Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 7

Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 7

Lưu ý: Nội dung trong bài Trắc nghiệm Ngữ pháp HSK 2 (SEO) - Bộ 7 chỉ dành cho mục đích tham khảo và học tập. Ban quản trị không chịu trách nhiệm về tính pháp lý hoặc kết quả thực tế khi áp dụng các thông tin này. Chúng tôi KHÔNG yêu cầu bất kỳ quyền truy cập nào vào hệ thống của bạn, KHÔNG theo dõi thao tác và KHÔNG thu thập dữ liệu cá nhân của bạn trong suốt quá trình làm bài.

Thời gian còn lại: --:--

Câu 1: Trong câu '他汉字写得很好', từ '得' đóng vai trò là gì?

Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '我家______学校很远。'

Câu 3: Hoàn thành câu sau: '______外面下雨,______他还是出门了。'

Câu 4: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '______个星期六我都去踢足球。'

Câu 5: Cấu trúc so sánh nào sau đây là ĐÚNG ngữ pháp HSK 2?

Câu 6: Chọn từ phù hợp để diễn tả một khả năng có được thông qua học tập: '他学会了,现在______写中国字了。'

Câu 7: Để biểu thị khoảng 'hơn 3 tuần' (ít hơn 4 tuần), cách diễn đạt nào sau đây là đúng?

Câu 8: Chọn câu sử dụng đúng trợ từ động thái '过' để diễn tả trải nghiệm trong quá khứ.

Câu 9: Cấu trúc nào sau đây diễn đạt đúng ngữ pháp chỉ thời lượng của động từ ly hợp '唱歌' (hát)?

Câu 10: Trong câu '门口站着一个人', trợ từ '着' biểu thị ý nghĩa gì?

Câu 11: Điền lượng từ động lượng thích hợp: '医生说这个药一天吃三______。'

Câu 12: Câu '我是去年去北京的' nhấn mạnh vào thành phần nào trong câu?

Câu 13: Chọn câu phủ định ĐÚNG ngữ pháp cho câu: '昨天我去商店买东西了。'

Câu 14: Sự khác biệt chính giữa '想' và '要' khi làm động từ năng nguyện là gì?

Câu 15: Trong câu '你怎么没去上班?', từ '怎么' được dùng để hỏi về điều gì?

Câu 16: Chọn phó từ thích hợp: '他早上六点______起床了。' (Biểu thị việc xảy ra sớm, nhanh, thuận lợi)

Câu 17: Hình thức lặp lại của động từ song âm tiết '准备' (chuẩn bị) trong ngữ pháp HSK 2 là gì?

Câu 18: Chọn câu sử dụng đúng ngữ pháp của từ '一下' (yíxià).

Câu 19: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống: '请______前走,银行就在右边。'

Câu 20: Trong câu '下雨了', trợ từ '了' biểu thị ý nghĩa gì?

Câu 21: Thứ tự đúng của hai phó từ '也' và '都' khi cùng xuất hiện trong câu là gì?

Câu 22: Chọn cách diễn đạt ĐÚNG ngữ pháp HSK 2:

Câu 23: Điền giới từ thích hợp: '跑步______身体很好。'

Câu 24: Điền phó từ phù hợp vào chỗ trống: '虽然已经十点了,他______在工作。'

Câu 25: Chọn câu sử dụng đúng ngữ pháp của '有点儿' và '一点儿' trong các câu sau.