Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 4

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 4

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 4 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong ngữ pháp HSK 2, câu so sánh dùng '比' nào sau đây là đúng ngữ pháp?

Câu 2: Để biểu thị sự thay đổi trạng thái hoặc nhận thức mới trong tiếng Trung HSK 2, từ '了' thường được đặt ở vị trí nào?

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để biểu thị trạng thái đang tiếp diễn: '门开___,请进。'

Câu 4: Câu nào sau đây sử dụng đúng động từ năng nguyện '会' để chỉ một kỹ năng có được thông qua học tập?

Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu: '我家___学校很远。'

Câu 6: Khi muốn biểu thị số lượng ước lượng lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20 (ví dụ: hơn mười cái), cấu trúc nào sau đây là đúng?

Câu 7: Chọn câu đúng ngữ pháp nhất khi sử dụng bổ ngữ trạng thái với trợ từ '得':

Câu 8: Câu nào dưới đây biểu thị một trải nghiệm hoặc kinh nghiệm đã từng xảy ra trong quá khứ?

Câu 9: Việc lặp lại động từ đơn âm tiết theo dạng 'VV' hoặc 'V一V' (ví dụ: '看看' hoặc '看一看') biểu thị điều gì?

Câu 10: Để diễn tả một hành động đang trong quá trình tiến hành tại thời điểm nói, ta dùng cấu trúc nào?

Câu 11: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống: '跑步___身体很好。'

Câu 12: Cặp liên từ nào sau đây được dùng để biểu thị quan hệ nghịch chuyển (tuy nhiên, mặc dù) trong câu ghép HSK 2?

Câu 13: Chọn câu viết đúng ngữ pháp sử dụng cấu trúc chỉ nguyên nhân - kết quả:

Câu 14: Để diễn tả một sự việc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần, người ta thường dùng cấu trúc nào sau đây?

Câu 15: Câu nào sau đây biểu thị đúng thời gian kéo dài của hành động (Bổ ngữ thời lượng) khi có tân ngữ?

Câu 16: Trợ từ động lượng '一下' thường được dùng sau động từ nhằm biểu thị điều gì?

Câu 17: Trong câu '你想吃什么,我就买什么。', từ '什么' được dùng với ý nghĩa nào?

Câu 18: Điền phó từ thích hợp vào chỗ trống để biểu thị hành động chưa xảy ra nhưng sẽ lặp lại: '今天没时间了,我们明天___去吧。'

Câu 19: Phó từ nào biểu thị một hành động hoặc trạng thái đã được lặp lại trong thực tế ở quá khứ?

Câu 20: Khi dùng đại từ '每' (mỗi) để biểu thị tính toàn thể, thường kết hợp với phó từ nào ở vế sau?

Câu 21: Điền giới từ thích hợp chỉ hướng di chuyển vào chỗ trống: '___前走,你就能看到超市了。'

Câu 22: Trường hợp nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải dùng trợ từ kết cấu '的'?

Câu 23: Để phủ định cho một hành động đã xảy ra trong quá khứ hoặc trạng thái đã hoàn thành, ta dùng phó từ phủ định nào?

Câu 24: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu hỏi lựa chọn: '你想喝茶___咖啡?'

Câu 25: Cấu trúc '是...的' trong câu '我是昨天来北京的。' được dùng để nhấn mạnh thành phần nào?