Bộ 15 - Trắc nghiệm Thống kê trong kinh tế và kinh doanh
Thời gian còn lại: --:--
Kết quả của bạn:
Bạn đã đúng:
Bạn đã sai:
Tổng số câu:
Câu 1:
Trong thống kê kinh doanh, thang đo nào cho phép thực hiện tất cả các phép tính toán học bao gồm cả việc tính tỷ lệ giữa hai giá trị?
💡 Lời giải chi tiết:
Thang đo tỷ lệ có đầy đủ đặc tính của các thang đo khác và sở hữu điểm số 0 tuyệt đối, cho phép so sánh tỷ lệ giữa các đại lượng kinh tế. Kết luận Lý giải Thang đo tỷ lệ
Câu 2:
Khi phân phối dữ liệu về thu nhập của nhân viên trong một công ty bị lệch phải (lệch dương), mối quan hệ nào sau đây thường đúng?
💡 Lời giải chi tiết:
Trong phân phối lệch phải, các giá trị cực lớn kéo số trung bình về phía bên phải làm cho nó lớn hơn trung vị. Kết luận Lý giải Trung bình lớn hơn Trung vị
Câu 3:
Chỉ số nào đo lường mức độ biến động tuyệt đối của các mức độ trong dãy số thời gian so với mức độ trung bình?
💡 Lời giải chi tiết:
Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, dùng để phản ánh mức độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình theo đơn vị nguyên gốc. Kết luận Lý giải Độ lệch chuẩn
Câu 4:
Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I xảy ra khi nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Sai lầm loại I là việc bác bỏ một giả thuyết không (H0) mặc dù trong thực tế nó đang phản ánh đúng trạng thái của tổng thể. Kết luận Lý giải Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 thực sự đúng
Câu 5:
Hệ số tương quan tuyến tính (r) giữa doanh thu và chi phí quảng cáo là 0.85 cho biết điều gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Giá trị r dương và gần bằng 1 thể hiện hai biến số có mối liên hệ tuyến tính thuận chiều và mức độ liên kết ở mức cao. Kết luận Lý giải Mối quan hệ thuận chiều và khá chặt chẽ
Câu 6:
Định lý giới hạn trung tâm khẳng định rằng khi kích thước mẫu n đủ lớn, phân phối của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Theo lý thuyết thống kê, với n đủ lớn (thường n >= 30), trung bình mẫu sẽ có xu hướng phân phối chuẩn bất kể phân phối của tổng thể gốc. Kết luận Lý giải Phân phối chuẩn
Câu 7:
Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn, hệ số xác định (R-squared) bằng 0.64 có nghĩa là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
R-squared đo lường tỷ lệ phần trăm biến động của biến phụ thuộc được giải thích bởi các biến độc lập trong mô hình hồi quy. Kết luận Lý giải Biến độc lập giải thích được 64% sự biến động của biến phụ thuộc
Câu 8:
Phương pháp chọn mẫu nào đảm bảo mọi đơn vị trong tổng thể đều có cơ hội được chọn vào mẫu là ngang nhau?
💡 Lời giải chi tiết:
Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản là kỹ thuật lấy mẫu cơ bản nhất trong xác suất mà mỗi đơn vị có xác suất được chọn như nhau. Kết luận Lý giải Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản
Câu 9:
Nếu p-value trong một kiểm định nhỏ hơn mức ý nghĩa (alpha), nhà nghiên cứu nên làm gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Khi giá trị p nhỏ hơn mức ý nghĩa, ta có đủ bằng chứng thống kê để bác bỏ giả thuyết H0 ở mức ý nghĩa đó. Kết luận Lý giải Bác bỏ giả thuyết không H0
Câu 10:
Số trung vị (Median) của dãy số 10, 20, 30, 40, 50, 60 là bao nhiêu?
💡 Lời giải chi tiết:
Với dãy số có số lượng phần tử chẵn, trung vị là trung bình cộng của hai giá trị nằm giữa (30 và 40). Kết luận Lý giải 35
Câu 11:
Chỉ số giá Laspeyres sử dụng quyền số là lượng hàng hóa ở thời kỳ nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Công thức Laspeyres cố định quyền số tại thời điểm gốc để so sánh sự thay đổi giá qua thời gian. Kết luận Lý giải Thời kỳ gốc
Câu 12:
Khi tính toán khoảng tin cậy cho trung bình tổng thể, nếu tăng độ tin cậy từ 95% lên 99% thì độ rộng của khoảng tin cậy sẽ thay đổi như thế nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Độ tin cậy cao hơn đòi hỏi giá trị tới hạn (Z hoặc t) lớn hơn, dẫn đến biên sai số lớn hơn và khoảng tin cậy rộng hơn. Kết luận Lý giải Tăng lên
Câu 13:
Biến số 'Số lượng sản phẩm lỗi trong một lô hàng' thuộc loại biến số nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Số lượng sản phẩm là kết quả của phép đếm và chỉ nhận các giá trị nguyên, do đó nó là biến rời rạc. Kết luận Lý giải Biến định lượng rời rạc
Câu 14:
Trong phân tích dãy số thời gian, biến động xảy ra lặp đi lặp lại theo chu kỳ dưới một năm (ví dụ theo quý hoặc tháng) được gọi là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Biến động thời vụ phản ánh các thay đổi có tính quy luật trong vòng một năm do yếu tố thời tiết hoặc tập quán xã hội. Kết luận Lý giải Biến động thời vụ
Câu 15:
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến độ lớn của sai số chọn mẫu?
