Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 12

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 12

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 12 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong tiếng Trung HSK 1, câu nào sau đây sử dụng đúng đại từ nhân xưng chỉ số nhiều '我们' (chúng tôi/chúng ta)?

Câu 2: Hãy chọn câu sử dụng đúng đại từ chỉ thị '这' (đây) hoặc '那' (kia) làm định ngữ đứng trước lượng từ và danh từ.

Câu 3: Để hỏi về danh tính của một người bằng đại từ nghi vấn '谁' (ai), câu nào sau đây là chính xác nhất?

Câu 4: Cấu trúc câu hỏi với đại từ nghi vấn '什么' (cái gì) nào sau đây là đúng ngữ pháp tiếng Trung HSK 1?

Câu 5: Xác định câu sử dụng đúng đại từ nghi vấn '哪' (nào) kết hợp với lượng từ và danh từ trong HSK 1.

Câu 6: Khi dùng đại từ nghi vấn '怎么' (thế nào) để hỏi về cách thức thực hiện hành động, câu nào sau đây viết đúng?

Câu 7: Hãy chọn câu sử dụng đúng đại từ nghi vấn '怎么样' (thế nào) để hỏi về tính chất, tình trạng hoặc ý kiến.

Câu 8: Cách đọc số đếm '105' (một trăm lẻ năm) trong tiếng Trung được viết chuẩn ngữ pháp là gì?

Câu 9: Lượng từ '个' là lượng từ phổ biến nhất, câu nào sau đây sử dụng đúng lượng từ này cho danh từ chỉ người?

Câu 10: Lượng từ '本' chuyên dùng cho các sự vật nào sau đây? Hãy chọn câu sử dụng đúng ngữ pháp.

Câu 11: Trong tiếng Trung HSK 1, từ chỉ đơn vị tuổi tác '岁' (tuổi) được sử dụng đúng ở câu nào dưới đây?

Câu 12: Điền phó từ phủ định thích hợp vào chỗ trống để biểu thị hành động chưa xảy ra trong quá khứ: '昨天我___去学校。'

Câu 13: Điền phó từ chỉ mức độ thích hợp vào chỗ trống trước tính từ trong câu: '他的汉语___好。'

Câu 14: Chọn câu sử dụng đúng vị trí của phó từ chỉ phạm vi '都' (đều) trong câu biểu thị toàn bộ chủ ngữ.

Câu 15: Cấu trúc cảm thán hoặc biểu thị mức độ cao với '太...了' nào dưới đây là chính xác?

Câu 16: Xác định trật tự từ đúng trong câu chứa giới từ chỉ địa điểm '在' (ở/tại) đóng vai trò trạng ngữ.

Câu 17: Liên từ '和' (và) dùng để nối các thành phần đẳng lập nào? Chọn câu đúng ngữ pháp nhất.

Câu 18: Trợ từ kết cấu '的' biểu thị quan hệ sở hữu được dùng đúng trong câu nào sau đây?

Câu 19: Cách dùng trợ từ ngữ khí '吗' để tạo câu hỏi nghi vấn lựa chọn Có/Không nào sau đây là chính xác?

Câu 20: Trợ từ ngữ khí '呢' dùng trong câu hỏi tỉnh lược (Còn... thì sao?) được dùng đúng trong câu nào dưới đây?

Câu 21: Trợ từ ngữ khí '了' đứng cuối câu biểu thị sự thay đổi trạng thái hoặc xuất hiện tình huống mới, hãy chọn câu sử dụng đúng.

Câu 22: Trong cấu trúc câu khẳng định cơ bản với động từ hệ từ '是' (là), câu nào sau đây là đúng ngữ pháp?

Câu 23: Cấu trúc câu khẳng định biểu thị sự sở hữu với động từ '有' (có) nào sau đây là đúng ngữ pháp?

Câu 24: Trong câu vị ngữ danh từ biểu thị thời gian, ngày tháng, câu nào sau đây là đúng ngữ pháp mà không cần động từ '是'?

Câu 25: Trong câu vị ngữ tính từ tiếng Trung, cấu trúc nào sau đây là chuẩn ngữ pháp nhất?