Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (Marketing) - Bộ 12

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (Marketing) - Bộ 12

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (Marketing) - Bộ 12 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong ngữ cảnh giới thiệu sản phẩm, để bổ nghĩa cho tính từ trong câu vị ngữ tính từ, từ nào được điền vào chỗ trống sau: '这个电脑_____好。'

Câu 2: Khi khách hàng muốn mua số lượng máy tính, lượng từ thích hợp nào cần điền vào chỗ trống sau: '我们想买三_____电脑。'

Câu 3: Để tạo thành câu hỏi xác nhận khách hàng có bán dòng sản phẩm cụ thể hay không, từ nào điền vào chỗ trống là chính xác: '你们有苹果电脑_____?'

Câu 4: Để hỏi giá của một mẫu quần áo mới trong cửa hàng, đại từ nghi vấn nào được sử dụng trong câu sau: '这个新衣服_____钱?'

Câu 5: Khi muốn khảo sát ý kiến nhận xét của khách hàng về một mẫu máy tính, câu hỏi khảo sát nào sau đây là đúng ngữ pháp: '你们觉得这个电脑_____?'

Câu 6: Để biểu thị quan hệ sở hữu đối với sản phẩm công nghệ của doanh nghiệp, trợ từ nào phù hợp nhất trong câu sau: '这是我们_____电脑。'

Câu 7: Để thể hiện mong muốn hoặc dự định mua sắm của đối tác, động từ năng nguyện nào đứng trước động từ '买' trong câu sau: '客户_____买五本汉语书。'

Câu 8: Khi khách hàng bày tỏ sự không thích đối với một mẫu thiết bị, phó từ phủ định nào điền vào chỗ trống là chính xác: '我_____喜欢这个电脑。'

Câu 9: Để khẳng định định danh của một sản phẩm mới trong buổi ra mắt, động từ nào thích hợp nhất: '这_____我的新电脑。'

Câu 10: Để hoàn thiện cấu trúc cảm thán chê kích thước sản phẩm quá nhỏ, trợ từ nào cần điền vào chỗ trống: '这个电脑太小_____。'

Câu 11: Để biểu thị toàn bộ nhóm người tiêu dùng mục tiêu đều có chung sở thích, phó từ nào cần điền vào chỗ trống: '我们_____喜欢这个商店。'

Câu 12: Khi giới thiệu về danh mục sản phẩm hiện có của cửa hàng, động từ biểu thị sự sở hữu nào phù hợp nhất: '我们的商店没有苹果,但是我们_____茶。'

Câu 13: Để kết nối hai danh từ sản phẩm trong giỏ hàng mua sắm, liên từ nào cần điền vào chỗ trống: '我想买杯子_____大苹果。'

Câu 14: Để chỉ rõ địa điểm thực hiện hành vi mua sắm của người tiêu dùng, giới từ nào thích hợp trong câu: '客户_____商店买电脑。'

Câu 15: Khi khách hàng hỏi cách thức hoặc lộ trình để tìm đến cửa hàng của bạn, từ nghi vấn nào thích hợp: '请问,去你的商店_____走?'

Câu 16: Để quảng bá rằng nhân viên tư vấn có khả năng giao tiếp bằng ngoại ngữ, động từ năng nguyện nào phù hợp: '我们的服务员_____说汉语。'

Câu 17: Để xác định phân khúc khách hàng nào quan tâm đến sản phẩm, đại từ nghi vấn làm chủ ngữ nào được điền vào chỗ trống: '_____想买这个漂亮的杯子?'

Câu 18: Khi muốn hỏi số lượng mua sắm ước chừng dưới mười đơn vị, đại từ nghi vấn nào điền trước lượng từ là chính xác: '你今天想买_____个苹果?'

Câu 19: Trong kế hoạch khảo sát thị trường, trạng ngữ chỉ thời gian nào được điền đúng vị trí ngữ pháp trong câu: '我们_____去商店看新电脑。'

Câu 20: Khi muốn hỏi nhanh ý kiến của khách hàng thứ hai sau khi khách hàng thứ nhất đã trả lời, trợ từ nghi vấn nào phù hợp: '我喜欢这个大电脑,你_____?'

Câu 21: Để rút gọn danh từ sản phẩm đã đề cập ở vế trước nhằm tránh lặp từ, trợ từ kết cấu nào tạo cụm danh từ hóa: '我不要这个大杯子,我要那个小_____。'

Câu 22: Khi cửa hàng hết sạch một loại máy tính và cần thông báo cho khách hàng, phó từ phủ định nào đi kèm với động từ '有' là chuẩn xác: '对不起,我们现在_____有这种电脑。'

Câu 23: Trong câu liên động biểu thị mục đích đến địa điểm để mua sắm, động từ chuyển hướng nào cần điền vào chỗ trống: '很多客户想_____那个新商店买东西。'

Câu 24: Để chuyển đổi đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất thành số nhiều đại diện cho nhóm người mua, hậu tố nào được thêm vào: '我_____都喜欢去这个商店。'

Câu 25: Khi khảo sát danh mục sản phẩm thiết bị văn phòng mà cửa hàng đối thủ cung cấp, đại từ nghi vấn nào đứng trước danh từ: '你们的商店有_____电脑?'