💡 Lời giải chi tiết:
Sai số chọn mẫu phụ thuộc vào tính đại diện của mẫu và đặc điểm dữ liệu, không phụ thuộc vào định danh cá nhân người thu thập. Kết luận Lý giải Tên của người thu thập dữ liệu
Câu 16:
Một phân phối chuẩn có các đặc điểm nào sau đây?
💡 Lời giải chi tiết:
Phân phối chuẩn là phân phối liên tục đối xứng hoàn toàn, nơi trung bình, trung vị và yếu vị trùng nhau tại đỉnh hình chuông. Kết luận Lý giải Đối xứng qua giá trị trung bình và có hình chuông
Câu 17:
Hệ số biến thiên (CV) được tính bằng cách nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Hệ số biến thiên là thước đo tương đối dùng để so sánh độ phân tán giữa các tập dữ liệu có đơn vị hoặc quy mô khác nhau. Kết luận Lý giải Độ lệch chuẩn chia cho trung bình cộng
Câu 18:
Khi n = 15 và chưa biết phương sai tổng thể, để kiểm định trung bình ta nên sử dụng phân phối nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Với cỡ mẫu nhỏ (n < 30) và phương sai tổng thể chưa biết, phân phối t là công cụ phù hợp để ước lượng và kiểm định. Kết luận Lý giải Phân phối t (Student)
Câu 19:
Trong một biểu đồ hộp (Box plot), các giá trị nằm ngoài các râu của hộp thường được coi là gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Giá trị ngoại lệ là những quan sát khác biệt đáng kể so với phần còn lại của dữ liệu và nằm ngoài giới hạn cho phép của biểu đồ hộp. Kết luận Lý giải Các giá trị ngoại lệ (Outliers)
Câu 20:
Độ lệch chuẩn của một tổng thể là 10. Nếu mỗi giá trị trong tổng thể tăng thêm 5 đơn vị, độ lệch chuẩn mới sẽ là bao nhiêu?
💡 Lời giải chi tiết:
Khi cộng thêm một hằng số vào tất cả các giá trị trong tập dữ liệu, các thước đo độ phân tán như độ lệch chuẩn không thay đổi. Kết luận Lý giải 10
Câu 21:
Hệ số tương quan (r) có giá trị nằm trong khoảng nào?
💡 Lời giải chi tiết:
Hệ số tương quan Pearson chuẩn hóa mức độ liên hệ tuyến tính giữa hai biến trong phạm vi từ nghịch biến tuyệt đối đến đồng biến tuyệt đối. Kết luận Lý giải Từ -1 đến 1
Câu 22:
Chỉ số tiêu dùng CPI thường được sử dụng để đo lường hiện tượng kinh tế nào?
💡 Lời giải chi tiết:
CPI theo dõi sự thay đổi giá cả của một giỏ hàng hóa và dịch vụ tiêu biểu, từ đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế. Kết luận Lý giải Lạm phát
Câu 23:
Khi so sánh hai phương sai tổng thể, thống kê kiểm định nào thường được sử dụng?
💡 Lời giải chi tiết:
Phân phối F được định nghĩa là tỷ lệ của hai biến Khi bình phương độc lập, rất hữu ích trong việc so sánh tính biến động của hai nhóm. Kết luận Lý giải Kiểm định F
Câu 24:
Xác suất để một biến ngẫu nhiên liên tục nhận đúng một giá trị cụ thể là bao nhiêu?
💡 Lời giải chi tiết:
Đối với biến liên tục, xác suất chỉ được tính trên một khoảng; xác suất tại một điểm đơn lẻ luôn bằng 0. Kết luận Lý giải 0
Câu 25:
Trong kiểm định sự phù hợp (Goodness of Fit), đại lượng thống kê Khi bình phương đo lường điều gì?
💡 Lời giải chi tiết:
Kiểm định Khi bình phương so sánh tần số thực tế thu được từ mẫu với tần số mong đợi nếu giả thuyết H0 là đúng. Kết luận Lý giải Sự khác biệt giữa tần số quan sát và tần số lý thuyết