Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 5

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 5

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 5 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Chọn cấu trúc đúng để nói về thời gian ước lượng trong tiếng Trung: 'Tôi đã học tiếng Trung được hơn 3 tháng.'

Câu 2: Chọn câu đúng cấu trúc so sánh với '比' trong các câu sau:

Câu 3: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '我家离学校不远, 走路十分钟_____就到了。'

Câu 4: Chọn câu dùng cấu trúc '是...的' đúng ngữ pháp để nhấn mạnh thời gian hành động trong quá khứ:

Câu 5: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống để chỉ hành động sắp xảy ra: '天黑了,_____要下雨了, chúng ta mau về nhà đi.'

Câu 6: Chọn câu viết đúng ngữ pháp với trợ từ động thái '着' biểu thị trạng thái duy trì:

Câu 7: Chọn phó từ thích hợp để hoàn thành câu sau: '这个问题我_____懂了,不用再解释了。'

Câu 8: Chọn câu đúng ngữ pháp khi sử dụng giới từ chỉ khoảng cách '离':

Câu 9: Chọn câu phủ định đúng cho câu trải nghiệm quá khứ '他去过中国。':

Câu 10: Chọn động từ năng nguyện thích hợp điền vào chỗ trống: '外面下大雨了,你_____带一把伞。'

Câu 11: Chọn phó từ biểu thị hành động lặp lại trong tương lai: '老师,请您_____说一遍,我没听懂。'

Câu 12: Chọn câu đúng cấu trúc bổ ngữ trạng thái khi động từ mang tân ngữ:

Câu 13: Chọn câu biểu thị hành động xảy ra sớm hoặc nhanh chóng bằng phó từ '就':

Câu 14: Chọn cặp liên từ biểu thị quan hệ nghịch lý phù hợp để hoàn thành câu ghép sau: '_____今天天气不好,_____我们还是去跑步了。'

Câu 15: Chọn dạng lặp lại đúng của động từ song âm tiết '准备':

Câu 16: Chọn câu sử dụng đúng vị trí của động lượng từ '次' khi động từ mang tân ngữ địa danh:

Câu 17: Chọn giới từ thích hợp điền vào chỗ trống: '多运动_____身体很好。'

Câu 18: Chọn câu viết đúng ngữ pháp với cấu trúc '就要...了' khi có mốc thời gian cụ thể:

Câu 19: Chọn lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống: '这条裤子太长了,我想试一下那_____。'

Câu 20: Chọn câu sử dụng đúng vị trí của '怎么样' để hỏi ý kiến:

Câu 21: Chọn từ thích hợp điền vào câu hỏi để xác nhận thông tin: '你_____明天去北京?'

Câu 22: Chọn đại từ nhân xưng thích hợp điền vào chỗ trống: '这只猫很可爱,我很喜欢_____。'

Câu 23: Chọn lượng từ thích hợp điền vào chỗ trống: '这_____衣服很好看,你想买吗?'

Câu 24: Chọn câu viết đúng cấu trúc câu có hai tân ngữ (tân ngữ song song) với động từ '送':

Câu 25: Chọn phó từ biểu thị sự đồng hành thích hợp điền vào chỗ trống: '周末我和朋友_____去公园玩儿了。'