기술 개발을 통해 현재의 위기를 ( )하고자 노력하고 있다.'

Câu 2: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '정부는 저출산 문제를 해결하기 위해 다양한 ( )을/를 마련하고 있다.'

Câu 3: Hãy chọn từ trái nghĩa với từ '긍정적' trong câu: '그의 발언은 회의 분위기를 '긍정적'으로 이끌었다.'

Câu 4: Hãy chọn từ đồng nghĩa với từ '시행하다' trong câu sau: '새로운 제도를 시행하다 보면 여러 가지 문제점이 나타날 수 있다.'

Câu 5: Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '인터넷의 발달은 우리 삶에 편리함을 주었지만, 개인정보 유출이라는 ( )도 불러왔다.'

Câu 6: Hãy chọn thành ngữ bốn chữ phù hợp nhất với tình huống: '운동도 하고 스트레스도 해소할 수 있으니 ( )이다.'

Câu 7: Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '지나친 스마트폰 사용은 시력 저하의 ( )이/가 될 수 있으므로 주의해야 한다.'

Câu 8: Hãy chọn biểu hiện quán dụng phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '민우는 이번 행사를 성공시키기 위해 ( ) 돕고 있다.'

Câu 9: Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '환경 보호를 위해 일회용품 사용을 ( )하고 텀블러 사용을 늘려야 한다.'

Câu 10: Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '그 후보는 시민들의 의견을 적극적으로 ( )하여 새로운 공약을 발표했다.'

Câu 11: Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '출근 시간대에는 대중교통이 매우 ( )하므로 일찍 출발하는 것이 좋다.'

Câu 12: Hãy chọn từ đồng nghĩa với từ '꼼꼼하게' trong câu: '그는 매사에 일을 꼼꼼하게 처리하여 실수가 거의 없다.'

Câu 13: Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '기후 변화로 인해 전 세계적으로 자연재해의 발생 빈도가 ( ) 증가하고 있다.'

Câu 14: Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '이번 공모전은 평소 관심 있던 분야의 실력을 ( )할 좋은 기회이다.'

Câu 15: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '건강을 유지하기 위해서는 규칙적인 운동과 영양 섭취가 ( )적이다.'

Câu 16: Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '새로운 사업을 시작하기 전에 시장의 수요를 철저히 ( )해야 한다.'

Câu 17: Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '도서관에서는 다른 사람들의 학습에 방해가 되지 않도록 소음을 ( )해야 한다.'

Câu 18: Hãy chọn từ trái nghĩa với từ '삼가야' trong câu: '공공장소에서는 타인에게 피해를 주는 행동을 삼가야 한다.'

Câu 19: Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '기차가 정시에 도착하지 못하고 출발이 1시간 정도 ( )되었다.'

Câu 20: Hãy chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '독서는 폭넓은 지식을 쌓고 간접 ( )을/를 할 수 있는 가장 좋은 방법이다.'

Câu 21: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '회사는 우수한 인재를 ( )하기 위해 다양한 복지 혜택을 제공하고 있다.'

Câu 22: Hãy chọn từ đồng nghĩa với từ '불편하다' trong câu: '갑작스러운 폭설로 인해 도로가 마비되어 교통이 매우 불편하다.'

Câu 23: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '성공적인 마케팅을 위해서는 소비자의 트렌드 변화를 신속하게 ( )해야 한다.'

Câu 24: Hãy chọn phó từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống: '기대했던 영화였는데 생각보다 스토리가 ( ) 재미없었다.'

Câu 25: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '아무리 친한 사이라도 지켜야 할 최소한의 ( )이/가 있다.'