Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 8

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 8

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 1 (SEO) - Bộ 8 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Điền đại từ nhân xưng phù hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu giới thiệu về một người phụ nữ: '____ 是我的汉语老师。'

Câu 2: Chọn câu có trật tự từ đúng khi diễn tả thời gian trong tiếng Trung cho câu: 'Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.'

Câu 3: Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống: '桌子上有一____书。'

Câu 4: Chọn câu phủ định đúng ngữ pháp cho hành động đã xảy ra: 'Hôm qua tôi không đi học.'

Câu 5: Điền trợ từ ngữ khí phù hợp để hỏi lại đối phương: '我喝茶,你____?'

Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong cấu trúc nhấn mạnh thời gian hành động đã xảy ra: '我是昨天____的。'

Câu 7: Chọn câu sử dụng phó từ chỉ phạm vi '都' (đều) đúng ngữ pháp:

Câu 8: Khi hỏi về số lượng thường nhỏ hơn 10 (ví dụ như tuổi của trẻ em hoặc số thành viên gia đình), ta dùng từ hỏi nào?

Câu 9: Chọn câu hỏi đúng ngữ pháp để hỏi: 'Bạn có thích ăn táo không?'

Câu 10: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống để chỉ nơi chốn xảy ra hành động: '我____学校学习汉语。'

Câu 11: Khi nói về số lượng thành viên trong gia đình, lượng từ nào thường được sử dụng phổ biến nhất?

Câu 12: Chọn câu đúng ngữ pháp diễn tả khả năng có được nhờ học tập và rèn luyện:

Câu 13: Chọn câu dùng liên từ '和' (và) đúng ngữ pháp:

Câu 14: Điền phó từ biểu thị mức độ cực kỳ, quá vào cấu trúc '太...了' trong câu: '这件衣服____贵了。'

Câu 15: Thứ tự đúng khi diễn đạt thời gian ngày tháng trong tiếng Trung là gì?

Câu 16: Để hỏi về phương thức thực hiện một hành động (như cách đi, cách viết, cách làm), ta dùng cấu trúc nào?

Câu 17: Điền từ chỉ phương hướng/vị trí thích hợp vào chỗ trống: '书在桌子____。'

Câu 18: Chọn câu đúng ngữ pháp diễn tả sự tồn tại (có cái gì đó ở một nơi nào đó):

Câu 19: Trong văn nói hàng ngày, đơn vị tiền tệ cơ bản của Trung Quốc (Yuan) được gọi là gì?

Câu 20: Chọn câu đúng ngữ pháp thể hiện mong muốn, dự định làm một việc gì đó:

Câu 21: Chọn câu sử dụng trợ từ kết cấu '的' đúng ngữ pháp để biểu thị quan hệ sở hữu:

Câu 22: Chọn câu đúng ngữ pháp khi miêu tả tính chất của một sự vật bằng tính từ:

Câu 23: Để hỏi 'Khi nào bạn đi Bắc Kinh?', cụm từ nghi vấn chỉ thời gian nào sau đây được sử dụng đúng ngữ pháp?

Câu 24: Chọn câu phủ định đúng cho câu '我是老师。':

Câu 25: Để hỏi 'Người kia là ai?', câu nào dưới đây viết đúng ngữ pháp tiếng Trung?